
1
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017 Môn thi: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: …/12/2016 ĐỀ ĐỀ XUẤT (Đề gồm có 05 trang)
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. D = R B. D = C. D = R\{3} D. D = (3; )
Câu 2 : Tiệm cận đứng của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 3: Số các tiệm cận của hàm số là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ;
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. Câu 5 : Hàm số có mấy cực trị . Chọn 1 câu đúng. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 6 : Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị : A. 4 2 2 4 1 y x x B. 4 2 2 1 y x x C. 4 2 2 1 y x x D. 4 2 2 1 y x x
Câu 7: Tiệm cận ngang của hàm số là:
A. B. C. D. Câu 8: Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 9: Số cạnh của một hình bát diện đều là: A. Tám B. Mười C. Mười hai D. Mười sáu Câu 10: Khối lập phương thuộc loại: A. B. C. D.
2x 1 y 3 x ;3 2 1 2 1 x y x
1 y 1 x 1 2 y 1 2 x
4 1 3 5 x y x
3 1 1 2 x y x
1 x
3 2 y
4 2 2 2017 y x x
1 3
1
x y x
1 y 3 y 3 x 1 x
3 2 3 2 y x x
2 ' 3 2 y x x 2 ' 3 6 y x x 2 ' 3 3 y x x 2 ' 3 2 2 y x x
3;3 4;3 5;3 3;4
ThuVienDeThi.com
2
Câu 11: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy là h, độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r. Diện tích toàn phần của khối trụ là: A. B. C. D. Câu 12: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là: A. B. C. D.
Câu 13: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Diện tích toàn phần của khối nón là: A. B. C. D. Câu 14: Cho khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy là B. Khi đó thể tích của khối chóp là:
A. B. C. D.
Câu 15: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3; 4; 5 là A. B. C. D. Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số . A. B. C. D.
Câu 17: được viết dưới dạng mũ là:
A. B. C. D. Câu 18: Cho . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. có nghĩa với mọi x B. C. D.
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 20: Phương trình có nghiệm: A. B. C. D. Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là: A. 17 B. -5 C. 58 D. 0 Câu 22: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ? A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất; B. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất; C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.
Câu 23: Điểm cực đại của hàm số : là
A. x = 0 B. x = 2 C. x = 2 D. x = 2
4 2 1 2 3 2 y x x
( ) tp S r l r (2 ) tp S r l r 2 ( ) tp S r l r 2 ( 2 ) tp S r l r
2 V r h 2 3 V r h 2 1 3 V rh 2 1 3 V r h
( ) tp S r l r (2 ) tp S r l r 2 ( ) tp S r l r 2 ( 2 ) tp S r l r
1 . 2 V B h 1 . 3 V B h 1 . 4 V B h . V B h
20 V 12 V 60 V 120 V 5x y
1 ' .5x y x 1 ' 5x y ' 5 ln5 x y 5 ' ln5
x y
0, 1 a a
loga x log 1 , log 0 a a a a
log . log .log a a a x y x y log log 0, 0 n a a x n x x n
2 log 0 y x x
' .ln2 y x ' ln2
x y ln2 ' y x 1 ' x ln2 y
2 16 x 2 x 3 x 4 x 5 x 3 2 3 5 y x x 1;3
2 2 y x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.