
Trang1/4
TT GIA SƯ HOÀNG HƯNG
ĐỀ LUYỆN TẬP
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN - LỚP 12
Thời gian : 90 phút
Câu 1: Hàm số nghịch biến trên khoảng
A. B. C. D.
Câu 2: Tiếp tuyến tại điểm cực đại của hàm số A. Song song với trục hoành. B. Song song với trục tung. C. Có hệ số góc bằng 22. D. Có hệ số góc âm.
Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
A. 2,65 B. -1 C. D. Câu 5: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ
A. B. C. D.
Câu 6: Hàm số f(x) có đạo hàm với mọi . Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 7: Giá trị cực đại của hàm số là A. -1 B. 6 C. -6 D. 1 Câu 8: Hàm số
A. Đồng biến trên khoảng B. Đồng biến trên R
C. Nghịch biến trên khoảng D. Nghịch biến trên R
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa khoảng là
A. B. C. D.
Câu 10: Đồ thị hàm số
A. Có tiệm cận đứng là x = 1 và tiện cận ngang là y = - 2 B. Có tiệm cận đứng là x = 1 và tiện cận ngang là y = 1 C. Có tiệm cận đứng là x = - 1 và tiện cận ngang là y = - 2 D. Có tiệm cận đứng là x = - 1 và tiện cận ngang là y = 2
Câu 11: Tiếp tuyên của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc bằng
A. B. C. D.
Câu 12: Đồ thị hàm số nhận A. Đường thẳng x =1 làm tâm đối xứng B. Trục hoành làm trục đối xứng C. Trục tung làm trục đối xứng D. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
x -∞ 3 +∞
y’ + +
y
+∞ -2
-2 -∞
2x 1 y x 3 R \ 3 ;3 1;7 0;4
3 2 y x 3x 9x 5
2
2
2x 1 y x 9x 14
y 2 5x 1;0
7 2
2x 4 y x 3
2x 7 y x 3
3x 1 y x 2
2x 1 y x 3 4 3 f '(x) x (x 1) (3x 1) x ¡
3 y 3x 9x
3 y x 3x 2
1;1
1;1
x 1 y x 3 0;3
3 1 3 0 1 3 1 2x y x 1
1 y x x
4 3
5 4
3 4
5 2 4 2 2 1 y x x
ThuVienDeThi.com
Trang2/4
Câu 13: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 14: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 15: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 16: Cho hàm số . Nghiệm của bất phương trình y’ > 0 là A. x > 1 B. x < 1 C. x < 0 D. x > 0 Câu 17: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 18: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 19: Cho . Biểu diễn ta được
A. 4 – 3a B. 4 + 3a C. 1 + 3a D. 3 + 4a Câu 20: Nếu thì x bằng
A. B. C. D.
Câu 21: Gọi là các nghiệm của phương trình . Khi đó hiệu bằng
A. 2 B. 0 C. -2 D.
Câu 22: Cho hàm số . Chọn mệnh đề đúng
A. Hàm số nghịch biến trên tập xác định B. Hàm số có tập xác định
C. Đò thị cắt trục Oy D. Đồ thị hàm số luôn qua điểm M ( 1 ; 0 Câu 23: Nếu thì giá trị bằng A. 82 B. 4 C. 80 D. 5
Câu 24: Phương trình A. Có 2 nghiệm trái dấu . B. Có hai nghiệm âm. C. Có 3 nghiệm. D. Có nghiệm duy nhất . Câu 25: Một hình lập phương có cạnh bằng 1 thì có thể tích bằng:
A. 3 B. C. D. 1
Câu 26: Một hình lập phương có cạnh bằng 2a thì mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó có bán kính bằng:
A. B. C. D.
Câu 27: Một hình trụ có chiều cao bằng 3cm, bán kính đáy bằng 1cm thì có thể tích bằng:
A. B. C. D.
Câu 28: Khối tứ diện đều thuộc loại
5 1 y x
;1 R \ 1 R 1;
1 2 3 4 3 y x x
\ 1;3 R ;1 3; 1;3 R
2 7 10 x y
2 7 2.10 x 2 7 10 x 2 7 2.10 .ln10 x 2 7 10 .ln10 x
. x y x e
2 2 log 4 4 y x x
2; 2; \ 2 R R
3 x y 3x y 1 3 log y x 2 x y
2 log 3 a 2 log 432
log 2log log 1 a a a x b c
2 1 b c
2 ab
c
2 ab
2
1 b
c
1 2 1 2 ; x x x x 2.4 5.2 2 0 x x 2 1 x x
3 2
3 log y x
0; D
23 9 8.3 x x 2 1 x
2( 1) 3 82.3 9 0 x x
1
3
1
6
a 3
2
2a 2 a 2 a 3
3 1 cm 3 3 cm 3 cm 3 3 cm
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.