
Trang 1/4 - Mã đề thi 235
TRƯỜNG THPT 4 THỌ XUÂN *
KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Toán . Khối 12
Thời gian: 90 phút) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................... Lớp: Số báo danh:............................ Điểm...............
Câu 1: Hàm số đồng biến trên khoảng: 1 3 x y x
A. B. C. D. ( ; 3);( 3; ) ( ; 3);(3; ) ( ;4);(4; )
Câu 2: . Hàm số sau đồng biến trên R khi m bằng 3 2 1 2 2 3 3 y m x m x m x
A. B. C. D. 2 m 2 m 2 m 2 m Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. “ ” B. “ ” sin , 0; 2 x x x
sin , 0; 2 x x x
C. “ ” D. “ ” sin , 0; 2 x x x
sin , 0; 2 x x x Câu 4. Khối chóp đều S.ABC, AC = 2a, các mặt bên đều tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABC tính theo a là:
A. B. C. D.
3 3
3 a 3 2 3 3 a 3 3
6 a 3 4 3 3 a
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình là:
2 1 2 3 x x
A. B. S=R C. D. S 6 3 S 6 S
Câu 6: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. . B. . C. . D. . 1 2 x y x
2 2 y x 3 3 y x x 4 y x
Câu 7. Điều kiện để hàm số tăng trên là:
2 2 2 2
2 2 2 2
n n x x x y a n n n
¥ ;0
A. B. C. không có a thỏa mãn D. cả 3 đều sai. 1 0 & a a n 1 0& a a n
Câu 8: Giá trị m để hàm số có cực trị là 3 2 5 y x x mx
A. B. . C. . D. . 1 3 m 1 3 m 1 3 m 1 3 m
Câu 9: Cho hàm số có đồ thị (C). Để khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến 4 2 2 3 y x x đường thẳng bằng 2 hì m bằng : 4 0 x my
A. B. C. Cả A và B đều đúng D. 12 2 21 5 12 2 21 5 1 3 5
Câu 10: . Khi đó giá trị của bằng 1 1
x f x x
1 f x
A. B. C. D. 1 1
x x
1 1
x x
1 1 x x
1 1 x x
Đề chính thức Mã đề: 235
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 235
Câu 11: Hàm số có tiệm cận đứng là? 1 3 x y x
A. B. C. D. 3 x 1 x 1 y 3 y Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
A. B. C. D.
3 3 24 a 3 3
6 a 3 3 12 a 3 3
8 a
Câu 13. Cho phương trình 2lgx-lg(x-1)=lgm. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi:
A. B. m>4 C. D. a, b, c đều sai. 0 4 m m
m¡
Câu 14. Xét tính chẵn lẻ của hàm số: 2
x x e e f x
A. chẵn B. không chẵn, không lẻ C. lẻ D. vừa chẵn, vừa lẻ. Câu 15. Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số có phương trình là: 3 2 3 6 y x x x m A. y=-6x+m+2 B. y=-6x+m-2 C. y=6x+m-2 D. y=6x-m-2
Câu 16: Hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ 3 9 y x x = - + A. (0;0) B. (0;1) C. (0;0) ; (3;0) D. (0;0) ; (3;0) ; (-3;0) Câu 17. Nghiệm của bất phương trình là:
2 6 6 log log 6 12 x x x A. [1/2;2] B. (1/6;6] C. [1/4;4] D. [1/4;1/2]
Câu 18: Điều nào sau đây nói về hàm số là đúng? ( ) 4 2 0 y ax bx c a = + + ¹ A. Có tâm đối xứng là điểm uốn B. Có đồ thị đối xứng qua trục tung C. Có ba điểm cực trị D. Có một cực trị
Câu 19: Cho hàm số có đồ thị (C). Đường thẳng d có phương trình cắt (C) tại ba 3 3 2 y x x y m điểm phân biệt khi A. B. C. D. 0 2 m 0 m 2 m 0 2 m Câu 20: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3cm . Thể tích của khối lập phương là.
A. 1000
3 cm B. 900
3 cm C. 300
3 cm D. 2700
3 cm
Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng 1 y x x = - (0;3ùúû
A. 3 B. C. D. 0 3 8
8 3
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình là:
2
1 6 2 log log 0 4 x x x A. B. ; 4 3;8 S 4; 3 8; S
C. D. a, b, c đều sai. 4; 3 8; S
Câu 23: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. B. C. D. 3 2 4 4 3 1,7 3 3
1,4 2 1 1 3 3
e 2 2 3 3
Câu 24. Nghiệm của bất phương trình là: 2 log 7.10 5.25 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.