Quảng cáo
Kiểm tra tập trung học kì I môn kiểm tra Toán - Lớp 12
QR

Kiểm tra tập trung học kì I môn kiểm tra Toán - Lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

trang1/3 – Mã đề 001

SỞ GD - ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT TP CAO LÃNH

(Đề gồm có 3 trang) Mã đề

001

KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I

Năm học: 2016 - 2017 Môn kiểm tra: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Chọn Câu trả lời đúng và ghi kết quả trả lời vào phiếu làm bài.

Câu 1: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng.     m n x n mx x y       5 1 2 2 3

A. Hàm số không có cực đại và có cực tiểu với mọi giá trị của m và n B. Hàm số không có cực đại và không có cực tiểu với mọi giá trị của m và n C. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị của m và n D. Hàm số chỉ có cực đại và không có cực tiểu với mọi giá trị của m và n

Câu 2: Chọn khẳng định đúng. Hàm số là hàm số 2 3 2    x x y A. Nghịch biến trong khoảng B. Nghịch biến trong khoảng     ; 2   2 ; 1 C. Đồng biến trong khoảng D. Nghịch biến trong khoảng   1 ;     1 ;  

Câu 3: Chọn khẳng định đúng. Hàm số 1 3 2 3    x x y A. Nhận x =-2 làm điểm cực đại B. Nhận x =2 làm điểm cực đại C. Nhận x =-2 làm điểm cực tiểu D. Nhận x =2 làm điểm cực tiểu Câu 4: Một chất điểm chuyển động theo quy luật . 1 9 6 ) ( 3 2      t t t t s s

Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là :

A. t=2 B. t=3 C. t=1 D. t=4 Câu 5: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn khi đó M+m là: 8 4 3 2     x x y   1 ; 0

A. B. -15 C. D. 3 44  3 41  3 14 

Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị bên

là đồ thị của hàm số nào được liệt kê sau đây

A. B. 2 3 3     x x y 2 3 3    x x y

C. D. 2 3 3    x x y 2 3 3     x x y x

y

O 1 –1

4

2

2 –2

Câu 7: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn khi đó : x x y 2 sin sin 2      

2 3 ; 0 

A. B. 2 , 0    m M 2 , 2

3 3     m M

C. D. 2 , 2

3 3    m M 2 , 2

3 3    m M

Câu 8: Chọn khẳng định đúng nhất. Hàm số 3

2 3

 x

x y

A. Nghịch biến trong khoảng B. Đồng biến trong khoảng   3 ;      1 ; 3  C. Nghịch biến trên R D. Đồng biến trên R

ThuVienDeThi.com

trang2/3 – Mã đề 001

Câu 9: Cho hàm số có đạo hàm .Số điểm cực trị của hàm ) (x f y    

5 4 3 2 1 ) ('    x x x x f số là:

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 10: Chọn khẳng định đúng. Hàm số 3 4 2 4    x x y A. Nghịch biến trong khoảng B. Nghịch biến trên R     ; 0 C. Đồng biến trong khoảng D. Đồng biến trên R     ; 0

Câu 11: Tọa độ giao điểm của hai đường (C ) và (d) là: 2

3 2 2

   x

x x y 1  x y

A. B. C. D.   3 ; 2   1 ; 2     0 ; 1    2 ; 1

Câu 12: Điểm cực đại của hàm số có tọa độ là 1

1 2 2

   x

x x y

A. B. C. D.   7 ; 2   2 ; 1   7 ; 2     1 ; 0

Câu 13: Với giá trị nào của m thì đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và có hệ số góc   m d

m tiếp xúc đồ thị hàm số (C ) : ?   2

1 3

  x

x y

A.     3 2 2 3 3 2 2 3       m hay m

B. .     3 2 2 3 3 2 2 3      m hay m

C.     3 2 2 3 3 2 2 3     m hay m

D.     3 2 2 3 3 2 2 3         m hay m

Câu 14: Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là :    3 10 3 2     x x x y A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 15: Chọn khẳng định đúng. Hàm số x x y  cos A. Đồng biến trong khoảng B. Nghịch biến trên R     ; 0 C. Đồng biến trong khoảng D. Đồng biến trên R   0 ;  

Câu 16: Gọi đồ thị hàm số là (C) . Chọn khẳng định đúng 4 2

1 3

  x

x y

A. Đường thẳng y=-2 là tiệm cận đứng của (C) . B. Đường thẳng x=-2 là tiệm cận đứng của (C) . C. Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng của (C) . D. Đường thẳng y=2 là tiệm cận đứng của (C) .

Câu 17: Xét phương trình . Chọn khẳng định đúng. m x x   2 4 2 A. Với thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt   0 ;    m B. Với thì phương trình vô nghiệm     ; 0 m C. Với thì phương trình có 4 nghiệm phân biệt   0 ; 1   m D. Với thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt 1   m

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo