Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 12 - Sở GD & ĐT Đồng Tháp
QR

Đề kiểm tra học kì I Vật lí lớp 12 - Sở GD & ĐT Đồng Tháp

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 1 1. Lê Thị Mỹ Hạnh: 0919870448 2. Trần Hữu Phước: 0919938090 3. Nguyễn Thái Vũ: 0944978707

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí. Khối 12 Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ SỐ 1 I. DAO ĐỘNG CƠ Câu 1: Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là:

A. vmax = A. B. vmax = A. C. vmax = – A. D. vmax = - A. Câu 2: Trong dao động điều hoà:

A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha với li độ. C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.

D. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ. Câu 3: Tần số góc của con lắc lò xo được xác định bằng công thức

A. = . B. = . C. = . D. = .

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian. C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng. Câu 5: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là x1 = A1cos t và x2 = A2cos( . Gọi

E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc  = 10π(rad/s). Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm. Chọn gố tọa độ tại VTCB. chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là : A. x = 2cos( + )cm. B. x = 4cos( )cm. C. x = 4cos( - )cm. D. x = 4cos( + )cm. Câu 7: Tại một nơi trên mặt đất một con lắc đơn dao động điều hoà.Trong khoảng thời gian , con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Xác định chiều dài ban đầu của con lắc ?

A. 120cm B. 100cm C. 150cm D. 144cm Câu 8: Một con lắc dao động tắt dần chậm, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?

A. 0,05J B. 0,07J C. 0,09J D. 0,06J Câu 9: Con lắc lò xo có khối lượng m = kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc vật có độ lớn cực đại là 0,6m/s. Chọn thời điểm t = 0 lúc vật qua vị trí x0=3 cm

 2   2 

 g

l  m

g  m

k  k m

 ( ) 2 t  

2 2 2 1 2

E

A A   2 2 2 1 2

2E

A A  

2 2 2 1 2 ( ) E A A   2 2 2 1 2

2 ( ) E A A  

10 t   10 t  10 t   10 t  

t 

2

2

ThuVienDeThi.com

và tại đó thế năng bằng động năng tính chu kì dao động của con lắc và độ lớn lực đàn hồi tại thời điểm t = /20s A. T = 0,628s và F = 3N B. T = 0,314s và F = 3N C. T = 0,314s và F = 6N D. T = 0,628s và F = 6N Câu 10: Hai dao động điều hòa có cùng tần số x1,x2. Biết 2x12+3x22=30 Khi dao động thứ nhất có tọa độ x1=3cm thì tốc độ v1=50cm/s Tính v2

A. 35cm/s B. 25cm/s C. 40cm/s D. 50cm/s Câu 11: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 6Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2 : A. A1=A2 B. A1>A2 C. A2>A1 D. Chưa đủ điều kiện để kết luận Câu 12: Một con lắc lò xo dao động với phương trình: x = 4cos4 t cm (t đo bằng giây). Quãng đường vật đi được trong thời gian 2,875 (s) kể từ lúc t = 0 là: A. 16 cm. B. 32 cm. C. 64 cm. D. 92 cm. Câu 13: Một con lắc đơn có dây treo chiều dài l. Người ta thay đổi độ dài của nó tới giá trị l’ sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Hỏi chiều dài l’ bằng bao nhiêu lần chiều dài l ? A. B. C. D. II. SÓNG CƠ Câu 14:Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?

A. nguồn âm và môi trường truyền âm. B. nguồn âm và tai người nghe. C. môi trường truyền âm và tai người nghe. D. tai người nghe và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo