
Đề 137 Trang 1
HỌ TÊN: ................................................... SBD: ...........................................................
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn thi: Vật Lý 12 (CB)
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Đặt vào hai đầu cuộn cảm (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100 V. Cảm kháng 2
1 L )t
của cuộn dây là
A. 50 . B. 100 . C. 50 . D. 200 .
Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R = 50 thì cường độ dòng điện
qua điện trở có biểu thức (A). Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là 3 100 cos t i
A. (V). B. (V). 3 100 cos 50 t uR 6 100 cos 50 t uR
C. (V). D. (V). 6 100 cos 2 50 t uR 3 100 cos 2 50 t uR
Câu 3: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 50 Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
cách nhau 10 cm luôn lệch pha nhau 450. Vận tốc truyền sóng trong môi trường có giá trị là
A. 40 m/s. B. 250 cm/s. C. 4 m/s. D. 250 m/s.
Câu 4: Khi gắn quả cầu m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1= 3s Khi gắn quả cầu m2 vào lò xo ấy,
nó dao động với chu kỳ T2 = 4s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là
A. T = 5 s. B. T = 4 s. C. T = 2 s. D. T = 2,8 s.
Câu 5: Trong mạch gồm RLC mắc nối tiếp, L thuần cảm, điện áp hai đầu mạch là . Dòng điện 0 u U cos t
trễ pha hay sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào:
A. Cách chọn gốc thời gian. B. Điện áp đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Giá trị của L, C, . D. Giá trị của R, L, C, .
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện F thì cường độ dòng điện 2 10 4 C
qua cuộn dây có biểu thức (A). Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện? t i 100 cos 2
A. (V). B. (V). t uC 100 cos 400 2 100 cos 2 400 t uC
C. (V). D. (V). 2 100 cos 400 t uC 2 100 cos 400 t uC
Câu 7: Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s, lấy π2 = 10. Năng lượng dao
động của vật là
ĐỀ 137
ThuVienDeThi.com
Đề 137 Trang 2
A. 6 J. B. 60 J. C. 6 mJ. D. 60 kJ.
Câu 8: Đoạn mạch RLC nối tiếp có , , , f = 50 Hz . Hệ số công suất của ) ( 150 R ) ( 5,2 H L ) ( 10 4
F C
đoạn mạch là
A. 1. B. . C. . D. . 2 1
2
3
2
1
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình: . Lúc t = 0,2s vật có vận tốc cm t x 2 10 cos 2
A. 20π cm/s. B. –20π cm/s. C. 10π cm/s. D. –10π cm/s
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 50 Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lượt là 28 cm và 22 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 1 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 0,24 m/s. B. 1 m/s. C. 3 m/s. D. 1,5 m/s.
Câu 11: Vật DĐĐH trên quĩ đạo 8 cm. Khi ở vị trí x = 2 cm vật có vận tốc cm/s. Tần số góc của vật 3 4 v dao động là
A. π rad/s. B. 2,4 π rad/s. C. 2π rad/s. D. 1,55rad/s.
Câu 12: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m. Cho π2 = 10, vật dao động điều hoà với chu kỳ
là
A. T = 0,4 s. B. T = 0,3 s. C. T = 0,2 s. D. T = 0,1 s.
Câu 13: Một lò xo có k = 20 N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 100g. Từ vị trí
cân bằng nâng vật lên một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dương hướng xuống dưới. Giá trị cực đại lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A. Fmax = 1N. B. Fmax = 2N. C. Fmax = 4N. D. Fmax = 3N.
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 10N/m, m = 0,4kg. Tại VTCB, cung cấp cho vật vận tốc v =
0,2 m/s hướng lên trên. Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động và chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của vật là
A. (cm).B. (cm). C. (cm).D. (cm). 2 5 cos 2 t x t x 5 cos 2 2 5 cos 4 t x 2 5 cos 4 t x
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.