Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Kèm đáp án)
QR

Đề thi thử học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Kèm đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017 lớp 12B Câu 1: Hàm số y = –x3 + 6x2 – 9x + 4 đồng biến trên khoảng:

A.(1;3) B. C. D.

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?

A. B. C. D.

Câu 3: Điểm cực đại của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 4: Đồ thị hàm số có số cực trị là:

A. B. C. D.

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 1] là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-2;0] là:

A. tại x = -1; tại x = -2

B. tại x = -2; tại x = -1

C. tại x = -1; tại x = 0

D. tại x = 0; tại x = -2

Câu 7: Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận:

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 8: Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. ( -2; 3) B. (2; -3) C. (3; -2) D. ( -3; 2)

Câu 9. : Đồ thị hàm số y = 2

2 1

1 x x x    có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 10: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là:

A. M( 1; - 2) B. N(- 1; - 2) C. I( -1; 0) D. K( -2; 0)

(3; ) + ¥ ( ;3) - ¥ (1; ) + ¥

1 1 x y x

  

1 1 x y x

  

1 1 x y x   

1 1 x y x  

2 3 y 10 15x 6x x    

x 2  x 1  x 5  x 0 

4 2 y x 3x 2   

0 2 3 4

  

3 1 x y x

4 2 ( ) 2 3 y f x x x    

[ 2;0] max ( ) 2   f x

[ 2;0] min ( ) 11   f x

[ 2;0] max ( ) 2   f x

[ 2;0] min ( ) 11   f x

[ 2;0] max ( ) 2   f x

[ 2;0] min ( ) 3   f x

[ 2;0] max ( ) 3   f x

[ 2;0] min ( ) 11   f x

2

2 x + x +1 y =

-5x - 2x + 3

3 7 2 x y x

  

3 2 3 4 y x x   

ThuVienDeThi.com

Câu 11. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. B.

C. D.

Câu 12. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. B.

C. D.

Câu 13. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. B.

C. D.

Câu 14. Số giao điểm của hai đường cong sau và là:

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 15: Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi:

A. B. C. D.

Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng –1 là:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị ( C ). Số tiếp tuyến với đồ thị (C) song song với đường thẳng là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Cho hàm số và đường thẳng . Với giá trị nào của m thì d cắt (C)

tại 2 điểm phân biệt

4 3 3    x x y 4 3 2 3     x x y

4 3 3    x x y 4 3 2 3     x x y

3 3 2 4    x x y 3 3 4 1 2 4     x x y

3 2 2 4    x x y 3 2 2 4    x x y

1

1 2

 x

x y 1 1   x

x y

1 2   x

x y x x y 

 1

3

3 2 2 3 y x x x     2 1 y x x   

3 2 3 0 x x k    

  0; k     4; k   0 4 k   0 4 k  

3 2 2 5 y x x   

7 y x  7 5 y x   7 9 y x   7 9 y x  

3 2 3 2 y x x   

9 7 y x  

2 ( ) 1 x y C x

   : d y m x  

-2

-4

O

-3

-1 1

-2

-4

1 O 3 -1 2

4

2

-1

2

O

1

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

Câu 19 :Với giá trị m nào thì tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 20: Cho hàm số , m là tham số thực. Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện khi:

A. và B. và

C. D. và .

Câu 21: Đạo hàm của hàm số log(2sin 1) y x   trên tập xác định là:

A. 2cos ' 2sin 1 x y x    B. 2cos ' 2sin 1 x y x   C. 2cos ' (2sin 1)ln10

x y x    D. 2cos ' (2sin 1)ln10

x y x  

Câu 22: Biết và Viết số theo m,n ta được kết quả nào dưới đây:

A. B. C. D.

Câu 23: Chọn khẳng định sai trong các mệnh đề sau?

A. 1 2 1 2 log ( ) log log a a a b b b b   B. logb

a a b 

C. loga b b a      D. log 1 0 a 

Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 ln y x x   trên đoạn 2 ;e e     là:

A. 1 1 e  B. 2 C. 2 1 2 e  D. 2 1 e 

Câu 25: Kết quả rút gọn của biểu thức 1 9 3 3

1 log 7 2log 49 log 7 A    là?

A. 7 log 3 B. 7 3log 3 C. 3 log 7 D. 3 3log 7

Câu 26: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 27: Số nghiệm của phương trình là:

A. nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. 0 nghiệm

2 2 m   2

2

m

m

    

2 2 m   2

2

m

m

    

3 1 2

x y x m    (1;3) M

1 m  2 m  3 m  2 m 

       (1) 3 2 2 1 y x x m x m

   2 2 2 1 2 3 4 x x x

1 1 3 m    0 m  1 2 4 m    0 m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo