Quảng cáo
Đề thi học kỳ I môn Toan 12 - Mã đề thi 142
QR

Đề thi học kỳ I môn Toan 12 - Mã đề thi 142

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 142 Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT TỦA CHÙA

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:...................................................................... Số báo danh:........................................................................... Mã đề thi 142

C©u 1 : Cho hàm số Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ? 2 1( ). 1 x y C x

 

 A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó.

B. Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng . 1 x 

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng . 2 y  Câu 2 : Cho . Khi đó log318 tính theo a là:  log 6 a 2 A. a a 1 

B. 2a 1 a 1   C. 2a + 3 D. 2 - 3a Câu 3 : Phương trình: có nghiệm là:      logx log x 9 1

A. 10 B. 9 C. 8 D. 7 C©u 4 : Cho khối chóp S.ABC có M là điểm thuộc cạnh SB sao cho SM = 2MB, N là trung điểm của SA.

Gọi và lần lượt là thể tích khối chóp S.CMN và S.ABC. Khi đó tỷ số bằng: S.CMN V . S ABC V .

.

S CMN

S ABC

V

V A. 1 3

B. 1 6 C. 3 4

D. 1 4 C©u 5 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng . Thể tích của (H) bằng: a A. 3 3

2 a B. 3 2

3 a

C. 3

2 a D. 3 3

4 a

C©u 6 : Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . . vuông góc với đáy và .S ABC ABC B 2 AB a  SA

. Tính khoảng cách từ điểm đến . 2 a SA  A   mp SBC

A. 2 2 a B. 2 12 a

C. 2 6 a D. 2 3 a

C©u 7 : Bất phương trình sau có nghiệm là: 1 1 5 5 log (3 5) log ( 1) x x   

A.

  5 x 3 3

B.   5 x 3

ThuVienDeThi.com

Mã đề 142 Trang 2

C.  x 1 D.   5 x 1 3 C©u 8 : Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay. Thể tích khối trụ là: A. 3 3 a  B. 3 a  C. 3 4 a  D. 3 2 a  C©u 9 :

b»ng:          

log

3 5 2 2 4 a a a a 15 7 a

A. 2 B. 3 C. 12

5

D. 9 5 C©u 10 : Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện có giá trị bằng: A. 2 200cm B. 2 300cm C. 2 500cm D. 2 400cm C©u 11 : Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

A. 3 2 y x   B. 2 2 y x x    C. 2 2 3 x y x

  

D.

5 x y x   Câu 12 : Tập nghiệm của bất phương trình: có nghiệm là:    x x 25 6.5 5 0 A.    ;1 5; T    B.   0;1 T 

C.    ;1 5; T    D.  1;5 T  C©u 13 : Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng . Tam giác cân tại .S ABCD 2a SAB và mặt bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết . Tính thể tích khối chóp S ( ) SAB 2 SA a  . .S ABCD A. 3

3 a V 

B. 3 7 2 V a 

C. 3 2 3 V a  D. 3 4 3 V a 

C©u 14 : Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? 3 2 3 9 y x x x    A.   ; 1  B.   3;

C.    ; 1 3;    D.   1;3 

Câu 15 : Tập nghiệm của bất phương trình: có nghiệm là:    2

2 2 log x 3log x 2 0 A.    ;2 4; T    B.    0;2 4; T   

C.   0;2 T  D.   2;4 T  C©u 16 : Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là :

A. V Bh  B. 3 2 V Bh 

C. 1 3 V Bh 

D. 1 2 V Bh 

C©u 17 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 4 y x x    A. 4 B. -2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo