
Bài Tập Toán 12 Học Kỳ I Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Trang 1
PHẦN I: GIẢI TÍCH CHƯƠNG 0: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN ÔN LẠI
I. Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
2 2 2 3 3 2 2 3
2 2 2 3 3 2 2 3
2 2 3 3 2 2
3 3 2 2
1. ( ) 2 4. ( ) 3 3
2. ( ) 2 5. ( ) 3 3
3. ( )( ) 6. ( )( )
7. ( )( )
a b a ab b a b a a b ab b
a b a b a b a b a b a ab b
a b a b a ab b
+ = + + + = + + +
- = - + - = - + -
- = + - + = + - +
- = - + +
II. Phương trình bậc hai:
2 0( 0) ax bx c a + + = ¹ 1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai:
2 4 b ac D = - : Phương trình vô nghiệm. 0 D <
: Phương trình có nghiệm kép: 0 D = 1 2 2
b x x a = = -
: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: 0 D >
; 1 2 b x a - - D = 2 2 b x a - + D =
2. Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai:
Nếu “b chẵn” (ví dụ ) ta dùng công thức nghiệm 4;2 3;2 ; 2( 1);... b m m = - + thu gọn.
2 ' 'b ac D = - ' 2 b b æ ö÷ ç = ÷ ç ÷ ç ÷ è ø : Phương trình vô nghiệm. ' 0 D <
: Phương trình có nghiệm kép: ' 0 D = 1 2
'b x x a = = -
: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: ' 0 D >
; 1
' ' b x a - - D = 1
' ' b x a - + D =
Chú ý: Nếu phương trình bậc 2: có hai nghiệm 2 0( 0) ax bx c a + + = ¹ 1 2 , x x thì:
2
1 2 0 ( )( ) ax bx c a x x x x + + = = - -
3. Định lí Viet: Nếu phương trình bậc 2 có 2 nghiệm 2 0( 0) ax bx c a + + = ¹
thì: 1 2 , x x
“Tổng bà, tích ca”
1 2
1 2 .
b S x x a c P x x a
ìïï = + = - ïïïíïï = = ïïïî 4. Các trường hợp đặc biệt của phương trình bậc 2:
ThuVienDeThi.com
Bài Tập Toán 12 Học Kỳ I Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Trang 2
Nếu thì phương trình có nghiệm: 0 a b c + + =
1
2
1 x
c x a
é = êêê = êë
Nếu thì phương trình có nghiệm: 0 a b c - + =
1
2
1 x
c x a
é = - êêê = - êë 5. Dấu của nghiệm số:
2 0( 0) ax bx c a + + = ¹
Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
0 0 0 P S
ìï D > ïïï Û > íïï > ïïî
Phương trình có 2 nghiệm dương
0 0 0 P S
ìï D ³ ïïï Û > íïï > ïïî
Phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt
0 0 0 P S
ìï D > ïïï Û > íïï < ïïî
Phương trình có 2 nghiệm âm
0 0 0 P S
ìï D ³ ïïï Û > íïï < ïïî
Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu 0 0 P
ìï D > ï Û íï > ïî Phương trình có 2 nghiệm trái dấu 0 P Û < III. Dấu của đa thức: 1. Dấu của nhị thức bậc nhất: ( ) ( 0) f x ax b a
x b a
ax b trái dấu a 0 cùng dấu a “Phải cùng, trái trái” 2. Dấu của tam thức bậc hai: 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a
0 x ( ) f x cùng dấu a
0
x 2
b
a
( ) f x cùng dấu a 0 cùng dấu a
0 x 1x 2x
ThuVienDeThi.com
Bài Tập Toán 12 Học Kỳ I Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Trang 3
( ) f x cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a “Trong trái, ngoài cùng” 3. Dấu của đa thức bậc 3: Bắt đầu từ ô bên phải cùng dấu với hệ số a của số ³ mũ cao nhất, qua nghiệm đơn đổi dấu, qua nghiệm kép không đổi dấu.
IV. Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên . R
Cho tam thức bậc hai:
2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ¹
R 0 ( ) 0
0 a f x x
ìï > ï > " Î Û íï D < ïî
R 0 ( ) 0
0 a f x x
ìï > ï ³ " Î Û íï D £ ïî
R 0 ( ) 0
0 a f x x
ìï < ï < " Î Û íï D < ïî
R 0 ( ) 0
0 a f x x
ìï < ï £ " Î Û íï D £ ïî
V. Phương trình lượng giác cơ bản
2 sin sin
2
u v k u v
u v k
p
p p
é = + ê = Û ê = - + ë
arcsin 2 sin
arcsin 2 u a k u a
u a k p p p
é = + ê = Û ê = - + ë Đặc biệt:
sin 1 2 2 sin 0
sin 1 2 2
u u k
u u k
u u k
p p
p
p p
= Û = +
= Û =
= - Û = - +
2 cos cos
2 u v k u v
u v k
p
p
é = + ê = Û ê = - + ë
arccos 2 cos
arccos 2 u a k u a
u a k
p
p
é = + ê = Û ê = - + ë Đặc biệt: cos 1 2
cos 0 2 cos 1 2
u u k
u u k
u u k
p
p p
p p
= Û =
= Û = +
= - Û = +
tan tan u v u v kp = Û = + tan arctan u a u a kp = Û = + cot cot u v u v kp = Û = + cot arccot u a u a kp = Û = +
VI. Phương trình và bất phương trình chứa trị tuyệt đối
1. Phương trình : , 0 , 0 A neáu A A
A neáu A
ìï ³ ï = íï - < ïî
0
0
A A B A B
A
A B
éìï ³ ïêíêï = ïîê = Û êìï < êïíêï - = êïîë
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.