Quảng cáo
Đề thi học kì I khối 12 năm học 2016 - 2017
QR

Đề thi học kì I khối 12 năm học 2016 - 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 12

NĂM HỌC: 2016-2017 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

NỘI DUNG ĐỀ Câu 1: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên (trên toàn trục) A

A. B. C. D. 2 1

x y

x 

2 1

x y x  

2 3 1 3 3 y x x x    tan y x 

Câu 2: Hoành độ các điểm cực trị của hàm số là:  

2 3 1 y x x  

A. B. C. D. 3 0;5

3 0; ;1 5

3;1 5 0;1

Câu 3: Cho . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị (C) là: 

3 2 : 3 2 C y x x    A.(0;-2) B. (0;2) C. (2;-2) D. (2;2) Câu 4: Hàm số luôn đồng biến trên khi: 3 2 1 y x ax x     A

A. B. C. D. 3 a  3 a  3 a  3 a 

Câu 5: Số nghiệm của phương trình là: 3 3 0    x x m A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 6: Hàm số có cực trị và xCĐ.xCT < 0 khi:   3 2 1 2 3 5 3 y x mx m x     

A. B. C. D. 3 2 m  3 2 m  3 2 m  3 2 m 

Câu 7: Hàm số . Khi đó hàm số đồng biến trong khoảng: 3 3 2 y x x    A. B. C. và D.   1;1    0;3   ;0    1;   2;0 

Câu 8: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x x     là:

A. B.   2 10 3 9 y x     2 10 3 9 y x  

C. D.   2 10 3 9 y x     2 10 3 9 y x  

Câu 9: Hàm số có khoảng nghịch biến là: 4 2 1 2 5 4    y x x

A. và B. và   ; 2    0;2   1;0    1;

C. và D. và   2;0    2;   ;0    1;

Câu 10: Hàm số có hoành độ các điểm cực trị là: 4 2 1 3 5 2    y x x

A. B. 0 3; 3 

C. D. Cả A, B, C đều sai. 3;0; 3 

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 11: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi: 3

2 mx y x m

    A. B. 3 1 m   3 1 m m   C. D. 3 1 m   3 1 m m  

Câu 12:Phương trình các tiệm cận của là:  6 2 : 3

x C y x    A. B. C. D. x = -2; y = 3. 3; 2 x y   3; 2 x y   2; 3 x y  

Câu 13: Phương trình các tiệm cận của là: 

2

2

1 : 1 x C y x

   A. B. 1; 1 x y   1; 1 x y   C. Không có tiệm cận đứng; D. 1 y  1; 1; 1 x x y   

Câu 14: Hàm số có khoảng đồng biến là:

2 1 1 x x y x

    A. và B.   ; 2    0;   2;0 

C. và D. Một kết quả khác.   ; 1    1; 

Câu 15: Tập giá trị của hàm số trên đoạn là: 3 2 1 3 2 1 3 2 y x x x       0;3

A. B. C. D.   ;    0;3 5 1; 2      

5 5 ; 2 2        Câu 16: Tổng các hoành độ giao điểm của đồ thị (d): và (C): là: y 2x 5   3 2 y x 3x 1    A.0 B.1 C.2 D.-3

Câu 17: Số giao điểm của đồ thị (P): và (H): là: 2 y x 4x 3    2x 2 y x 2     A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 18: Phương trình tiếp tuyến của (C): tại điểm có hoành độ bằng 2 là: x 2 y x 1    A. B. C. D. y 3x 10   y 3x 10   y 3x 10   y 3x 10  

Câu 19: Phương trình tiếp tuyến của (C): tại giao điểm với trục hoành là: x 1 y x 1   

A. B. C. D.   1 y x 1 2     1 y x 1 2     1 y x 1 2     1 y x 1 2  

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của (C): song song với đường thẳng (d): 3 2 y x 3x 2    là: y 3x 

A. B. C. D. y 3x 3   y 3x 1   y 3x 3   y 3x 1  

Câu 21: Số điểm thuộc đồ thị (C): có toạ độ nguyên là: x 1 y x 1    A.2 B.4 C.6 D.8

Câu 22: Cho (C): . Tìm mệnh đề đúng: x 1 y x 1   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo