Quảng cáo
50 câu hỏi ôn tập môn Toán 12 học kì I
QR

50 câu hỏi ôn tập môn Toán 12 học kì I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN 12

0001: Tìm các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác đều? m 4 2 2 y x mx = -

A. B. C. D. 3 3 m = - 3 5 m = 0 m = 3 3 m =

0002: Hàm số là điểm bất kì và Tiếp tuyến với tại tạo với hai đường tiệm 2 1 ( ). 1 x y H x

- = - M ( ). M H Î ( ) H M

cận một tam giác có diện tích bằng:

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 0003: Cho chóp có đáy là tam giác đều cạnh , mặt bên là một tam giác đều và vuông góc với . S ABC ABC a SBC đáy. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ? B ( ) SAC

A. B. C. D. 3 2 a 2 a 15 5 a 3 4 a

0004: Hàm số là điểm bất kì và Khi đó tích khoảng cách từ đến hai đường tiệm 2 1( ). 1 x y H x

- = - M ( ). M H Î M

cận của bằng: ( ) H A. 3 B. 1 C. 2 D. 5

0005: Hàm số có tất cả bao nhiêu điểm cực trị? 3 2 4 y x x = - +

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

0006: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng Thể tích của khối 2 3. nón này bằng:

A. B. C. D. 3 3 p 3 2 p 3p 3 p

0007: Cho hàm số có đồ thị , đường thẳng tiếp xúc với khi và chỉ khi: 2 3 1 x y x

- = - ( ) C 2 y x m = + ( ) C

A. B. C. D. 2 8 m = 1 m ¹ m Î ¡ 2 2 m = ±

0008: Cho phương trình có 2 nghiệm Khi đó có giá trị: 2 1 7 8.7 1 0 x x + - + = ( ) 1 2 1 2 , . x x x x < 2

1

x x

A. 4 B. 0 C. –1 D. 2

0009: Cho đường cong Có bao nhiêu điểm trên đồ thị sao cho tổng khoảng cách từ điểm đó 3 1 ( ) : . 2 x C y x

- = - ( ) C

đến 2 đường tiệm cận của bằng 6? ( ) C A. 4 B. 2 C. 0 D. 6

0010: Số đường thẳng đi qua điểm và tiếp xúc với đồ thị hàm số là: (0;3) A 4 2 2 3 y x x = - + A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

0011: Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên và tạo với đáy góc . Ta có thể tích khối lăng a 2a 60o

trụ đó bằng:

A. B. C. D. 3 3

4 a 3 3 9 a 3

4 a 3 3 4 a

0012: Hàm số có 2 cực trị khi và chỉ khi: 3 1 y x mx = - + A. B. C. D. 0 m = 0 m > 0 m < 0 m ¹

ThuVienDeThi.com

0013: Cho hàm số Đạo hàm bằng: 2 ( ) . x e f x

x = (1) f ¢

A. B. C. D. e - 2 e 4e 6e 0014: Một người gửi vào ngân hàng 100000000 VNĐ, kì hạn 1 năm thể thức lãi suất kép, với lãi suất 7,5% một năm. Hỏi nếu người đó để nguyên không rút tiền ra, và lãi suất không thay đổi thì tối thiểu sau bao nhiêu năm người gửi có được 165000000 VNĐ?

A. 9 năm B. 6 năm C. 8 năm D. 7 năm 0015: Cho hình lập phương cạnh . Tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng . ' ' ' ' ABCD A B C D a AD ( ' ')? BCD A

A. B. C. D. 2 3 a a 2 a 2 2 a

0016: Nếu thì bằng: log3 a = log9000

A. B. C. D. 2 3 a + 2 3a 3 2a + 2 a 0017: Hãy chọn mệnh đề sai:

A. Nếu và thì 0 a > 1 a ¹ 1 2 1 2 a a a a a a = Û =

B. Nếu thì 0 1 a < < 1 0 a a a > Û >

C. Nếu và thì 0 1 a < < 1 2 a a < 1 2 a a a a >

D. Nếu và thì 0 1 a < < 1 2 a a a a > 1 2 a a <

0018: Một người gửi vào ngân hàng 10000000 VNĐ, kì hạn 1 năm thể thức lãi suất kép, kì hạn 3 tháng với lãi suất 6% một năm. Sau 2 năm người đó mới đến rút tiền cả vốn lẫn lãi. Hỏi người đó được tất cả bao nhiêu tiền? (Chỉ tính tiền đồng)

A. 11200000 đồng B. 11000000 đồng C. 11264925 đồng D. 11263125 đồng 0019: Cho lăng trụ tứ giác có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn 45o, cạnh bên lăng trụ bằng 2a, góc giữa cạnh bên và đáy 45o. Ta có thể tích của lăng trụ đó bằng:

A. B. C. D. 3 a

3 2

3 a 3

3 a 3 2a

0020: Cho hàm số có đồ thị (m là tham số). Với các giá trị nào của m thì đường thẳng 1 2 mx y x

- = + ( ) m C

cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho 2 1 y x = - ( ) m C 10? AB =

A. B. C. D. 1 2 m = - 1 2 m ¹ - 3 m = 3 m ¹

0021: Gọi Bất đẳng thức nào sau đây đúng? 0,5 0,5 log 4 log 13 3 ; 3 . M N = =

A. B. C. D. 1 M N < < 1 M N < < 1 N M < < 1 N M < <

0022: Cho hàm số Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng: 1. y x x = + (0; ) + ¥

A. 0 B. C. 2 D. 1 2

0023: Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi: ( ) 2 2 log 3 10 3 x x m - - - + =

A. B. C. D. 2 m > 2 m < 4 m > 4 m <

0024: Chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng Thể tích khối chóp đó bằng: 2. a

A. B. C. D. 3 5

4 a 3 5

12 a 3 7

4 a 3 7

12 a

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo