Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I năm 2014 - 2015 môn Vật lí  Lớp 12 thời gian 60 phút ( 40 câu trắc nghiệm )
QR

Đề kiểm tra học kì I năm 2014 - 2015 môn Vật lí Lớp 12 thời gian 60 phút ( 40 câu trắc nghiệm )

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề Lý 12 – mã đề 135 trang1/9

TRƯỜNG THCS - THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2014-2015 CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG MÔN: VẬT LÍ – Lớp 12

Thời gian: 60 phút ( 40 câu trắc nghiệm )

Học sinh làm trên phiếu trả lời do nhà trường phát .

Câu 1: Một vật DĐĐH theo phương trình x = Acos (t + ). Vận tốc của vật có biểu thức là:

A. v = - Acos(t + ) B. v = - 2Acos(t + ) B. v = - Asin(t + ) D. v = 2Acos(t +  + ) Câu 2: Li độ và gia tốc của một vật DĐĐH luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và:

A. Cùng pha với nhau B. lệch pha nhau C. lệch pha nhau D. ngược pha nhau

 2

 4 Câu 3: Một chất điểm DĐĐH có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?

A. 30cm B. 15cm C. – 15 cm D. 7,5 cm Câu 4: Một vật DĐĐH trên một đoạn thẳng dài 4cm với tần số 10Hz. Lúc t = 0 vật ở VTCB và bắt đầu đi theo chiều chiều dương quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 2cos(20t + ) cm B. x = 2cos(20t - ) cm

 2

 2

C. x = 4cos(10t + ) cm D. x = 4cos(20t - ) cm

 2

 2 Câu 5: Công thức tính chu kì dao động con lắc lò xo:

A. B. C. D. ?= 2

? ? ?=

1

2

? ? ?=

1

2

?

? ?= 2

?

? Câu 6: Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương:

A. Khối lượng của vật nặng B. Độ cứng của lò xo C. Chu kì dao động D. Biên độ dao động Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4kg và một lò xo có độ cứng k = 80N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1m. Hỏi tốc độ con lắc khi qua VTCB?

A. 0 m/s B. 1,4 m/s C. 2 m/s D. 3,4 m/s Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng DĐĐH với biên độ 5cm. Động năng của vật khi nó có li độ bằng 3 cm bằng:

A. 0,08 J B. 0,8 J C. 8 J D. 800 J Câu 9: Công thức chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ (sinα  α (rad)) là:

A. B. C. D. ?=

1

2

?

? ?=

1

2

?

? ?= 2

?

? ?= 2

?

? Câu 10: Tại một nơi xác định, chu kì DĐĐH của con lắc đơn tỉ lệ thuận với: A. Gia tốc trọng trường B. Chiều dài con lắc C. Căn bậc hai gia tốc trọng trường D. Căn bậc hai chiều dài con lắc

Câu 11: Tại cùng một vị trí, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó:

A. Tăng 2 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4 lần D. giảm 2 lần

Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần?

A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

MÃ ĐỀ 135

ThuVienDeThi.com

Đề Lý 12 – mã đề 135 trang2/9

B. Pha của dao động giảm dần theo thời gian C. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh Câu 13: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn C. Biên độ của ngoại lực cưỡng bức B. Tần số của ngoại lực cưỡng bức D. Lực cản tác dụng lên vật Câu 14: Điều kiện xảy ra cộng hưởng là:

A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hê

Câu 15: Hai DĐĐH cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(t - ) cm và x2 =

 6

4cos(t - ) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:

 2 A. 4 cm B. cm C. 2 cm D. 2 cm 3 2 7 2 3 Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần

lượt là x1 = 6cost (cm); x2 = 6 cos(t + ) (cm). Pha ban đầu của dao động tổng hợp là: 3

 2

A. B. C. D.  6 ‒

 6 ‒

 3

 3 Câu 17: Sắp xếp tốc độ truyền sóng tăng dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường:

A. Rắn, khí, lỏng B. Khí, rắn, lỏng C. Khí, lỏng, rắn D. Rắn, lỏng, khí Câu 18: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường có tốc độ 60m/s. Bước sóng của nó là:

A. 1 m B. 2 m C. 0,5 m D. 0,25 m Câu 19: Phương trình dao động của sóng tại nguồn O là u0 =2cos(100t) (cm). Tốc độ truyền sóng là 10m/s. Coi biên độ sóng là không đổi khi truyền đi. Tại điểm M cách nguồn O một khoảng 0,3 m trên phương truyền sóng dao động theo phương trình:

A. uM = 2cos(100t - 3) (cm) B. uM = 2cos(100t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo