
ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ I – NĂM 2016
Mã đề 231 – Trang 1/5
Câu 1. Đồ thị hàm số
2 x 2x 3 y x 1 − + = − có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A. y = 1 B. x = 1 C. x = 2 D. x 1 = −
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số 2 x sinx y
e =
A. 2 x 2xsinx cosx y'
e
− = B. 2 x cosx 2xsinx y'
e
+ =
C. 2 x cosx 2xsinx y'
e
− = D. 2 x cosx 2xsinx y'
e
− − =
Câu 3. Nếu 12 log 6 a = và 12 log 7 b = thì:
A. 2
a log 7 b 1 = + B. 2
a log 7 b 1 = − C. 2
b log 7 a 1 = − D. 2
b log 7 1 a = −
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2 9 y log (x 1) ln(3 x) 2 = + − − + A. D ( ;3) = −∞ B. D ( ; 1) ( 1;3) = −∞− ∪− C. D ( 1;3) = − D. D (3; ) = +∞ Câu 5. Một hình thang vuông ABCD có đường cao AD 2 = , đáy nhỏ AB 2 = , đáy lớn CD 4 = . Cho hình thang đó quay quanh AB ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
A. 40 V 3 = π B. 16 V 3 = π C. 8 V 3 = π D. V 16 = π
Câu 6. Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, 0 BAC 120 = . Mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy một góc 0 60 . Thể tích khối lăng trụ bằng:
A. 3 a B.
3 a 3 3
C.
3 3a
8 D.
3 a 3 2
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 2 2016 y log (x 5) = +
A. 2
1 y' x 5 = + B. 2 2x y' (x 5)ln2016 = +
C. 2x y' 2016 = D. 2 1 y' (x 5)ln2016 = +
Câu 8. Tìm m để phương trình x x 3 4 2 3 m + − + = có đúng 2 nghiệm x ( 1;3) ∈−
A. 3 13 m 4 − < < − B. 13 m 3 − < <
C. 9 m 3 −< < D. 3 m 3 4 − < <
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, tam giác SAB vuông cân tại S. BiếtSH a 3 = , CH = 3a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và CH là:
A. 2a 66
11
B. 4a 66
11
C. a 66
11
D. a 66
22
Câu 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3 3 y log x 4log x 1 = − + trên đoạn [ ] 1;27 A. 1 B. 3 − C. Đáp án khác D. - 2 Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có SA = 4, SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông tại A, BC = 5. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là: A. S 50 = π B. S 25 = π C. S 41 = π D. S 45 = π Câu 12. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 2x 3 = − + trên đoạn [ ] 1;1 − là: A. 7 B. 2 C. 5 D. 3
ThuVienDeThi.com
ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ I – NĂM 2016
Mã đề 231 – Trang 2/5
Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số x 1 y x 2 + = − trên đoạn [ ] 1;0 − là:
A. 2 B. 2 3 − C. 0 D. 1 2 −
Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0 60 . Khoảng cách từ diểm S đến mặt đáy (ABC) bằng:
A. 2a B. a 3
2
C. a 3 D. a
Câu 15. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. lnx 0 x 1 > ⇔ > B. 2 log x 0 0 x 1 < ⇔ < <
C. 1 1 3 3 log a log b a b 0 > ⇔ > > D. 1 1 2 2 log a log b a b 0 = ⇔ = >
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, a 13 SD 2 = . Hình chiếu
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AB. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.
3 a 2 V 3 = B. 3 V a 3 = C. 3 V a 2 = D.
3 a 3 V 3 =
Câu 17. Hàm số 3 2 y x 3x 1 = − + có mấy điểm cực trị? A. 1 B. Đáp án khác C. 0 D. 2 Câu 18. Hàm số 4 2 y x 2x 1 = − + nghịch biến trên khoảng: A. ( 1;0) − B. Đáp án khác C. (1; ) + ∞ D. ( ; 1) −∞− và (0;1) Câu 19. Cho 2 log 14 a = . Tính 49 log 32 theo a
A. 49
5 log 32 2a 1 = + B. 49
5 log 32 2a 2 = −
C. 49
10 log 32 a 1 = − D. 49
2 log 32 5(a 1) = −
Câu 20. Nếu
3 2 3 2 a a > và b b 3 4 log log 4 5 < thì:
A. a 1,0 b 1 > < < B. a 1,b 1 > > C. 0 a 1,b 1 < < > D. 0 a 1,0 b 1 < < < < Câu 21. Tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Cho tam giác ABC quay quanh AB và AC ta được hai hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh là 1 S và 2 S . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
1
2
S 3 S 5 = B.
1
2
S 4 S 3 = C.
1
2
S 3 S 4 = D.
1
2
S 4 S 5 =
Câu 22. Phương trình x x 1 9 3 2 0 + − + = có hai nghiệm là 1 2 1 2 x ,x (x x ) < . Giá trị của biểu thức:
1 2 A 2x 3x = + là: A. 3 3log 2 B. 3 4log 2 C. 1 D. Đáp số khác
Câu 23. Hàm số mx m 2 y x m − + = + nghịch biến trên các khoảng xác định thì tham số m thỏa mãn:
A. Đáp án khác B. 0 m 1 < ≤ C. 2 m 1 −≤ ≤ D. 2 m 1 −< < Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.