
1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I – TOÁ N 12 (gồm 64 câu) Câu 1: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào?
A. 0;3 B. 2;4
C. ;0 và 3; D. ; Câu 2: Phương trình 2 1 2 4 log log log 1 x x x có mấy nghiê ̣m:
A. vô nghiê ̣m B. 1 C. 2 D. 3
Câu 3: Nếu 6 2 log 4 log 3 36 4 x thì 5 log x bằng:
A. 2 B. -2 C. 1
2
D. 1 2
Câu 4: Cho hàm số 3 2 1 1 1 1 3 2 y f x x mx m x . Hàm số y f x có cực đa ̣i, cực tiểu
khi và chỉ khi: (chọn câu ghép đúng) A. m = 0 B. m = 2 C. 2 m D. m 2
Câu 5: Cho hàm số 4 2 1 3 ( ) 3 2 2 y f x x x có đồ thi ̣ (C), tiếp tuyến ta ̣i điểm có hoành độ bằng
1 thuộc đồ thi ̣ (C) có phương trình: A. 4 1 y x . B. 4 3 y x . C. 4 1 1 y x . D. 4 3 y x .
Câu 6: Cho hàm số ln x f x x . Tính f e .
A. 3 1 e
B. 3 1 e C. 1 e D. 1
e
Câu 7: Tích các nghiệm của phương trình:
2 2 2 2 1 2 1 2 2 3 3 x x x x bằng: A. 3 B. 3 C. −3 D. 0 Câu 8: Đồ thi ̣ hàm số 3 2 ( ) 3 9 y f x x x x và trục hoành có mấy giao điểm ? A. 1 giao điểm B. 0 giao điểm C. 2 giao điểm D. 3 giao điểm Câu 9: Tổng các nghiê ̣m của phương trình:
2 3 2 5 25 x x là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1
3
Câu 10: Đa ̣o hàm của hàm số 1 log 1 x y x
trên khoảng 1; là:
A.
2 2
1 x
B. 2
2 1 ln10 x
C. 2
2
1 x
D.
2 2
1 ln10 x
Câu 11: Tìm giá tri ̣ của tham số m để phương trình: 3 2 3 2 0 x x m có ba nghiê ̣m phân biê ̣t. A. 0 4 m B. 4 0 m C. 2 18 m D. 2 2 m Câu 12: Khối trụ (T) có thể tích là 20 (đvtt). Khối trụ (T’) có cùng chiều cao với khối trụ (T) nhưng bán kính đường tròn đáy gấp 2 lần bán kính đường tròn đáy của khối trụ (T). Thể tích của khối trụ (T’) là: A. 40. (đvtt) B. 160 (đvtt) C. 80 (đvtt) D. 60 (đvtt) Câu 13: Phương trình 2 2 log 4 3 3 x x có tập nghiệm là:
4
-2
3 x
y'
y
0
0
0
-∞ +∞
+
-∞
+∞
ThuVienDeThi.com
2
A. 2 10 S B. 1;5 S C. 1 S D. 5 S
Câu 14: Nghiê ̣m của phương trình 5 log 2 x là:
A. 25 B. 2 log 5 C. 5 log 2 D.
5 2
Câu 15: Cho tam giác SOI vuông ta ̣i O, SO = 3 a và góc 0 30 OSI . Khi quay tam giác đó xung quanh ca ̣nh góc vuông SO, đường gấp khúc SIO ta ̣o thành hình nón có đỉnh S. Giả sử l , r lần lượt là độ dài đường sinh và bán kính đường tròn đáy. Khi đó tổng l + r là:
A. 1 3 a B. a 3 C. 3
2
a D. 3a
Câu 16: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) , tam giác ABC vuông
tại B. Biết rằng thể tích khối chóp là
3
6 a V ; ca ̣nh BC a , ca ̣nh 3 SC a . Khi đó khoảng cách
từ A đến mp(SBC) bằng:
A. 2 2 a B. 3 2 a C. 2 6 a D. Kết quả khác.
Câu 17: Một khối chóp có thể tích
3 6 12 a V và đường cao 3 h a . Khi đó diện tích đáy của
khối chóp bằng:
A. 2 2 2a B.
2 2 4 a C.
2 6
4 a D.
2 2 12 a
Câu 18: Cho đồ thi ̣ (C) (xem hình vẽ). (C) là đồ thi ̣ của hàm số nào sau đây? A. 4 2 2 3 y x x B. 4 2 2 3 y x x C. 4 2 2 3 y x x D. 4 2 2 3 y x x Câu 19: Cho hàm số 2 ( ) 3 3 y f x x x có đồ thi ̣ (C). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: 5 4 y x có phương trình là: A. 5 12 y x . B. 5 2 y x . C. 5 2 y x . D. 5 12 y x . Câu 20: Cho hình hộp . ABCD A B C D , có đáy ABCD là hình chữ nhật, ; 2 AB a BC a . Gọi M là trung điểm của cạnh AD, H là giao điểm của AC và BM . Hình chiếu vuông góc của ' A lên mặt phẳng ABCD trùng với điểm H , biết góc tạo bởi đường thẳng A B và mặt đáy bằng 0 30 .
Tính khoảng cách d giữa đường thẳng C D và mặt phẳng ABB A .
A. 2 42
7
a d B. 4 10
15
a d C. 2 10
5
a d D. 2 10
15
a d
Câu 21: Một khối lăng trụ có diện tích đáy 2 200 B cm và chiều cao 30 h cm , có thể tích V là:
A. 3 2000 V cm B. 3 6000 V cm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.