
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhàn-THPT Lý Thái Tổ
Câu 1. Tập xác định của hàm số là: x x y 6 4 2
A. B. C. D. 6;2 2; ;6
Câu 2. Cho hàm số , điểm nào thuộc đồ thị hàm số: 1 2
2
x x
x y
A. B. C. D. 1;2 M 1;1 M 0;2 M 1 ;0 M
Câu 3. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R: m x m y 5 2
A. B. C. D. 2 m 2 m 2 m 2 m
Câu 4. Xác định m để 3 đường thẳng , và đồng 1 2 x y x y 8 2 2 3 x m y quy:
A. B. C. D. 1 m 2 1 m 1 m 2 3 m
Câu 5. Parabol có đỉnh là: 2 2 x x y
A. B. C. D. 1;1 I 0;2 I 1;1 I 2;1 I
Câu 6. Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2 x x y
A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên 1; 1;
C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số nghịch biến trên 2; 2;
Câu 7. Parabol có đỉnh là : 2 2 2 y x x
A. B. C. D. 1 15 ; 4 8 I
1 15 ; 4 8 I
1 15 ; 4 8 I
1 15 ; 4 8 I
Câu 8. Tập xác định của hàm số là: 2 2 6
x
x y
A. B. C. D. ;3 3; ;3 \ 2 \ 2 R
Câu 9. Phương trình có nghiệm khi: 2 2 4 3 x x m
A. B. C. D. 5 m 5 m 5 m 5 m
SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ThuVienDeThi.com
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhàn-THPT Lý Thái Tổ
Câu 10. Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi: 2 2 3 x x m
A. B. C. D. 1 4 m 4 0 m 0 4 m 4 m
Câu 11. Giá trị nào của k thì hàm số y = (k - 1)x + k - 2 đồng biến trên tập xác định của hàm số.
A. k < 1; B. k > 1; C. k < 2; D. k > 2.
Câu 12. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (- ; 1) ?
A. y = x2 + 1; B. y = x2 + 2x - 1; C. y = - (x - 1)2; D. y = (x - 1)2.
Câu 13. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 4| - |x - 4|, g(x) = -x3 - mx
A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
Câu 14. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào
A. y = ; B. y = ; 2 2 2 x x 2 2 4 4 x x
C. y = ; D. y = . 2 3 6 1 x x 2 2 1 x x
Câu 15. Một hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên. Công thức biểu diễn hàm số đó là:
A. y = -x2 + 4x - 3; B. y = -2x2 + 5x - 3;
C. y = -x2 - 4x -3; D. y = x2 - 2x - 3.
Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD. I, K lần lượt là trung điểm của BC, CD. Hệ thức nào đúng
A. B. 2 AI AK AC
AI AK AB AD
C. D. AI AK IK 3 2 AI AK AC
Câu 17. Cho điểm G(1; 2). Tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung để G là trọng tâm tam giác OAB
A. B. 0;3 , 6;0 A B 3;0 , 0;6 A B
C. D. 3;0 , 0; 6 A B 1;0 , 0;2 A B
+∞ -∞ x y -∞ +∞
2
1
x
y
1
-3
3
ThuVienDeThi.com
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhàn-THPT Lý Thái Tổ
Câu 18. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và H là điểm đối xứng của B qua G. Tìm hệ thức đúng:
A. B. 1 1 3 2 AH AC AB 1 2 3 3 AH AC AB
C. D. 2 1 3 3 AH AC AB 2 1 3 3 AH AC AB
Câu 19. Cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB . Khi đó hệ thức sai là:
A. B. 1 2 MN BA
BM PN
C. D. . NC MP
CN NA
Câu 20. Cho hàm số . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 2 4 3 y x x
A.Hàm số đồng biến trên khoảng ; B.Hàm số nghịch biến trên khoảng ; ;2 5;
C.Hàm số đạt giá trị lớn nhất =7 tại x=2 ; D.Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x bằng 7.
Câu 21. Cho . Hãy chọn đẳng thức đúng 1;2 , 2;3 , 5; 5 a b c
A. và cùng hướng B. và cùng hướng a b
c
a b
a b
C. và cùng hướng D. và ngược hướng a b
c
a b
c
Câu 22. Cho điểm A(0; 1), B(1; 3), C(-3; -5). Chọn khẳng định đúng
A. A, B, C không thẳng hàng B. B ở giữa A và C
C. A ở …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.