Quảng cáo
Đề thi học kì I - Môn thi Toán 12
QR

Đề thi học kì I - Môn thi Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN 12 HỌC KỲ 1

0001: Cho Khi đó tính theo là: log3 ;log5 . m n   9 log 45 , m n

A. B. C. D. 1 2

n

m  1 2

n

m  2 2

n

m  1 n m 

0002: Tập nghiệm của phương trình . Là

2 3 1 27 3

x x         

A. B. 2 21 2 21 ; 2 2 S            

2 21 2 21 ; 2 2 S            

C. D. 3 21 3 21 ; 2 2 S            

3 21 3 21 ; 2 2 S            

0003: Tập nghiệm của phương trình . Là 2 3 8.3 15 0

x x    A. B. C. D.   3 3 log 5;log 25 S    3 3;log 25 S    3 2;log 25 S    2;3 S 

0004: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Đồ thị hàm số với luôn đi qua điểm x y a  0 1 a   ( ;1) a

B. Đồ thị các hàm số và với , đối xứng với nhau qua trục . x y a  1

x y a      

0 1 a   Oy

C. với là hàm số đồng biến trên x y a  0 1 a     ; 

D. với là hàm số nghịch biến trên x y a  1 a    ; 

0005: Tập nghiệm của bất phương trình là: 1 2

2 1 log (2 ) 0 x x    

A. B. C. D.    3 2 1;0 1;      1 2 1; 1;2      1;0 1;2      1;0 1;2  

0006: Hàm số có tập xác định : 2 ln( 2) y x x    A. B. C. D.   2;1     ; 2 1;      2;1     ; 2 1;   

0007: Cho ; và biểu thức . Khi đó: 0 a  0 b 

1 2 2 1 1 2 1 2( ) .( ) . 1 4

a b T a b ab b a

                    

A. B. C. D. 1 2 T  1 T  1 3 T  2 3 T 

0008: Tìm các giá trị của để bất phương trình có nghiệm? a   2 2 2 log 1 log ( ) x ax a   

A. B.    ; 1 2; a      ;1 3; a  

C. D.   2 ; 1 ; 2 a            3 ; 1 ; 2 a          0009: Cho ; và . Khi đó: 0 a  0 b  a b c  

A. B. C. D.

2 2 2 3 3 3 a b c  

2 2 2 3 3 3 a b c  

2 2 2 3 3 3 a b c  

2 2 2 3 3 3 a b c  

0010: Biểu thức . Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là: 5 3 ;( 0) T a a a  

A. B. C. D.

2 15 a

4 15 a

1 3 a

3 5 a

ThuVienDeThi.com

0011: Cho và . Chọn mệnh đề đúng. 0, 0 a b   2 2 7 a b ab  

A. B. 3 ln( ) (ln ln ) 2 a b a b    1 ln (ln ln ) 3 2 a b a b        

C. D. 1 3ln( ) (ln ln ) 2 a b a b    2(ln ln ) ln(7 ) a b ab  

0012: Tập nghiệm của phương trình . là 3 log (3 2 ) 2 x  

A. B. C. D.  2 S   9 S   3 S   4 S 

0013: Tập nghiệm của bất phương trình là    

1 1 1 5 2 5 2

x x x

     

A. B.    2; 1 2; S        ; 2 1;1 S  

C. D.    2; 1 1; S        ; 3 1;2 S  

0014: Tập nghiệm của bất phương trình là

2 2 2 2 1 2 4 .2 3.2 .2 8 12 x x x x x x x       A. B.    1; 2 3; S       2; 1 3;3 S   

C. D.    2; 1 2;3 S       ; 2 2;3 S  

0015: Tập nghiệm của phương trình là 1 2

2 2 log ( 1) log ( 1) x x   

A. B. C. D. 1 5 2; 2 S           

S  1 5 2 S           

1 5 3; 2 S            0016: Chọn khẳng định đúng.

A. B. 1 1 log log a

a b b  log .log log a b a b c c 

C. D. log .log log b b a a c c  1 2 log loga b b 

0017: Vào năm 1626, ông Mike bán gia tài của mình được 24 đô la và gửi vào 1 ngân hàng X với lãi suất 6% / năm. Đến năm 2007, trong một lần tìm lại các giấy tờ của gia đình mình, cháu ông Mike - Role mới biết điều đó và muốn rút hết số tiền mà ông mình là Mike đã gửi vào lúc trước ở ngân hàng X. Ngân hàng X trả cho ông Role số tiền là 572,64 đô la. Ông Role không đồng ý. Như vậy thực sự ông Role phải nhận được số tiền là bao nhiêu?

A. (đô la) B. (đô la) C. (đô la) D. (đô la) 380 24 1,06  381 24 1,06  380 24 1,07  380 25 1,06 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo