Quảng cáo
Đề thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán
QR

Đề thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ

(Đề gồm có .... trang)

KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

[<g>] PHAN 1 Giải tích [</g>]

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? 1

1 2

 x

x y

A. Hàm số luôn đồng biến trên . ¡

B. Hàm số luôn nghịch biến trên . \{ 1}  ¡

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng .           ;1 1 ; và

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng .           ;1 1 ; và

[<br>]

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

3 3 1 y x x   .

A.   ; 1  B.   1; C.   1;1  D.   0;1

[<br>]

Số điểm cực trị của hàm số là 4 2 2 3 y x x   

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

[<br>]

Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 1. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi

A. B. m > 1 C. m < -3 D. -3 < m < 1 3 1 m  

[<br>]

Giá trị cực đại của hàm số bằng 3 2 2 3 2 y x x   

A. 0 B. 1 C. 2 D. - 1

[<br>]

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có cực trị. m 5 2 3     mx x x y

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 3 1  m 3 1  m 1. 3 m  1. 3 m 

[<br>]

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 3

1 3

 x

x y  2;0

A. B. C. D. 3 1  5  5 3 1

[<br>]

M là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: 3 2 f(x) 2x 3x 12x 10       3;3 

A. ; B. ; C. ; D. 17 M  15 M  35 M  17 M 

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 2 4 y x x    

A. B. C. D. 1 2 3 6 2 

[<br>]

Hàm số nào sau đây có tiệm cận?

A. B. C. D. 4 2 2 1 y x x    1

1 y x  

3 4 1 y x x    2 3 y x x  

[<br>]

Phương trình các tiệm cận của lần lượt là:  6 2 : 3

x C y x   

A. B. C. D. x = -2; y = 3. 3; 2 x y   3; 2 x y   2; 3 x y  

[<br>]

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

ThuVienDeThi.com

A. B. 4 2 2 y x x   4 2 2 y x x  

C. D. 4 2 2 1 y x x    4 2 2 1 y x x   

[<br>]

Đồ thị hàm số có dạng: 3 2 4 6 1    y x x

A. B. C. D.

-3 -2 -1 1 2

-3

-2

-1

1

2

3

y

-3 -2 -1 1 2

-3

-2

-1

1

2

3

y

-3 -2 -1 1 2

-3

-2

-1

1

2

3

y

-3 -2 -1 1 2

-3

-2

-1

1

2

3

y

[<br>]

Rút gọn biểu thức (b > 0), ta được:  

2 3 1 2 3 b : b  

A. b B. b2 C. b3 D. b4

[<br>]

Tính: K = , ta được:

4 0,75 3 1 1 16 8

              

A. 12 B. 16 C. 18 D. 24

[<br>]

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A. + 1 = 0 B. C. D.

1 6 x x 4 5 0     

1 1 5 6 x x 1 0   

1 4 x 1 0 

[<br>]

Số nào sau đây nhỏ hơn 0 ?

A. B. C. D. ln3 2 log e 0,5 log 2 0,2 log 0,1

[<br>]

Tính giá trị biểu thức 2

3 2log 8

7

1 2 log 49 K  

A. 4102 B. 4090 C. 14 D. 90

ThuVienDeThi.com

[<br>]

Tìm đạo hàm của hàm số .  

2 ln 1 y x  

A.

B.

C.

D. 2 ' 1 y x  

1 ' 1 y x    

2 2 '

1 y

x 

   ' 2 1 y x  

[<br>]

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6,8% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

A. 8 B. 9 C. 10 D. 11

[<br>]

Tính đạo hàm của hàm số y = 13x.

A. y’ = x.13x-1 B. y’ = 13x.ln13 C.y’ =13x. D. y’ = 13 . ln13

x

[<br>]

Tập xác định của hàm số là:   2 ln 9   y x

A. B. C. D.    ; 3 3;       ; 3 3;      3;3    3;3 

[<br>]

Nếu và thì:

4 3

5 4  a a 1 2 log log 2 3              b b

A. B. C. D. 1; 1   a b 0 1; 1    a b 1;0 1    a b 0 1;0 1     a b

[<br>]

Giải phương trình . 64 2 x 

A. B. C. D. 6 x  6 x  6 x  1 6 x  

[<br>]

Giải phương trình: x 1 x 3 3 2 0    

A. B. C. D. x 1

x 3

    

x 1

x 3

    

0 x 1

x 3

    

[<br>]

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo