Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ 1 môn Giải tích Lớp 12
QR

Đề ôn tập học kỳ 1 môn Giải tích Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HKI( GIẢI TÍCH)

Câu 1. Cho hàm số : 3 2 1 1 6 1 3 2 y x x x     B . Hàm số này:

A. Nghịch biến trên khoảng (-2; 3). B. Đồng biến trên khoảng   3:.

C. Nghịch biến trên khoảng   ;3  . D Đồng biến trên khoảng : (-2; 3)

Câu 2: Cho hàm số 5 2

x y x   B . Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng     ;2 2;   

B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó: C. Hàm số luôn nghịch biến trên R D. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên khoảng   2;

A. 3 2 1 3 2 1 3 2 y x x x    B . C. 3 2 1 3 2 1 3 2 y x x x     B .

B. 3 2 6 9 2 y x x x     B . D. 2 5 2 y x x    B

Câu 4. Hàm số 3 3

mx y x m    B luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

A. -3< 0 m  B. 3 m  C. -3<m<3 D. m<-3.

Câu 5: Hàm số     3 2 1 1 3 2 3 3 y m x m x x       đồng biến trên R khi m :

A. 0 3 m   B. 1 7 m   C. 3 m  D. 1 7 m m   và Câu 6: Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A. 4 2 2 1 y x x    B. 4 2 2 1 y x x    C. 4 2 2 4 1 y x x    D. 4 2 2 1 y x x   

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai.

A. Hàm số 3 2 2 3 1 y x x    có hai điểm cực trị. B. Hàm số 3 2 y x x    không có cực trị.

C. Hàm số 1

1 y x x    có hai cực trị D. Hàm số 4 2 2 3 y x x    có ba điểm cực trị

Câu 8: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

A. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu B.Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị

C. Hàm số 1 2 1 2 y x x    không có cực trị D. Hàm số 1 1 1 y x x    có hai cực trị

Câu 9: Điểm cực đại của hàm số: 4 2 1 2 3 2 y x x   là x =

A. 0 B. 2  C. 2  D. 2

Câu 10: Điểm cực tiểu của hàm số: 3 3 4 y x x    là x =

A. -1 B.1 C. - 3 D. 3

ThuVienDeThi.com

Câu 11: Hàm số   3 2 y x m x m    B đạt cực tiểu tại x=1 khi và chỉ khi:

A. m=-2. B. m=-1. C. Kết quả khác. D. m=1.

Câu 12:Cho hàm số     3 2 3 2 1 3 1 m y x m x m x       . Để hàm số đạt cực trị tại 1x , 2x thỏa mãn 1 2 1 2 x x  

thì giá trị cần tìm của m là:

A. m = 2 hay m = 2/3 B. m = -1 hay m = -3/2C. m = 1 hay m = 3/2 D. m = -2 hay m = -2/3

Câu 13. Cho hàm số 4 1 1 x y x

   . Chọn phương án đúng trong các phương án sau

A.

  0;1 max 1 y B.

  0;1 min 0 y  C.

  2;0 max 1 y 

 D.

  0;1

3 min 2 y 

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 5 y x x     là

A. 29

4 B. -5 C. 5 D. 13

2 Câu 15. Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sin2x – cosx + 1

A. Maxy = 8

25, miny = 0 B. Maxy = 23

8 , miny = 0 C. Maxy = 8

25, miny = -1 D. Maxy = 27

8 , miny = 0

Câu 16. Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số ln y x x   trên đoạn 1 ; 2 e       khi đó:

A. 1; 1 M m e    B. 1 ln 2; 1 2 M m e    C. 1 ; 2 M m e   D. 1 1; ln 2 2 M m   

Câu 17.Đồ thị hàm số 2 2 5 4

x y x    có bao nhiêu đường tiệm cận: A.2 B. 3 C.1 D.4

Câu 18: Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây:

A. x x y 

  2

3 2 2

B. x x y 2 1

1

  C. 2

2 2

 x

x y D. x x x y 

   1

2 2 2

Câu 19: Giá trị của m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2 mx y x

   đi qua điểm M(1 ; 3) là.

A. m = 2 B. m = - 3 C. m = – 2 D. m = 0 Câu 20: Đồ thị của hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A. 1 x y x   B.

1 1 x y x

   C.

2 3 1 x y x

   D.

1 1 x y x

  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo