 Vat ly 12.jpg)
Ôn HK 1 ( lần 1 ) – Vật Lý 12 – các lớp 12A 2,5,9
Thi HK 1 gồm gồm 3 chương : Dao động + Sóng cơ + Điện xoay chiều
Thời gian 60 phút – 40 câu
Câu 1: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 2: Hai sóng kết hợp là hai sóng có
A. cùng tần số và độ lệch pha không đổi. B. cùng biên độ. C. cùng tần số. D. hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 3: Một có khối lượng m = 10 (g) vật dao động điều hoà với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω = 10 rad/s. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là
A. 5 N. B. 2,5 N C. 25 N D. 0,5 N. Câu 4: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện mười dao động mất hai mươi giây, (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là
A. g = 9,589 m/s2 B. g = 9,8 m/s2 C. g = 9,985 m/s2 D. g = 9,859 m/s2
Câu 5: Âm sắc là
A. màu sắc của âm thanh. B. một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm. C. một tính chất sinh lí của âm. D. một tính chất vật lí của âm. Câu 6: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động của sóng là T = 8 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 0,8 m. B. 0,8 m/s. C. 8 m. D. 1,6 m. Câu 7: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = - 400π2x. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1,2 phút là
A. 72. B. 600 C. 720. D. 270. Câu 8: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4 cm thì trên dây có
A. 5 bụng, 6 nút. B. 5 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 6 bụng, 5 nút. Câu 9: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật
A. tăng lên 8 lần. B. giảm đi 8 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 10: Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. A = 12,8 cm. B. A = 48 cm. C. A = 4 cm. D. A = 0 cm. Câu 11: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. gia tốc trọng trường và biên độ dao động. B. biên độ dao động và chiều dài dây treo C. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc. D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động. Câu 12: Đối với vật dao động đều hòa bỏ qua ma sát, các đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A. Biên độ; chu kì; cơ năng. B. Gia tốc; vận tốc; cơ năng.
ThuVienDeThi.com
C. Cơ năng; tần số; vận tốc. D. Biên độ; chu kì; gia tốc. Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:
A. φ = (2k + 1)π B. φ = (2k + 1)π/4 C. φ = k2π. D. φ = (2k + 1)π/2 Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 200 g, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)
A. ω = 25 rad/s. B. ω = 4 rad/s C. ω = 0,4 rad/s. D. ω = 5π rad/s. Câu 15: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. D. một bước sóng. Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. amax = 700 cm/s2 B. amax = 50 cm/s2 C. amax = 70 cm/s2 D. amax = 500 cm/s2
Câu 17: Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới vật hoặc dụng cụ nào nêu sau đây?
A. Giá đỡ và dây treo. B. Vật nặng có kích thước nhỏ. C. Cân điện tử và vật nặng. D. Đồng hồ và thước đo chiều dài tới mm. Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt. B. Đơn vị cường độ âm là W/m2. C. Môi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.