Quảng cáo
Kiểm tra học kỳ i môn Toán 12 - Trường THPT Quang Trung
QR

Kiểm tra học kỳ i môn Toán 12 - Trường THPT Quang Trung

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Trường THPT Quang Trung KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: Toán 12( PPCT tiết 44,45)

I. Mục tiêu 1. Về kiên thức - Nhận biết, thông hiểu các khái niệm cơ bản của chương I, Chương II ( GT 12). - Vận dụng kiến thức giải các bài tập cơ bản và nâng cao. - Hiểu, biết về thể tích khối đa diện; các khái niệm về khối tròn xoay. 2. Về kỹ năng - Biết khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, các bài toán biện luận, phương trình tiếp tuyến của đường cong. - Biết tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên đoạn. - Biết giải pt mũ và pt lôgarit. - Biết tính thể tích khối đa diện. 3. Về tư duy, thái độ. - Phát triển tư duy lô gic, năng lực tính toán, năng lực sử dụng máy tính. - Phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học và năng lực đồ họa. - Tích cực, tự giác và chủ động. II. Hình thức Trắc nghiệm III. Ma trận đề

Mức độ Mức độ NT

Chủ đề NB TH VDT VDC

Tổng Điểm

Ứng dụng đạo hàm để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Nhận bết các khoảng ĐB, NB của hàm số, nhận biết được các hàm số có cực trị, có tiệm cận; Nhận biết dạng đồ thị của các hàm số.

Hiểu Các định lí, quy tắc xét sự đồng biến, NB; quy tắc tìm cực trị, tìm GTLN, GTNN của hàm số. Hiểu các quy tắc tìm các tiệm cận, lập bảng biến thiên của HS

Vận dụng được các khái niêm, định lí vào giải các bài toán cơ bản và đơn giản: Biết xét sự ĐB, NB, Tìm cực trị, tìm GTLN, GTNN và lập bảng biến thiên của hàm số.

Vận dụng vào các bài toán chứa tham số về sự ĐB, NB,Cực trị và đồ thị hàm số

Số câu – điểm Tỉ lệ

4 câu 0,8đ 8%

5 câu 1,0đ 10%

4câu 0,8đ 8%

4câu 0,8đ 8%

17câu 3,4đ 34% Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit – phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Nhận biết khái niệm lũy thừa, lôgarit, nhận biết các hàm số lũy thừa, mũ và logarit. Nhận biết được phương trình mũ và phương trình lôgarit

Hiểu các công thức, quy tắc về lũy thừa, lôgari hiểu cách tính đạo hàm, tìm tập xác định, tính chất của các hàm số đó. Hiểu công thức nghiệm của các phương trình

Vận dụng công thức nghiệm vào giải bài tập. Biết giải các phương trình cơ bản và đơn giản. Biết giải bất phương trình mũ và logarit cơ bản

Vận dụng giải được một số bài về lũy thừa, lloogaritphuwcs tạp hơn. Biết giải một số phương trình Mũ và lôgarit khó hơn.

ThuVienDeThi.com

2

mũ, logarit.

Số câu – điểm Tỉ lệ

5 câu 1,0đ 10%

6 câu 1,2đ 12%

4câu 0,8đ 8%

2câu 0,4đ 4%

17câu 3,4đ 34% Thể tích khối đa diện .

Nhận biết được hình, khối đa diện, đa diện đều và các tính chất của nó. Nhận biết công thức tính thể tích của các khối đa diện

Hiểu các đặc điểm, các tính chất và công thức tính thể tích các khối đa diện

Vận dụng công thức tính thể tích các khối đa diện đơn giản.

Vận dụng vào bài toán phức tạp hơn.

Số câu – điểm Tỉ lệ

3 câu 0,6đ 6%

3 câu 0,6đ 6%

1câu 0,2đ 2%

1câu 0,2đ 2%

8câu 1,6đ 16% Khối tròn xoay

Nhận biết các khái niệm về mặt tròn xoay; mặt nón, trụ cầu.

Hiểu các tính chất và các công thức diện tích mặt, thể tích khối của các khái niệm trên.

Vận dụng tính được diện tích, thể tích một số mặt, khối :nón, trụ và cầu

Vận dụng vào bài toán nâng cao

Số câu – điểm Tỉ lệ

2câu 0,4đ 4%

2câu 0,4đ 4%

2câu 0,4đ 4%

2câu 0,4đ 4%

8câu 1,6đ 16% Tổng 14 câu 2,8đ 28%

16câu 3,2đ 32%

11câu 2,2đ 22%

9câu 1,8đ 9%

50câu 10đ

Một số Đề Minh họa

Đề 01

Câu 1. Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

A. B. C. D. (0; 2)   ;0 

Câu 2. Cho hàm số có đồ thị là (C). Chọn kết luận đúng nhất : 3 2 2 3 y x x    A. Hàm số có hai cực trị B. Không có cực trị C. Có trục đối xứng là trục tung. D. Có đúng một điểm cực trị . Câu 3. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận ?

A. B. C. D. 2 3 2 x y x

  

4 2 2 1 y x x    2 2 3 2 x y x

  

2 3 1 x y x

   Câu 4. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. 3 3 2 4    x x y B. 3 3 4 1 2 4     x x y

C. 3 2 2 4    x x y D. 3 2 2 4    x x y

Câu 5. Tính giá trị biểu thức: A =

4 0,75 3 1 1 16 8

              

, ta được:

A. 24 B. 13 C. 14 D. 12 Câu 6. Hàm số nào là hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo