Quảng cáo
Đề và đáp án thi học kì I Vật lí lớp 12 - Mã đề 191
QR

Đề và đáp án thi học kì I Vật lí lớp 12 - Mã đề 191

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên học sinh............................................................................................ Số báo danh : ................................................... ..............................................

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1.Một con lắc gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định. Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. B. C. D.

Câu 2.Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(t + ).Vận tốc của vật có biểu thức là

A. v = ωA cos (ωt + ϕ) . B. v =− ωA sin (ωt + ϕ) . C. v =− A sin (ωt + ϕ) . D. v = ωA sin (ωt + ϕ) . Câu 3.Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm

A. luôn có chiều hướng đến A. B. có độ lớn cực đại. C. bằng không. D. luôn có chiều hướng đến B. Câu 4.Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A.với tần số bằng tần số dao động riêng. B.với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C.với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. mà không chịu ngoại lực tác dụng Câu 5.Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là E .Động năng của vật tại thời điểm t là

A. B. C. C. Eđ = Ecos2ωt . D. Eđ = Esin2ωt .

Câu 6.Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn . Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là

A. . B. C. . D. .

Câu 7.Một vật dao động điều hòa vớii biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x = Acos(t+/4) B. x = Acost . C. x = Acos(t  /2) D. x = Acos(t + /2) Câu 8.Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f . Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian to = 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Li độ của vật được tính theo biểu thức

A. x = A cos(2πft) B. x = A cos(2πft + /2) C. x = A cos(2πft  /2) D. x = A cos(πft) Câu 9.Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. Câu 10.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acost. Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox. B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox. D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. Câu 11.Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì bằng

A. B. C. D. 5 s.

Câu 12.Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình x1 = Acos(t + /3) (cm) và x2 = Acos(t  2/3) (cm) là 2 dao động

A.ngược pha B.cùng pha C.lệch pha /2 D.lệch pha /3 Câu 13.Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc

m T k  1

2

k T m  1

2

k T m  2 m T k  2

d

E E cos t  2 d

E E sin t  4

l

g 2l 2 g   l 1 m 2 k 

1 k 2 m 

. 5 s  5 .s 

1 . 5 s 

Mã đề thi: 191

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo