Quảng cáo
Đề thi kiểm tra chất lượng học kì I môn thi Toán
QR

Đề thi kiểm tra chất lượng học kì I môn thi Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Môn thi: TOÁN

0001: Tính tích phân:

4

2 0 cos

dx I x



A. I = 1 B. I = C. I = D. I = 1- 4  1 4  2

0002: Tính tích phân:

2

6

1 cos

sin

x I dx x x

   

A. I = ln3 B. I = ln C. I = D. I = ln ln5 4  3(2 ) 3

   

0003: Biết: Tính

3 4

0 0 ( ) 3; ( ) 7; f x dx f t dt    

3

4

( ) I f z dz 

A. I = 4 B. I = 10 C. I = -4 D. I = 6

0004: f(x) là hàm số có đạo hàm trên [2; 5] biết và f(5) = 16; f(2) = 7.

5

2

( ) 30 f x dx  

Tính .

5

'

2

( ) I xf x dx 

A. I = 46 B. I = 56 C. I = 36 D. I = 26 0005: Tính diện tích hình phẳng tạo bởi Parabol (P) và đường thẳng (∆) (như hình vẽ bên)

6

4

2

2

4

6

10 5 5 10

A. B. C. D. 9 2

45

2

9 3

15

4

0006: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) tạo bởi các đường y = ; y = 0; x xe

x = 1 quay một vòng quanh trục Ox.

A. B. C. D. ( 1) 4 e   2 ( 1) 4 e   2 ( 1) 4 e   ( 1) 6 e  

0007: Số phức z = khi đó bằng: 1 7 ( 7 1)i    z

A. B. 16 C. 4 D. 8 2 7

0008: Số phức z thỏa mãn: (1+2i)z = (z+3)i. Chọn mệnh đề đúng:

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 3 2 z i   2 3 3 2 z i   3 3 2 2 z i   3 3 2 2 z i  

0009: Cho số phức z1 = -3 + 2i; z2 = 5 – i. M là điểm biểu diễn số phức z=z1+3z2. Chọn mệnh đề đúng:

A. M(12; -1) B. M(-12; 1) C. M(-4; 5) D. M(12; 1)

0010: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện: 2

2 1 4

z

z i z i

        A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 0011: Cho số phức z = (2 + i)(3 – 4i) phần ảo của z là:

A. 10 B. 5 C. -10 D. -5

0012: Mô đun của số phức z thỏa mãn: có giá trị nhỏ nhất bằng: 1 3 z z i   

A. B. 1 C. D. 5 5

2 10

5

10 4 0013: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình:

(x – 2)2 + (y + 3)2 + (z + 1)2 = 25 và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – y + 2z + 4 = 0. Gọi (C) là đường tròn giao của (P) và (S) ; I là tâm cầu (S). Hình nón đỉnh I đáy là đường tròn (C) có thể tích bằng:

A. 48 B. 16 C. 12 D. 20 0014: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+y-2z+5=0 và M(4;1;2) trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai.

A. 1 véc tơ pháp tuyến của (P) là =(-3;-1;2) n r

B. Khoảng cách từ M đến (P) là 14 C. Hình chiếu vuông góc của M trên (P) là điểm N(1;2;5) D. Mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với (P) có phương trình là: 3x+y-2z-9=0 0015: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;3); B(-1;2;1); C(4;0;5) khi đó diện tích ∆ABC là:

A. B. C. 5 D. 5 10 5 2 0016: Trong không gian Oxyz cho A(2;1;4); B(-1;3;1); C(5;-1;4) mặt phẳng (P) đi qua trọng tâm G của ∆ABC và vuông góc với AB có phương trình là:

A. 3x-2y+3z-13=0 C. 2x+3y+z-5=0 B. -3x+2y-3z+10=0 D. 3x+3y-2z-13=0

0017: Trong không gian Oxyz cho A(1;0;1) và đường thẳng d có phương trình khoảng cách từ A đến 1 1 2 1 1 x y z    

đường thẳng d là :

A. 4 B. C. D. 30 3 34 26

0018: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình : x+2y-3z+2=0 và đường thẳng d có phương trình

chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : 1 10 7 2 4 6 x y z      A. d ∕∕(P) B. d(P) C. d(P) D. d tạo với (P) 1 góc 60o

0019: Trong không gian Oxyz cho A(4 ;-1 ;2) và d có phương trình :

phương trình mặt phẳng chứa A và d là: 1 2 1 2 3 2 x y z      A. -3x+16y+21z-14=0 C. 2x+3y-5z+11=0 B. 3x+21y-16z+7=0 D. 4x-3y+2z+10=0 0020: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P(m) có phương trình :

mx+2(m-1)y-z+3m-1=0 (m là tham số, m R) và điểm A(2 ;3 ;0). Khoảng cách lớn nhất từ A đến P(m) là : A. 4 B. 6 C. D. 19 26 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo