Quảng cáo
Kiểm tra học kì I môn Toán - Mã đề thi 012
QR

Kiểm tra học kì I môn Toán - Mã đề thi 012

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC Môn: Toán – Lớp 12 – Năm học 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: .................................................................... SBD:…………….. Câu 1: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 4 2 2 y x mx   có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều?

A. 3 3 m  B. 3 5 m  C. 0 m  D. 3 3 m 

Câu 2: Hàm số 2 1( ). 1 x y H x

   M là điểm bất kì và ( ). M H  Tiếp tuyến với (H) tại M tạo với hai

đường tiệm cận một tam giác có diện tích bằng:

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 3: Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SBC là một tam giác đều và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)?

A. 3 2 a B. 2 a C. 15 5 a D. 3 4 a

Câu 4: Hàm số 2 1( ). 1 x y H x

   M là điểm bất kì và ( ). M H  Khi đó tích khoảng cách từ M đến hai

đường tiệm cận của (H) bằng:

A. 3 B. 1 C. 2 D. 5

Câu 5: Hàm số

3 2 4 y x x    có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 B. 1 C. 3 D. Không có điểm cực trị nào Câu 6: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3. Thể tích của khối nón này bằng:

A. 3 3  B. 3 2  C. 3 D. 3 

Câu 7: Cho hàm số 2 3 1 x y x

   có đồ thị (C), đường thẳng 2 y x m   tiếp xúc với (C) khi và chỉ

khi:

A. 2 8 m  B. 1 m  C. m D. 2 2 m 

Câu 8: Cho phương trình 2 1 7 8.7 1 0 x x   có 2 nghiệm   1 2 1 2 , . x x x x  Khi đó 2

1

x

x có giá trị:

A. 4 B. 0 C. –1 D. 2

Câu 9: Cho đường cong 3 1 ( ): . 2 x C y x

   Có bao nhiêu điểm trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách

từ điểm đó đến 2 đường tiệm cận của (C) bằng 6?

A. 4 B. 2 C. 0 D. 6 Câu 10: Số đường thẳng đi qua điểm (0;3) A và tiếp xúc với đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x    là: A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Mã đề thi 012

ThuVienDeThi.com

2

Câu 11: Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên 2a và tạo với đáy góc 60o. Ta có thể tích khối lăng trụ đó bằng:

A.

3 3

4 a B.

3 3

9 a C.

3

4 a D.

3 3

4 a

Câu 12: Hàm số 3 1 y x mx    có 2 cực trị khi và chỉ khi: A. 0 m  B. 0 m  C. 0 m  D. 0 m 

Câu 13: Cho hàm số 2 ( ) .

xe f x x  Đạo hàm (1) f  bằng:

A. e  B. 2e C. 4e D. 6e Câu 14: Một người gửi vào ngân hàng 100000000 VNĐ, kì hạn 1 năm thể thức lãi suất kép, với lãi suất 7,5% một năm. Hỏi nếu để nguyên người đó không rút tiền ra, và lãi suất không thay đổi thì tối thiểu sau bao nhiêu năm người gửi có được 165000000 VNĐ?

A. 9 năm B. 6 năm C. 8 năm D. 7 năm Câu 15: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D cạnh a. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AD và mặt phẳng ( ' ')? BCD A

A. 2 3 a B. a C. 2 a D. 2 2 a

Câu 16: Nếu log3 a  thì log9000 bằng:

A. 2 3 a  B. 2 3a C. 3 2a  D. 2 a Câu 17: Hãy chọn mệnh đề sai:

A. Nếu 0 a  và 1 a  thì 1 2

1 2 a a    

B. Nếu 0 1 a   thì 1 0 a a   C. Nếu 0 1 a   và 1 2  thì 1 2 a a   

D. Nếu 0 1 a   và 1 2 a a    thì 1 2  Câu 18: Một người gửi vào ngân hàng 10000000 VNĐ, kì hạn 1 năm thể thức lãi suất kép, kì hạn 3 tháng với lãi suất 6% một năm. Sau 2 năm người đó mới đến rút tiền cả vốn lẫn lãi. Hỏi người đó được tất cả bao nhiêu tiền? (Chỉ tính tiền đồng)

A. 11200000 đồng B. 11000000 đồng C. 11264925 đồng D. 11263125 đồng Câu 19: Cho lăng trụ tứ giác có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn 45o, cạnh bên lăng trụ bằng 2a, góc giữa cạnh bên và đáy 45o. Ta có thể tích của lăng trụ đó bằng:

A. 3 a B.

3 2

3 a C.

3

3 a D. 3 2a

Câu 20: Cho hàm số 1 2 mx y x

   có đồ thị   m C (m là tham số). Với các giá trị nào của m thì đường

thẳng 2 1 y x   cắt đồ thị   m C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho 10 ? AB 

A. 1 2 m  B. 1 2 m  C. 3 m  D. 3 m 

Câu 21: Gọi

0,5 0,5 log 4 log 13 3 ; 3 . M N   Bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. 1 M N  B. 1 M N   C. 1 N M   D. 1 N M 

Câu 22: Cho hàm số 1. y x x   Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0; )  bằng:

A. 0 B. 2 C. 2 D. 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo