
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:........................................................................…………Số báo danh:...................................
Câu 1: Số tiệm cận của đồ thị hàm số là 1 2016
2 x y
x
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 (x>0) y x x
A. B. C. D. 5 y 7 y 6 y 4 y
Câu 3: Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau
trở thành mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn …………..…… số mặt của hình đa diện ấy.” A. nhỏ hơn B. nhỏ hơn hoặc bằng C. lớn hơn D. bằng Câu 4: Nếu thì: 12 12 log 6 ;log 7 a b
A. B. C. D. 2 log 7 1 a a
2 log 7 1
a
b
2 log 7 1
a
b
2 log 7 1
b
a
Câu 5: Xác định m để phương trình: x x 4 2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:
A. m B. m >2 C. -2 < m <2 D. m <2 Câu 6: Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. logaxy = logax.logay B.
n a a log x n log x (x > 0,n 0)
C. loga1 = a và logaa =0 D. a log x có nghĩa với x
Câu 7: Cho 3 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. <3 B. >3 C. -3 < <3 D. R Câu 8: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A. B. C. D.
3 3
2 a 3 4
3 a 3 2
3 a 3 4
2 a
Câu 9: Cho hình nón tròn xoay có đường cao , bán kính đáy . Thể tích của khối nón được tạo cm h 20 cm r 15
thành bởi hình nón đó là:
A. B. C. D. 3 4500 cm 3 1500 cm 2 1500 cm 2 4500 cm
Câu 10: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung 1 1 x y x
bằng:
A. B. C. D. 1 k 2 k 1 k 2 k
Câu 11: Cho hàm số . Hàm số có 1 2 2 1 2 4 x x y
A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại C. Một cực tiểu D. Một cực đại
Câu 12: Hàm số y =
4 2 4x 1
có tập xác định là:
A.
1 1 ; 2 2
B. (0; +) C. R\ 1 1 ; 2 2
D. R
Câu 13: Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: 1
1 2
2
x
x y
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số với bằng: 2 2 y x x 0 x
A. B. C. D. 1 Miny 3 Miny 4 Miny 2 Miny Câu 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. B. x x x y 3 3 2 3 x x x y 3 3 2 3
C. D. x x x y 3 3 2 3 x x x y 3 3 2 3
Câu 16: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm M(2 ; 3) là. m x
x y
1 2
A. 0 B. – 2 C. 2 D. 3
Câu 9: Cho hàm số . Tìm để hàm số có đúng 1 cực trị? 4 2 (1 ) 2 1 y m x mx m m
A. B. C. D. 1 m 0 1 m m
0 1 m m
0 m
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:
A. Hàm số 1 2 1 2 y x x
không có cực trị; B. Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị.
C. Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu D. Hàm số 1 2 1 2 y x x
có hai cực trị.
Câu 18: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
2 2 2 a b 2log log a log b 3 B. 4 2 2 2 a b log log a log b 6
C. 2 2 2 2log a b log a log b
D. 2 2 2 a b log 2 log a log b 3
Câu 19: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
a3 3
2
a3
2
a3 2
3
a3 3
4
Câu 20: Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a, b, c. Khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:
A. B. C. D. 2 2 2 2 1 c b a ) ( 2 2 1 2 2 2 c b a 3
2 2 2 c b a 2 2 2 c b a
Câu 21: Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. a log x < 0 khi 0 < x <1
B. Đồ thị hàm số y = a log x có tiệm cận ngang là trục hoành
C. a log x > 0 khi x >1
D. Nếu x1 < x2 thì a 1 a 2 log x log x
Câu 22: Đường thẳng d: cắt đồ thị (C) của hàm số: tại 2 điểm phân biệt khi: m y 1 2 2 4 x x y
A. B. C. D. 0 m 1 m 1 m 1 0 m
Câu 23: Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị thỏa 3 2 ( ) 3 1 f x x x mx 1 2 , x x 2 2 1 2 3 x x
A. m=1 B. C. D. 2 m 1 2 m 3 2 m
Câu 24: Bất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.