
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2014 – 2015 TRƯỜNG THCS – THPT TÂN PHÚ MÔN VẬT LÝ 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút ( đề gồm 4 trang, có 40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:........................................................
Số báo danh: ............................................................
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π (s), khi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là 10 cm/s. Vật dao động với biên độ:
A. 2,5 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 5π cm. Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40N/m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì bằng:
A. 3,14s. B. 0,628s. C. 6,28s. D. 0,314s. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Chu kỳ của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ của dao động riêng. B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng. C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của lực cưỡng bức. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm. Tại thời điểm t = 1 (s), tính chất chuyển động của vật là:
A. nhanh dần theo chiều dương. B. chậm dần theo chiều âm. C. nhanh dần theo chiều âm. D. chậm dần theo chiều dương. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A, ban đầu vật ở vị trí cân bằng, khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật dao động đến thời điểm mà động năng bằng thế năng là
A. tmin = T/4 B. tmin = 3T/8 C. tmin = T/8 D. tmin = T/6
Câu 6: Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thức . Biết tụ 1,5cos(100 ) ( ) 6 i t A
điện có điện dung . Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức:
4 1,2.10 C F
A. B. 150cos(100 ) ( ). 3 u t V 125cos(100 ) ( ). 3 u t V
C. D. 180cos(100 ) ( ). 6 u t V 150cos(100 ) ( ). 6 u t V
Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các
phương trình dao động là và . Tốc độ dao động cực 1x = 4cos(10t)(cm) 2
π x = 4cos(10t + )(cm) 2 đại của vật bằng
A. 40 cm/s. B. 40 cm/s. C. 80 cm/s. D. 80 cm/s. 2 2 Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa, khi chất điểm có li độ bằng không thì
A. Vận tốc và gia tốc có độ lớn đạt cực đại B. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng không C. Vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc đều bằng không
Mã đề 209
ThuVienDeThi.com
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 9: Một dây AB dài 100 cm có đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà có tần số ƒ = 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A. 5 nút, 4 bụng. B. 3 nút, 4 bụng. C. 7 nút, 5 bụng. D. 6 nút, 4 bụng.
Câu 10: Tại cùng một vị trí trên Trái Đất, hai con đơn có chiều dài lần lượt là và dao 1l 1 2 3 1 l l
động điều hòa có tần số lần lượt là và . Tỉ số bằng giá trị nào sau đây? 1f 2f
2
1 f
f
A. B. C. D. 3 1 3 3 1 3
Câu 11: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A. chỉ đo được bằng các ampe kế xoay chiều. B. bằng giá trị trung bình chia cho . 2 C. được định nghĩa dựa vào tác dụng từ của dòng điện. D. được định nghĩa dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình :
x = 2cos(3πt – π/2) cm. Tỉ số động năng và thế năng của vật tại li độ x = 1,5 cm là : A. 0,78 B. 1,28 C. 0,56 D. 0,75 Câu 13: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần ?
A. 100 lần B. 25 lần C. 50 lần D. 150 lần Câu 14: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường……………….
A. rắn, khí, lỏng. B. khí, lỏng, rắn. C. rắn, lỏng, khí. D. lỏng, khí, rắn. Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:
A. chu kỳ. B. bước sóng. C. vận tốc truyền sóng. D. độ lệch pha. Câu 16: Nguồn phát sóng s trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3m. Tốc độ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.