
Trang 1/6 – Mã đề 357
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 LÂM ĐỒNG Năm học 2016 – 2017 Môn: TOÁN – 12 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Cho hàm số 3 2 y x 3x 3x 4 = − + − (1). Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số (1) trên đoạn [ ] 1;3 . Tính giá trị M m −
A. M n 16 − = − B.M n 12 − = C.M n 14 − = D.M n 16 − = Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc mặt phẳng (ABC). Cho biết AB a;AC a 3;SA a 2 = = = . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
3 a 6 V 3 = B. 3 V a 2 = C.
3 a
4 D.
3 a
3
Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của (1) trong 4 hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm nào?
A. 4 2 y x 3x 1 = − +
B. 4 2 y x 3x 1 = + +
C. 3 2 y x 3x 1 = − +
D. 4 2 y x 3x 1 = − +
Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 y log x 5x 6 = − +
A. ( ) D 2;3 = B. ( ) ( ) D ;2 3; = −∞ ∪ +∞ C. ( ] [ ) D ;2 3; = −∞ ∪ +∞ D.[ ] 2;3
Câu 5: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có ( ) ( ) AB 4 cm ;AD 5 cm = = . Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB, CD. Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ tạo ra.
A. ( ) 2 xq S 20 cm = π B. ( ) 2 xq S 10 cm = π C. ( ) 2 xq S 50 cm = π D. ( ) 2 xq S 40 cm = π
Câu 6: Cho hàm số mx 3 2m y x m + − = + (1) (m là tham số). Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên từng
khoảng xác định.
A. 3 m 1 −≤ ≤ B. 3 m 1 −< < C. m 1
m 3
≠ ≠− D. m 3
m 1
< − >
Câu 7: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 y x 4x 12 = − − là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 8: Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R = a. Gọi A là điểm tùy ý trên (S). Trên đoạn OA lấy điểm H sao cho OH 2HA = . Mặt phẳng (P) qua H và vuông góc với OA cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C).
A. 2a 2 r 3 = B. a r 3 = C. a 5 r 3 = D. 2a r 3 =
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a 2 và cạnh bên bằng a 3 . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A. 3 V 2a 3 = B. 3 V 2a 2 = C.
3 2a 2 V 3 = D.
3 a 10 V 6 =
Câu 10: Cho hàm số 3 2 y 2x 3x 2016 = + + (1). Chọn khẳng định ĐÚNG ?
Mã đề 357
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6 – Mã đề 357
A. Hàm số (1) không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ ] 1000;2000
B. Hàm số (1) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu. C. Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. D. Hàm số (1) đồng biến trên tập xác định.
Câu 11: Đơn giản ( )
1 2
3 2
x 1 1 P : x 0 x x 1 x 1
+ = > + + − được kết quả là:
A.P x 1 = − B.P x x = + C.P x 1 = − D.P x 1 = + Câu 12: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a. Tính thể tích V của khối trụ tương ứng hình trụ đó.
A. 3 V a = π B.
3 a V 12 π = C.
3 a V 4 π = D.
3 a V 3 π =
Câu 13: Diện tích ba mặt chung một đỉnh của một khối hộp chữ nhật lần lượt là ( ) ( ) 3 3 24 cm ; 28 cm
( ) 3 ; 42 cm . Tính thể tích V của khối hộp trên.
A. ( ) 3 V 94 cm = B. ( ) 3 V 188 cm = C. ( ) 3 V 168 cm = D. ( ) 3 V 336 cm =
Câu 14: Bảng trên là bảng biến thiên của hàm số 4 2 y x 4x 2 = − + . Tìm các giá trị m để phương trình
4 2 x 4x 2 m − + = , (m là tham số) có đúng 3 nghiệm thực. A. m 2 = B.m 2 > C. 2 m 2 −< < D.m 2 = − Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy . Cho biết SC a 5 = . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.BCD.
A.
3 a 5 V 3 = B.
3 a 3 V 6 = C.
3 a 3 V 3 = D.
3 a 5 V 6 =
Câu 16: Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h
A. 2 1 V R h 2 = π B. 2 1 V R h 3 = π C. ( ) V R R h = π + D. 2 V R h = π
Câu 17: Cho hai số thực dương a, b với a 1 ≠ . Khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG ?
A. 3 a a a 1 1 log 1 log b 3 2 b
= + B. ( ) 3 a a a 1 log 1 2log b 3 b
= −
C. 3 a a a 1 1 log 1 log b 3 2 b
= − D. 3 a a a 1 log 3 1 log b 2 b
= −
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.