
TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN TOÁN – KHỐI 12
Thời gian : 120 phút < không kể thời gian phát đề >
Bài 1 : (2.5điểm) Cho hàm số: (C) 3 3 2 y x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số .
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình . 3 3 3 0 x x m
Bài 2: (1điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [–2; 0]. 2 ln(1 2 ) y x x
Bài 3: (2.5điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 2 1 5 6.5 1 0 x x
b) 2 7 7 log ( 195 147) 2 log (3 4 ) x x x
c)
1 1 3 3 log log 2 10 1 10 1 3
x x
x
Bài 4: (2điểm) Tính :
a) b) c)
1
5
0
( 1) x x dx
6 3 ln e
e
x dx x
2
2 sin x xdx
Bài 5: (1điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều và chiều cao hình chóp bằng . 7 a
M là trung điểm BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của
AM và góc giữa SB và mặt đáy bằng . Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a. 0 30
Bài 6: (1điểm) Trong không gian Oxyz cho điểm và mặt cầu có (3; 1;0); 1;3;5 A B ( ) S
phương trình: 2 2 2 4 2 8 1 0 x y z x y z
a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu ( ) S
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm B và đi qua A. 1 ( ) S
-------Hết------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh : .........................................................................................................SBD:...........................
ĐÁP ÁN TOÁN K12 HK1 2014-2015
ThuVienDeThi.com
Bài 1 3 3 2 y x x
Tập xác định: D ¡ 0.25
. 2 y' 3x 3
y' 0 x 1 0.25
; xlim y
xlim y
0.25
Bảng biến thiên: x y’ y
- -1 1 + 0 0 + - +
4 +
- 0
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ; -1) và (1 ; +) và nghịch biến trên (-1 ; 1) Hàm số đạt cực đại tại , , đạt cực tiểu tại , . x 1 CÑ y 4 x 1 CT y 0 0.25
1a) 1.5đ
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
0.25
3 3 x 3x 3 m 0 x 3x 2 m 1 0.25 Số nghiệm của pt bằng số giao điểm của đồ thị ( C) và đt 1 y m 0.25
1b 1đ
*) : phương trình có 1 nghiệm 1 4 5 m m
*) : phương trình có 2 nghiệm 1 4 5 m m
*) : phương trình có 3 nghiệm 0 1 4 1 5 m m
*) : phương trình có 2 nghiệm 1 0 1 m m
*) : phương trình có 1 nghiệm 1 0 1 m m
0.5
2 2 4x 2x 2 y' 2x 1 2x 1 2x 0.25
1 y' 0 x x 1 2 0.25
Bài 2 1đ
; ; –2 4 – 5 y ln (0) 0 y 1 1 y( ) ln 2 2 4 0.25
ThuVienDeThi.com
; [ 2;0] Max y 4 ln5
[ 2;0]
1 Min y ln 2 4 0.25
2x 1 x 5 6.5 1 0 2x x 5.5 6.5 1 0 0.25
Đặt x t 5 t 0 2
1 5 6 1 0 1 5
t t t t
0.25
Bài3 3a) (0.75đ)
5 1 0 1 1 5 5
x
x
x x
0.25
ĐK: 2 7 7 log (x 195x 147) 2 log (3 4x)
2 x 195x 147 0 3 4x 0 0.25
2 7 7 pt log (x 195x 147) log (147 196x) 0.25
3b (0.75đ)
2
2 x 195x 147 147 196x
x x 0
x 0(N) x 1(L)
0.25
. Điều kiện
1 1 3 3 log log 2 10 1 10 1 3
x x
x 0 x
Đặt bất phương trình trở thành 1 3
1 log 3t x t x
2 10 1 10 1 3 3
t t t
0.25
2 10 1 10 1 2 10 1 2 10 1 1 0 3 3 3 3 3 3
t t t t
0.25
1 10 10 1 10 1 3 3 3
t
0.25
3c (1đ)
. So đk: là nghiệm bpt 1 3
1 1 log 1 3 t x x 1 3 x 0.25
1 1 5 6 5
0 0 ( 1) x x dx x x dx 0.25 Bài 4: 4a (0.75đ)
1 7 6
0 7 6 x x
13 42
0.25 0.25
4b (0.75đ) . Đặt
6 3 ln e
e
x dx I x
2 1 3 ln 3 ln 2 t x t x tdt dx x
Đổi cận: 6
2
3
x e t
x e t
0.25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.