Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 - Lớp 12 môn Toán - Mã đề thi 01
QR

Đề thi học kỳ 1 - Lớp 12 môn Toán - Mã đề thi 01

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV Nguyễn Văn Hiếu – SĐT : 01679373061 FB:facebook.com/nguyenvanhieu85

Trung tâm luyện thi ĐH Sao Việt – 255 Trần Nguyên Hãn- TP Bắc Giang

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HN

Trường THPT NGUYỄN VĂN CỪ

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ 1- LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017

Bài thi: TOÁ N Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 01

Câu 1 : Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị ? A. 3 2 5 y x x    B. 4 2 2 y x x    C. 4 2 1 y x x    D. 4 2 1 y x x    Câu 2 : Xác định m để phương trình 4 2 .2 2 0 x x m m     có 2 nghiệm phân biệt. Đáp án là : A. 2 m  B. 2 m  C. m D. 2 2 m   Câu 3 : Đường thẳng (d) 1 y m  cắt đồ thị hàm số 4 2 2 1 y x x    tại 2 điểm phân biệt khi : A. 0 m  B. 1 m  hoặc 0 m  C. 1 m  D.0 1 m   Câu 4 : Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy là a. Đường thẳng A’C tạo với mặt đáy một góc

60 . Thể tích của khối lăng trụ là :

A.

3 3

4 a B.

3

4 a C.

3 2

3

a D.

3 3

8 a

Câu 5 : Cho hàm số 2

3 x y x

   . Tìm mệnh đề đúng ?

A. đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 x  B. đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y  C. đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 y  D. đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y  Câu 6 : Cho 0; a a   . Tìm mệnh đề đúng ?

A. Tập giá trị của hàm số loga y x  là B. Tập giá trị của hàm số x y a  là

C. Tập xác định của hàm số loga y x  là D. Tập xác định của hàm số x y a  là khoảng   0;

Câu 7 : Cho 2 log a m  với ( 0; 1) m m   và log 8 m P m  . Khi đó mối quan hệ giữa P và a là :

A. 3 a P a   B. 2 3 P a   C. 3 a P a   D. 2 3 P a  

Câu 8 : Đạo hàm của hàm số   2 1 x y x e   là :

A.  

2 2 1 x x e  B.  

2 1 x x e  C.   1 x x e  D.

2 x x e

Câu 9: hàm số 2 2 1 y x x    có đạo hàm f’(0) là :

A. 1 3  B. 1

3 C. 2 D. 4

Câu 10 : hàm số 4 2 2 y x x    nghịch biến trên khoảng :

A. B. 1 ;

2       

và 1 0;

2      

C.   ; 2  và 1 0;

2      

D. 1 ;0

2       

và 1 ;

2       

ThuVienDeThi.com

GV Nguyễn Văn Hiếu – SĐT : 01679373061 FB:facebook.com/nguyenvanhieu85

Trung tâm luyện thi ĐH Sao Việt – 255 Trần Nguyên Hãn- TP Bắc Giang

2

Câu 11 : Hàm số 4 3 2016 1 y x x    có số điểm cực trị là : A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 12 : Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là 12% mỗi năm. Nếu lãi suất không đổi thì số tiền người đó thu được cả vốn lẫn lãi sau 5 năm là bao nhiêu triệu đồng ? A. 5 100 1,12  B. 5 100 12  C. 5 100.1,12 D. 5 100.1,2

Câu 13 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , góc 60o BAD  , SA vuông góc với mặt đáy và khoảng cách từ A đến SC là a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A.

3 2 12 a B.

3 3

6 a C. 3 3 a D.

3 2 4 a

Câu 14 : Giá trị lớn nhất của hàm số 5 ln ; 1; x y x e x

     là :

A. 1/e B. 5/ 5e C. e D. 0 Câu 15 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên (SAB) là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AD. Khoảng cách từ M đến (SCN) là :

A. 3 2 4 a B. 3 3 8 a C. 3 3 4 a D. 3 2 8 a

Câu 16 : Cho đường thẳng (d) 3 y x   cắt đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

   tại 2 điểm phân biệt có hoành độ

1 2 ; x x thì 1 2 x x  là : A. 7 B. -7 C. 2 D. -2 Câu 17 : Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A, AC=a , 60o ABC  . Đường thẳng BC’ tạo với mặt phẳng (ACC’A’) một góc 30o . Thể tích khối lăng trụ là :

A.

3 4 6 3 a B.

3 6

3 a C. 3 6 a D.

3 2 6 3 a

Câu 18 : hàm số 3 2 3 3 1 y x x x     luôn : A. Nghịch biến trên R B. Đồng biến trên R C. Đồng biến trên  \ 1 R D. Nghịch biến trên  \ 1 R

Câu 19 : Cho đồ thị  

4 2 2 : 2( 2) 5 5 m C y x m x m m       . Tìm m để   m C cắt Ox tại 4 điểm phân biệt :

A. 5 5 2 m   B. 5 5 2 2 m    C. 5 5 1 2 m    D. 1 2 m  

Câu 20 : Số đỉnh của hình bát diện đều là : A. 8 B. 12 C. 10 D. 6 Câu 21 : Cho biểu thức 1 1 ( 1) ( 1) A a b       . Nếu 1 (2 3) a    và

1 (2 3) b    thì giá trị của A là : A. 3 B. 2 C. 1 D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo