Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I (năm học 2014  2015) môn thi Vật lý  Khối 12 thời gian 60 phút ( không kể phát đề)
QR

Đề kiểm tra học kì I (năm học 2014 2015) môn thi Vật lý Khối 12 thời gian 60 phút ( không kể phát đề)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề: 157 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2014 – 2015) THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN THI: VẬT LÝ – KHỐI 12 TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN Thời gian: 60 Phút ( Không kể phát đề)

Câu 1. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều thì trong mạch xuất hiện dòng điện có giá 2 cos(100 )( ) u U t V  

trị hiệu dụng bằng 5A và trễ pha so với điện áp. Biểu thức cường độ tức thời trong mạch là: 3 

A. . B. . 5cos 100 ( ) 3 i t A          

5 2 cos 100 ( ) 3 i t A          

C. . D. . 5 2 cos 100 ( ) 3 i t A          

5cos 100 ( ) 3 i t A           Câu 2. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2; khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên đoạn S1S2 là:

A. . B. . C. . D. .  4 

2 

2

Câu 3. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có biểu thức

1 L H  

.Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là: 200 2 cos 100 3 u t V          

A. . B. . 2 2 cos 100 6 i t A          

2 2 cos 100 6 i t A          

C. . D. .

5 2cos 100 6 i t A          

5 2cos 100 6 i t A           Câu 4. Một con lắc lò xo, gồm vật nặng có khối lượng m được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k, vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Công thức xác định khối lượng m là:

A. . B. . C. . D. . 2 2 4 k m T  

2

2 4 m T k

 

2

2 4 T k m  

2

2 4 T m k  

Câu 5. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: và . Pha ban đầu   1 1 1 cos x A t       2 2 2 cos x A t    

của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

A. . B. .

1 1 2 2

1 1 2 2

sin sin tan cos cos A A A A        

1 1 2 2

1 1 2 2

cos cos tan sin sin A A A A        

C. . D. .

1 1 2 2

1 1 2 2

sin sin tan cos cos A A A A        

1 1 2 2

1 1 2 2

cos cos tan sin sin A A A A        

Câu 6. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng theo một chiều từ O đến M với vận tốc 40cm/s. Phương trình

sóng của điểm O trên phương truyền sóng là: . Phương trình sóng của điểm M nằm cách O một khoảng 0 2cos2 ( ) u t cm  

10cm là:

A. . B. . 2cos 2 ( ) 2 M u t cm          

2cos 2 ( ) 2 M u t cm          

C. . D. . 2cos 2 ( ) 4 M u t cm          

2cos 2 ( ) 4 M u t cm           Câu 7. Chọn câu đúng khi nói về sóng dừng

Mã đề: 157

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề: 157

A. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng một phần tư bước sóng. B. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng liên tiếp luôn bằng nửa bước sóng. C. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng một bước sóng. D. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp luôn bằng một phần hai bước sóng.

Câu 8. Một vật có khối lượng m = 750g dao động điều hòa với biên độ A = 4cm, chu kì T = 2s, lấy . Năng lượng dao 2 10  động của vật là:

A. W = 6J. B. W = 60kJ. C. W = 6mJ. D. W = 60J.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa, khi vật đến vị trí biên thì

A. độ lớn gia tốc cực đại và lực kéo về cực đại. B. độ lớn gia tốc cực tiểu và lực kéo về cực đại. C. độ lớn gia tốc cực đại và lực kéo về cực tiểu. D. độ lớn gia tốc cực tiểu và lực kéo về cực tiểu. Câu 10. Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực, quay với tốc độ 720 vòng/phút. Tần số của suất điện động là:

A. 50Hz. B. 120Hz. C. 100Hz. D. 60Hz. Câu 11. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

A. 9. B. 11. C. 12. D. 10.

Câu 12. Một sóng ngang có phương trình với x tính bằng cm. Bước sóng và tốc độ truyền sóng 4cos2 , 10 40 t x u cm s         lần lượt là:

A. 10cm, 40cm/s. B. 4cm, 40cm/s. C. 40cm, 10cm/s. D. 40cm, 4cm/s. Câu 13. Chọn câu trả lời đúng: Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 90dB. Biết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo