.jpg)
Ôn HKI Trang 1
Mã đề 125 ĐỀ ÔN SỐ 1. MÔN: VẬT LÝ.
Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát, gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động về vị trí cân bằng thì A. động năng tăng dần. B. thế năng tăng dần. C. li độ tăng dần. D. vận tốc giảm dần. Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 10 cm, lò xo có độ cứng 40 N/m. Cơ năng dao động của hệ là A. 0,05 J. B. 0,1 J. C. 50 mJ. D. 0,2 J. Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động của vật có thể nhận giá trị nào? A. 8 cm. B. 16 cm. C. 3 cm. D. 11 cm. Câu 4: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 3,4 m. Tần số của sóng âm này là A. 0,1 kHz. B. 2 kHz. C. 1 kHz. D. 0,5 kHz. Câu 5: Dây OA dài 1,2 m. Đầu O dao động với tần số 40 Hz, đầu A cố định. Trên dây có sóng dừng với 6 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 4,8 m/s. B. 2,8 m/s. C. 4,0 m/s. D. 6,2 m/s. Câu 6: Khi xuất hiện sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách hai bụng sóng liên tiếp bằng A. bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một phần ba bước sóng. Câu 7: Sóng ngang lan truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ. Hai điểm trên cùng phương truyền sóng có độ lệch pha π/2 sẽ cách nhau một đoạn A. λ/3. B. λ/6. C. λ/4. D. λ/2. Câu 8: Một người quan sát sóng biển, thấy có 6 ngọn sóng đi qua trong 12 s. Tần số sóng có giá trị là A. 0,5 Hz. B. 0,4 Hz. C. 2,5 Hz. D. 0,6 Hz. Câu 9: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm, nó gắn liền với A. năng lượng âm. B. mức cường độ âm. C. cường độ âm. D. tần số âm. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì sóng. B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 11: Tần số dao động riêng của con lắc đơn dao động điều hòa A. không phụ thuộc vào chiều dài con lắc. B. không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. C. không phụ thuộc khối lượng quả cầu. C. phụ thuộc cách kích thích dao động. Câu 12: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chiều dài lò xo biến đổi từ 30 cm đến 40 cm trong quá trình dao động. Biên độ dao động của con lắc là A. 8 cm. B. 5 cm. C. 20 cm. D. 10 cm. Câu 13: Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. biên độ dao động. B. cách kích thích dao động. C. chọn gốc thời gian. D. khối lượng quả cầu. Câu 14: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian. B. Ma sát môi trường càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Có năng lượng dao động luôn không đổi. D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần. Câu 15: Nếu tăng khối lượng quả cầu lên 2 lần thì chu kì dao động riêng của con lắc đơn sẽ
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng lần. 2
ThuVienDeThi.com
Ôn HKI Trang 2
Câu 16: Sóng dừng trên dây đàn hồi dài 0,8 m với hai đầu cố định, một đầu dây rung với tần số 60 Hz trên dây có 6 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 16 m/s. B. 20 m/s. C. 12,8 m/s. D. 19,2 m/s. Câu 17: Khi xuất hiện sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp bằng A. bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một phần ba bước sóng. Câu 18: Thực hiện sóng dừng trên dây đàn hồi dài 70 cm một đầu cố định, một đầu tự do. Khi đầu dây rung với tần số 45 Hz trên dây có 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 14 m/s. B. 20 m/s. C. 18 m/s. D. 16 m/s. Câu 19: Trong thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua. Vận tốc truyền sóng là 4 m/s. Bước sóng có giá trị A. 4 m. B. 4,8 m. C. 9,6 m. D. 0,48 m. Câu 20: Sóng ngang lan truyền trên sợi dây rất dài, hai điểm trên dây cách nhau hai phần ba bước sóng có độ lệch pha là A. 3π/4. B. 2π/3. C. 4π/3. D. π/3. Câu 21: So với dòng điện, điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.