Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ 1  Môn Toán khối 12
QR

Đề ôn thi học kỳ 1 Môn Toán khối 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Đề ôn thi học kỳ 1 – Môn toán khối 12

Trang 1 Thầy Huy lấy đề trên website http:nhomtoan.net rồi chỉnh lại cho đẹp

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I KHỐI 12

Môn: Toán – Thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 6 –THPT THỦ ĐỨC

Câu 1. Hàm số    x y x 2 1 3 nghịch biến trên khoảng.

A.  R\ 3 . B.   ;3 . C.   ;1 7 . D.   ; 0 4 .

Câu 2. Tiếp tuyến tại điểm cực đại của hàm số     y x x x 3 2 3 9 5 .

A. Song song với trục hoành. B. Song song với trục tung.

C. Có hệ số góc bằng 22. D. Có hệ số góc âm.

Câu 3. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số   

  x y

x x

2

2

2 1 9 14

là.

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số   y x 2 5 trên đoạn      ;1 0 là.

A. , 2 65. B. 1. C. 7 . D. 2 .

Câu 5. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ.

A.     x y x 2 4 3 . B.  

x y x 2 7

3 . C.     x y x 3 1 2 . D.  

x y x 2 1 3 .

Câu 6. Hàm số  f x có đạo hàm    f '(x) x (x ) ( x ) 4 3 1 3 1 với mọi  x . Số điểm cực trị của

hàm số  f x là.

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 7. Giá trị cực đại của hàm số   y x x 3 3 9 là.

A. 1. B. 6. C. 6. D. 1.

Câu 8. Hàm số    y x x 3 3 2 .

A. Đồng biến trên khoảng   ;1 1 . B. Đồng biến trên .

C. Nghịch biến trên khoảng   ;1 1 . D. Nghịch biến trên .

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số    x y x

1 3 trên nửa khoảng  ; 0 3 là.

x -∞ 3 +∞

y’ + +

y

+∞ -2 -2 -∞

ThuVienDeThi.com

GV: Nguyễn Văn Huy – 0968 64 65 97 Đề ôn thi học kỳ 1 – Môn toán khối 12

Trang 2 Thầy Huy lấy đề trên website http:nhomtoan.net rồi chỉnh lại cho đẹp

A. 3 . B. 1

3 . C. 0 . D. 1

3 .

Câu 10. Đồ thị hàm số   

x y x 1 2

1 .

A. Có tiệm cận đứng là  x 1 và tiện cận ngang là  y 2 .

B. Có tiệm cận đứng là  x 1và tiện cận ngang là  y 1.

C. Có tiệm cận đứng là  x 1và tiện cận ngang là  y 2 .

D. Có tiệm cận đứng là  x 1và tiện cận ngang là  y 2 .

Câu 11. Tiếp tuyên của đồ thị hàm số   y x x 1 tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc bằng.

A. 4

3 . B. 5

4 . C. 3

4 . D. 5

2 .

Câu 12. Đồ thị hàm số    y x x 4 2 2 1 nhận.

A. Đường thẳng  x 1làm tâm đối xứng. B. Trục hoành làm trục đối xứng.

C. Trục tung làm trục đối xứng. D. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

Câu 13. Tập xác định của hàm số  

   y x

5 1 là.

A.   ;1 . B.  . C.  \ 1 . D.    ;1 .

Câu 14. Tập xác định của hàm số      y x x

1 2 3 4 3 là .

A.   \ ;1 3 . B.        ; ; 1 3 . C.   ;1 3 . D. .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số   x y 2 7 10 là.

A.  x . 2 7 2 10 . B.  x 2 7 10 . C.  x . .ln 2 7 2 10 10 . D.  x .ln 2 7 10 10 .

Câu 16. Cho hàm số   x y x.e . Nghiệm của bất phương trình  y 0 là.

A.  x 1. B.  x 1 . C.  x 0 . D.  x 0 .

Câu 17. Tập xác định của hàm số      y log x x 2 2 4 4 là.

A.    ; 2 . B.    ; 2 . C.  \ 2 . D. .

Câu 18. Cho hàm số  y log x 3 . Chọn mệnh đề đúng .

A. Hàm số nghịch biến trên tập xác định. B. Hàm số có tập xác định      D ; 0 .

C. Đồ thị cắt trụcOy . D. Đồ thị hàm số luôn qua điểm   M ;1 0 .

Câu 19. Cho  log a 2 3 . Biểu diễn log2 432 ta được.

A. – a 4 3 . B. a 4 3 . C. a 1 3 . D. a 3 4 .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo