Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1, môn Toán 12 - Mã đề thi 485
QR

Đề thi học kỳ 1, môn Toán 12 - Mã đề thi 485

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 485

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG

ĐỀ THI HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. S =125 B. S =125 C. S =125 D. S =25 41 41   41  Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số : 3 2 3 2 y x x   

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

Với giá trị nào của m thì phương trình có ba nghiệm phân biệt. ? 3 2 3 1 0 x x m     A. . B. . C. . D. . 1 3 m   3 1 m   1 m  3 1 m  

Câu 3: Tìm số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 12 1. y x x x     A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch 3 2 2 3( 1) 3 4 1 y x m x m x m       biến trên tập xác định của nó.

A. B. C. D. 1 2 m  1 m  0 m  1 2 m 

Câu 5: Nghiệm của phương trình là: 2 2 2 log 3log 2x 1 0 x   A. ¼ và ½ B. -1 và -2 C. ¼ D. -2

Câu 6: Cho hình nón có chiều cao , bán kính đáy là . Độ dài đường sinh  N  h 8cm  r 6cm l

của là:  N

A. B. C. D.   10 cm  28 cm   12 cm  100 cm

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có m 3 2 (1 ) ( 2) 2 y m x x m x       đúng 2 điểm cực trị và 2 điểm đó nằm về phía 2 trục tung.

A. hoặc B. C. D. 2 m  1 m  2 m  1 m  2 1 m  

Câu 8: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 3 1 2 x y x 

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là . B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. 3 2 y 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là . 1 x 

Câu 9: Tìm khoảng đồng biến của hàm số . 3 3 4 y x x   

A. . B. .   1;1    0;2

C. . D. .   0;1     ; 1 1; và  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 485

Câu 10: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD=4, AC=5. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục AD, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.

A. . B. . C. . D. . 42 tp S   39 tp S   41 tp S   40 tp S  

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 5 log ( 2 1) y x x    

A. B. 2

1 ' (1 2 )2(1 )(ln 2 ln5) y x x x      2 2(x 1)ln5 ' (1 2 )ln 2 y x x    

C. D. 2 2(1 ) ' (1 2 )(ln 2 ln5) x y x x

     2 ln5 ' (1 2 )ln 2 y x x   

Câu 12: Giá trị m để hàm số: 3 2 2 1 ( 1) ( 3 2) 5 3 y x m x m m x        đạt cực đại tại 0 0 x  là:

A. Không có m nào B. 2 m  C. 1 m  D. 1; 2 m m  

Câu 13: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là 2

1 4 5 x y x x     A. y=1, y=-5. B. x=-1 C. x=1, x=-5. D. x=5 Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) là điểm H thuộc cạnh BC sao cho HC = 2HB. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A. a3 B. a3 C. a3 D. a3 2 7

3

7 2

7 4 7

Câu 15: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

A. B. C. D. 3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x    3 3 1 y x x   

Câu 16: Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 154m; Độ dài cạnh đáy là 270m. Khi đó thể tích của khối kim tự tháp là:

A. 3.640.000 B. 3.742.200 C. 3.500.000 D. 3.545.000

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại 3 2 3 5 2 y x x x     điểm M(1;1)

A. . B. . C. . D. . 2 y x  2 1 y x   2 1 y x   2 2 y x  

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số 1 y m  

tại 4 điểm phân biệt 3 2 1 3 1 3 2 y x x   

A. B. C. D. 7 1 2 m    7 2 m  7 1 2 m   9 0 2 m  

Câu 19: Tìm tập nghiệm của phương trình: . 4 2 4 5 125 x x  

A. B. C. D. 1 16       

1 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo