
ĐỀ KT HỌC KỲ I- MÔN LÝ- KHỐI 12 CƠ BẢN (A7->A10)
NGÀY 12/12/2014 THỜI GIAN 60 PHÚT Họ và tên:…………………………………………..Lớp:………………
1. Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 6cos (4 )t
(cm; s). Toạ độ của vật tại thời điểm t = 2s là A. x = 3cm B. x = 6cm C. x = -3cm D. x = - 6cm 2. Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 6cos(4
)t (cm;s). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s là
A. a = 0 B. a = 96 2 cm/s2.
C. a = - 96 2 cm/s2 D. a = 90 2 cm/s. 3. Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi nào? A. khi t = 0. B.khi t = T/4. C. khi t = T/2. D.khi vật đi qua vị trí cân bằng. 4. Một quả cầu nặng 200g được gắn vào 1 lò xo và dao động điều hòa, với tần số 2,5Hz. Độ cứng k của lò xo là A. 20 N/m B. 30 N/m C. 89 N/m D. 49 N/m 5. Chu kỳ của con lắc lò xo dao động thế nào nếu ta tăng khối lượng lên gấp đôi và giảm biên độ A đi một nửa ? A. Không đổi. B. Tăng lên 2 lần.
C. Giảm đi 2 lần. D. Tăng lên 2 lần. 6. Khi giảm độ cứng của lò xo đi 2 lần và tăng khối lượng của hòn bi lên 2 lần thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lò xo sẽ: A. tăng lên 2 lần. B.không thay đổi. C. giảm đi 4 lần. D.giảm đi 2 lần. 7. Muốn làm tăng chu kì dao động của con lắc lò xo người ta có thể A. tăng độ cứng của lò xo. B.tăng khối lượng hòn bi. C. tăng biên độ dao động. D.giảm chiều dài của lò xo. 8. Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng là 400 g và độ cứng của lò xo là 16 N/m. Lấy 2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:
A.10 s. B.1 s. C.400 s. D. 2 s. 10
9. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có m N k 100
biên độ cm A 10 . Tọa độ của vật khi động năng bằng 2 lần thế năng là A. 0,0577 cm B. 7,07 cm
C. 0,0577 m D. 11,54 cm 10. Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng
kể có độ cứng m N k 50 gắn với quả cầu khối lượng
0 m . Quả cầu dao động với cm A 4 . Động năng của
quả cầu ứng với li độ cm 3 là A. 0,02 J B. 0,03 J C. 0,04 J D. 0,0175 J 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 (m/s2). Chiều dài của con lắc là: A.1m B. 0,5m C. 1,5m D. 2m 12: Chọn câu trả lời đúng. Hai sóng kết hợp là các nguồn sóng có A. cùng tần số. B. cùng biên độ. C. độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
13.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có
phương trình là 1 6sin( )( ) 3 x t cm và
2 8sin( )( ) 6 x t cm . Dao động tổng hợp của hai dao
động này có biên độ A. 2 cm. B. 14 cm. C. 7 cm. D. 10 cm 14.Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 3cos(5t) (cm) và x2 = 4 cos(5t + /2) (cm).Dao động tổng hợp của 2 dao động này có biên độ là: A . 7 cm B. 1 cm C. 5 cm D.3,5 cm 15. Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào: A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng. C. phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng. D. phương dao động và phương truyền sóng. 16 .Bước sóng là A. quãng đường mà mỗi phần tử môi trường đi được trong 1s. B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha. C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. D. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng. 17. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 0,6m/s. B. 0,8m/s. C. 1,2m/s. D. 1,6m/s. 18. Tốc độ truyền sóng trong một môi trường A.phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.. B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường. D.tăng theo cường độ sóng. 19. Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi: A. Tốc độ truyền sóng. B. Tần số sóng. C. Bước sóng. D. Năng lượng. 20 : Chọn câu trả lời đúng. Sóng dọc A. chỉ truyền được trong chất rắn. B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. truyền được trong chất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.