
Họ và tên : …………………………. Lớp: 12….
ĐỀ THI THỬ 8 TUẦN HỌC KÌ I MÔN TOÁN 12
Đế số 1
Câu 1 :Cho hàm số 1 2 1 x y x
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
A.
1;2
1 min 2 y B.
1;0 max 0 y C.
3;5
11 min 4 y D.
1;1
1 max 2 y
Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 4 5 17 3 y x x x . Phương trình ' 0 y có hai nghiệm 1 2 , x x . Khi đó tổng ?1 + ?2 bằng ?
A. 5 B. 8 C. 5 D. 8 . Câu 3: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 35 y x x x trên đoạn 4;4 .
A. 40; 41 M m ; B. 15; 41 M m ; C. 40; 8 M m ; D. 40; 8. M m
Câu 4: Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 1 y x x là:
A. ;0 ; 2; B. 0;2 C. 0;2 D. ( ―∞; + ∞)
Câu 5. Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x là:
A. 2;0 B. 2 50 ; 3 27
C. 0;2 D. 50 3 ; 27 2
.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy , biết AB=2a, SB=3a.
Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số 3 8V
a
có giá trị là:
A. 8 3
3
B. 8 5
3
C. 4 5
3
D. 4 3
3
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc . Gọi H là trung
điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD). Góc giữa SC và (ABCD) bằng 0 45 . Tính thể tích khối chóp S.AHCD.
A. 3 39 32 a B. 3 39 16 a C. 3 35 32 a D. 3 35 16 a
Câu 8: Biết tiếp tuyến của (C):y= vuông góc với (d):y= thì hoành độ tiếp điểm là?
A.0 và -2 B.4 và -2 C.0 và 4 D. -2
Caâu 3: Phương trình tt cuûa đdồ thị (C): y= taïi điểm có hoành độ x=1 laø? A.y=2x+1 B.y=2x – 1 C.y=1 – 2x D.y= –1 –2x Caâu 10: Heä soá goùc cuûa tieáp tuyeán vôùi (C):y= (x-1) x2 taïi đđiểm có hoành độ x = -1 laø? A.3 B.-3 C.3 hoaëc -3 D.Keát quaû khaùc
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 3 SA a và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
2 . 2 a A 3 . 2 a B . 2 a C . 3 a D
Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A.
3
8 a B. 3 a C.
3
2 a D. 3 2a
2 x 6x 9 x 2
3 x 4
4x 3
ThuVienDeThi.com
Câu 13: Cho hàm số 3 1 1 2
x y x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x ; C. Đồ thị hàm số có tiệm cận
ngang là 3 2 y D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 14: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x x ? A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất; B. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất; C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. Câu 15: Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt đều là : A.24 đỉnh và 24 cạnh. B.24 đỉnh và 30 cạnh C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c
Câu 16: S.ABC là hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. M là trung điểm của SB và N là điểm trên đoạn SC sao cho NS = 2NC. Thể tích hình chóp A.BCNM là giá trị nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 17: Cho hàm số 3 2 1 2 1 1 3 y x m x m x . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. 1 m thì hàm số có hai điểm cực trị; B. 1 m thì hàm số có cực đại và cực tiểu; C. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu. D. 1 m thì hàm số có cực trị; Câu 18: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:
4 2 3 2 1 ( ) , 2( ) , 3 5 ( ) 1 x y I y x x II y x x III x
A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)
Câu 19: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ; 2 2
bằng :
A. 7 B. 3 C. 1 D. -1
Câu 20: Thể tích của tứ diện đều cạnh a là:
A. B. C. D. Câu 21 :Nếu lấy trung điểm các cạnh của một tứ diện đều làm đỉnh thì được một hình bát diện đều. Nếu S là diện tích toàn
phần của tứ diện đều và s là diện tích toàn phần của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.