
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I Năm học 2009-2010
Môn thi: TOÁN 12 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm) Câu I: (3,0 điểm) Cho hàm số (C) 3 2 3 4 y x x 1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2/ Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm phương trình . 3 2 3 0 x x m Câu II: (2,0 điểm)
1/ Tính giá trị biểu thức . 3 81 2log 4 4log 2 9 B 2/ Cho hàm số . Tìm . 2 2 . x y x e '(1) y Câu III: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mp(ABCD), cạnh . 2 SC a 1/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD. 2/ Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. B. PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm) Học sinh chọn (câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b) Câu IVa: (2,0 điểm)
1/ Giải phương trình: 1 4 16 3 x x
2/ Giải bất phương trình: 1 2
3 1 log 1 2 x x
Câu Va: (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn ln y x x 1 ; 2 e Câu IVb: (2,0 điểm)
1/ Giải bất phương trình . 1 5 1 5 5 log log 2 log 3 x x
2/ Tìm m để đồ thị hàm số đạt cực trị. 3 2 3 2 y x mx x Câu Vb: (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
2 1 x y e 1;1
-------Hết-------
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học 2009 - 2010
Môn thi: TOÁN 12
Câu Nội dung Điểm I (3 điểm)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 3 2 3 4 y x x Tập xác định: D R Giới hạn: ; lim x y lim x y
Sự biến thiên:
2 3 6 y x x
2 0 4 0 3 6 0 2 0 x y y x x x y Bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trong khoảng 0;2
Hàm số nghịch biến trong khoảng ;0 2;
Hàm số đạt cực đại tại 2; 0 CD x y Hàm số đạt cực tiểu tại 0; 4 CT x y
Đồ thị: ( ) : C Oy 0 4 x y
( ) : C Ox 1 0 2 x y x
Điểm uốn: (1; 2) I
0.25 0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
x y’ y
0 2 - 0 + 0 -
-4
0
ThuVienDeThi.com
2/ Biện luận số nghiệm phương trình (1) 3 2 3 0 x x m Ta có: 3 2 3 0 x x m
3 2
3 2 3
3 4 4
x x m
x x m
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y = m – 4. Số giao điểm chính là số nghiệm phương trình (1).
Có một giao điểm. Phương trình (1) có một nghiệm. 4 4 0
4 0 4
m m
m m
Có hai giao điểm. Phương trình (1) có hai nghiệm. 4 4 0
4 0 4
m m
m m
Có ba giao điểm. Phương trình (1) có ba nghiệm. 4 4 0 0 4 m m
0.25
0.25
0.25
0.25
1/ 3 81 2log 4 4log 2 9 B
2 3 4 3
3 3
3
log 4 4log 2
log 16 log 2
2log 32
2
9
9
3
32 1024
0.25
0.25
0.25 0.25
II (2 điểm)
2/ 2 2 . x y x e
' 2 2 2 2 x x y x e x e
2 2 2
2 2 2
2 (1 )
x x
x xe x e
xe x
' 2 (1) 4 y e
0.25
0.25
0.25 0.25
III (2 điểm) 1/ 1 1 . 3 3
ABCD V Bh S SA
(đvdt) 2 ABCD S a
2 2 2 2 2 SC SA AC SA SC AC
2 2 2 2 2 SA a a a
(đvtt)
3 2 1 2 . . 2 3 3 a V a a
0.25
0.25
0.25
0.25
2/ Ta có: (do ) SA AC ( ) SA ABCD vuông tại A. ABC Hay A nhìn cạnh SC dưới một góc vuông. Mặt khác: (định lí ba đường vuông góc) AD CD SD CD vuông tại D. SDC Hay D nhìn cạnh SC dưới một góc vuông. Tương tự: vuông tại B. SBC Hay B nhìn cạnh SC dưới một góc vuông.
0.25
0.25
0.25
S
A
B C
D
2a
a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.