Quảng cáo
Đề thi học kỳ I môn Toan 12 - Mã đề thi 141
QR

Đề thi học kỳ I môn Toan 12 - Mã đề thi 141

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 141 Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT TỦA CHÙA

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:...................................................................... Số báo danh:........................................................................... Mã đề thi 141

C©u 1 : Hàm số có tiệm cận đứng là: 2

2 x y x

   A. 2 x  B. 1 y  C. 2 y  D. 1 x  C©u 2 : Cho hàm số có đồ thị (C) như hình bên.

Chọn khẳng định đúng:

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( – ∞;0). B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞). C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( – ∞;0). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞). C©u 3 : Cho hàm số có đồ thị (C) như hình bên.

Chọn khẳng định đúng:

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0. B. Hàm số đạt cực tiểu tại y = 0. C. Hàm số đạt cực đại tại y = 0. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0. Câu 4 : Phương trình: có nghiệm là: 2x 6 x 7 2 2 17     A. 3 B. 5 C. -3 D. 2 Câu 5 : Phương trình: có nghiệm là: 2 4 8 log x log x log x 11    A. 24 B. 45 C. 64 D. 36 Câu 6 :

b»ng:  4

1log 3 3log 5 2 8 2 A. 45 B. 70 C. 50 D. 25 C©u 7 : Bất phương trình sau có nghiệm là: 1 1 5 5 log (3 5) log ( 1) x x   

A.   5 x 3

B.  x 1 C.   5 x 3 3

D.   5 x 1 3 Câu 8 : Phương trình: có nghiệm là?    2

2 2 log x 5log x 6 0 A. -4; 8 B. 2; 3 C. 4; 8 D. 3; 6 C©u 9 : Tập xác định của hàm số là:  

5 3 y x

  

A. (3; ) D   B.  \ 3 D R  C.  D R D.   3; D  

C©u 10 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 4 y x x   

ThuVienDeThi.com

Mã đề 141 Trang 2

A. 2 2 B. -2 C. 4 D. 2 2  C©u 11 : Cho tứ diện có các cạnh và đôi một vuông góc với nhau; , và ABCD , AB AC AD 6 AB a  7 AC a  . Tính thể tích V của tứ diện . 4 AD a  ABCD

A.

3 7 2 V a  B.

3 28

3 V a  C. 3 28 V a  D. 3 7 V a 

C©u 12 : Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

A. 2 2 3 x y x

   B.

3 2 y x   C.

2 2 y x x    D. 5 x y x   Câu 13 : Tập nghiệm của bất phương trình: có nghiệm là:    2

2 2 log x 3log x 2 0

A.   0;2 T  B.    ;2 4; T   C.    0;2 4; T    D.   2;4 T 

C©u 14 : Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng d: là 3 4 1 y x x    1 y  A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 C©u 15 : Tập xác định của hàm số là: 4 log (3 6) y x  

A.   2;2 D  B. ( 2; ) D   C.   2;2 D  D.   ; 2 D  C©u 16 :

b»ng:          

log

3 5 2 2 4 a a a a 15 7 a

A. 12

5 B. 3 C. 2 D. 9 5 Câu 17 : Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? x x 4 2m.2 m 2 0     A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m   Câu 18 : Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm. Diện tích của thiết diện có giá trị bằng: A. 2 200cm B. 2 400cm C. 2 300cm D. 2 500cm Câu 19 : Tập nghiệm của bất phương trình: có nghiệm là:    x x 25 6.5 5 0

A.    ;1 5; T    B.    ;1 5; T    C.   0;1 T  D.  1;5 T 

C©u 20 : Tìm để hàm số luôn đồng biến? m 3 2 3 y x x mx m     A. 3 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 3 m  C©u 21 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 3 1 3 x y x

     0;2

A. 1 3  B. 1 3 C. 5 D. -5

Câu 22 : Phương trình: có nghiệm là:      logx log x 9 1

A. 8 B. 9 C. 10 D. 7 C©u 23 : Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? 3 2 3 9 y x x x   

A.   1;3  B.    ; 1 3;    C.   ; 1  D.   3;

C©u 24 : Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số trên . 4 2 2 1 y x x      0;2

A. M=14 B. M=7 C. M=21 D. M=-1. C©u 25 : Cho hàm số (C) và đường thẳng d: y = x+m. Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm 2 1 1 x y x

   phân biệt khi.

A.

5 2 3

5 2 3

m

m

   

  

B. Đáp án khác C. 5 2 3 5 2 m     D. 5 2 3 m  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo