
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
(Đề kiểm tra có 50câu trắc nghiệm khách quan trong 04 trang)
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh : ...................
Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình là: 2 2log2x log 75 x
A. B. C. D. 5 5 5;5 5;1
Câu 2: Số điểm cực trị của hàm số là: 3 1 2 3 3 y x x
A. B. 3 C. 1. D. 2 0
Câu 3: Đạo hàm của hàm số tại điểm là: ln 1 sin f x x x
A. B. C. D. 1 ' 2 f ' 1 f ' 1 f ' 0 f
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a, biết rằng góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) bằng , cosin góc giữa SC và mặt phẳng (SBD) bằng: 0 60
A. B. C. D. 3 2
3 4
5 5
2 2
Câu 5: Đạo hàm của hàm số là: 7x y
A. B. C. D. ' 7x y 1 ' .7x y x ' 7 ln7 x y 7 ' ln7
x y
Câu 6: Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;r) theo đường tròn giao tuyến có bán kính Khi đó khoảng cách từ 2 r
tâm mặt cầu đến mặt phẳng (P) là:
A. B. C. D. 2 r 3 2 r 2 2 r
3 r
Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là (C), hàm số có đồ thị là (C’), số giao 3 2 4 5 y x x 3 2 5 6 y x x điểm của (C) và (C’) là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 8: Số điểm cực đại của hàm số là: 4 3 12 y x A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là: 1 4 3.2 1 0 x x
A. B. C. D. 0 1 0; 2 1 1; 4
Câu 10: Giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt là: 3 3 x x m A. m<-2 B. m>2
C. D. 2;2 m ; 2 2; m
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là:
2 3 3 25 5 9
x x
A. B. C. D. ; 2 1; 1 2; 2; 1 1;2
Câu 12: Biết Biểu diễn theo a và b là: 7 12 log 12 ; log 24 . a b 54 log 168
A. B. 54
1 log 168 8 5 ab
a b
54
1 log 168 2 3 ab a ab
C. D. 54
1 log 168 5 ab a ab 54
1 log 168 8 5 ab a b
Câu 13: Cho (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (1;0). Khi đó (d) song song với đường 4 2 y x x thẳng:
ThuVienDeThi.com
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. y=2x-2 B. y=-2x+2 C. y=2x+2 D. y=2
Câu 14: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a, SC hợp với SA ABC
đáy góc . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp bằng: 0 60
A. B. C. D.
3 8 2 3
a 3 4 3 a 3 1 3 a 3 16
3 a
Câu 15: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: 2 3 1 x y x
A. y=2 B. x=2 C. x=1 D. y=1 Câu 16: Cho 0<n<1<m. Khi đó:
A. B. 2.1 2.7 5 3 2 ; m m n n 2.1 2.7 5 3 2 ; m m n n
C. D. 2.1 2.7 5 3 2 ; m m n n 2.1 2.7 5 3 2 ; m m n n Câu 17: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
B. C. D. 1 2 2 4
x x 6 6 9 log 9 x x 5 5 0 x x R 2 4 0 2 3 9
x
x
Câu 18: Cho . Khi đó:
4 6 4,5 6,7 5 7 2 2 5 5 , 5 5 2 2 a b A. a>0, b>0 B. a>0, b<0 C. a<0, b<0 D. a<0, b>0
Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (1;2) có hệ số góc bằng: 1 x y x
A. B. C. -1 D. 1 1 4 1 2
Câu 20: Số nghiệm nguyên của phương trình là: 3 27
9 81
1 log 1 log 1 log 1 log x x x x A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 21: Một khối tứ diện đều cạnh a có một đỉnh là đỉnh của khối nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy khối nón. Thể tích của khối nón bằng:
A. B. C. D.
3 6 12 a 3 6 27 a 3
12
a 3 3 27 a
Câu 22: Biểu thức có giá trị bằng: 1log 3 log 5 5 2 2 4
A. 12 B. 5 C. 7 D. Đáp án khác Câu 23: Cho mặt cầu có diện tích bằng . Bán kính đường tròn lớn của mặt cầu đó bằng : 2 3 a
A. B. C. D. 3 a 2 a 2 2 a 3 2 a
Câu 24: Cho hàm số có đồ thị là (G). Khi đó: 2 2 2 x y x
A. Tiệm cận đứng của (G) là x=1 B. Điểm (-2;2) là tâm đối xứng của (G) C. Tiệm cận ngang của (G) là y=-2 D. lim
x y
Câu 25: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là: 2 2 2 log log 4 4 0 x x
A. Vô số B. Đáp án khác C. 0 D. 21
Câu 26: Giá trị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.