.jpg)
TRƯỜNG THPT SỐ 2 TUY PHƯỚC
ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ THI KIỄM TRA HỌC KÌ 1(2016-2017)
Môn: Toán(NC)
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận. 2
1 2 3 x y mx x
A. B. C. D. 0
1 1 3
m m
m
1 5 0
m
m
0
1 1 5
m m
m
0 1 3
m
m
Câu 2: Cho hàm số . Trong các khoảng sau khoảng nào hàm số không nghịch biến 1
3 1
x y
x
A. B. C. D. 1 ; 3 5;7 1 ; 3 1;2
Câu 3: Cho hàm số xét trên . GTLN của hàm số bằng 3 sin 3sinx 1 y x 0;
A. 2 B. 1 C. 0 D. -1
Câu 4: Cho hàm số . GTNN của hàm số bằng: 1 cos sin cos 2 x y x x
A. 0 B. -1 C. 1 D. 2
11
Câu 5: : Cho hàm số . Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có 3 điểm cực trị. 4 2 1 1 2 y mx m x m
A. B. C. D. 1 2 m 1 0 m 1 m 0 1 m
Câu 6 Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số y f x
3 2 ' 1 2 1 f x x x x
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 7: : Cho hàm số . Đồ thị hàm số nhận trục hoành và trục tung làm tiệm cận ngang và tiệm cận 1 2
1
m x y x n
đứng. Khi đó tổng m+n bằng:
A. 1 B. 0 C. -1 D. 2
Câu 8: Cho hàm số . Xác định m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với 4 2 2 2 2 1 y x m x m
đường thẳng song song với đường thẳng : 1 d x : 12 4 y x
A. B. C. D. 1 m 3 m 2 m 0 m
Câu 9: Cho hàm số . Tìm điểm nằm trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại điểm đó có hệ 3 2 2 6 1 y x x x
số góc nhỏ nhất.
A. B. C. D. 1;8 8;1 1; 4 4;1
Câu 10: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai 4 2 2 3 5 y x x
A. Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm trục đối xứng.
ThuVienDeThi.com
B. Đồ thị hàm số luôn có 3 điểm cực trị.
C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm 1;6 A
Câu 11: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đồng biến trên khoảng
A. B. C. D. m ;m 2 2 m ;m 1 2 m 2 m 2
Câu 12: : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
3
2 a 3 3
2 a
3 3
4 a 3 2
3 a
Câu 13: : Cho hình hộp chữ nhật có . Thể tích hình hộp chữ . ' ' ' ' ABCD A B C D 2 , , ' 3 AB a AD a AA a
nhật bằng . ' ' ' ' ABCD A B C D
A. B. C. D. 3 2a 3 6a
3 4a 3 4 3 a
Câu 14: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình chóp là . Tính theo a thể tích 2 3 a
khối chóp S.ABCD.
A. B. C. D.
3 2
18
a
3 4 2
9
a 3 2
3
a
3 2
6
a
Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, , SA vuông · 0 60 BAD
góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng . Thể tích khối chóp S.ABCD là V. Tỷ số là 0 60
3 V a
A. B. C. D. 2 3 3 7 2 7
Câu 16 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính theo a 2 a
thể tích khối chóp S.ABC.
A. B. C. D. 3 6 36 a 3 2
6 a
3 6
6 a 3 6 18 a
Câu 17: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của hình chóp là . Tính theo a thể tích 2 3 a
khối chóp S.ABCD.
A. B. C. D.
3 2 18 a
3 4 2 9 a 3 2
3 a
3 2
6 a
Câu 18 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB = . SA vuông góc với đáy và SA = a. 2 a
Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
A. B. C. D. 2 12 a 2 2 a 6 3 a 6 6 a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.