Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I (2014-2015) môn Vật lý  Khối 12 (thời gian làm bài 60 phút)
QR

Đề kiểm tra học kì I (2014-2015) môn Vật lý Khối 12 (thời gian làm bài 60 phút)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 105 trang 1

SỞ GD-ĐT TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2014-2015) TRƯỜNG THPT CỦ CHI MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 12 (Thời gian làm bài: 60 phút)

Ngày 18/12/2014

MÃ ĐỀ 105 C©u 1 : Năng lượng của dao động điều hòa A. bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng B. bằng động năng của vật khi vật ở biên C. tỉ lệ với biên độ dao động D. bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng C©u 2 : Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0, vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =T/4 là A. A. B. 2A. C. A/4. D. A/2. C©u 3 : Xét sóng cơ có chu kì là T, tần số f, tần số góc , tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức nào sau đây đúng : A.  = vf. B.  = 2v/. C.  = v/T. D.  = v/. C©u 4 : Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là không đúng? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. C©u 5 : Một con lắc đơn dao động với tần số f . Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 2 lần thì tần số dao động của nó là A. f. B. f / . 2 C. f. 2 D. f/2. C©u 6 : Gọi d ℓà khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v ℓà vận tốc truyền sóng, f ℓà tần số của sóng. Nếu d = (2n +1) ; (n = 0,1,2…) thì hai điểm đó sẽ:

A. dao động cùng pha. B. dao động ngược pha. C. dao động vuông pha. D. dao động lệch pha nhau là π/4. C©u 7 : Hai đầu cuộn cảm L có . Dòng điện chạy qua cuộn cảm đó có biểu thức là : ) )( cos( 0 V t U u  

A. ) 2 cos( 0      t L U i B. ) 2 cos( 0

     t L U i

C. ) 2 cos( 0      t L U i D. ) cos( 0 t L U i   

C©u 8 : Một mạch R,L,C mắc nối tiếp có R biến thiên; C, L không đổi. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa u và i là

A. 0 B. /6 C. /3 D. /4 C©u 9 : Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng A. về vị trí cân bằng của viên bi B. theo chiều dương quy ước C. theo chiều âm quy ước D. theo chiều chuyển động của viên bi C©u 10 : Trong cùng một khoảng thời gian con lắc một thực hiện được 8 chu kì dao động và con lắc hai thực hiện được 10 chu kì dao động. Hiệu số chiều dài hai con lắc là 18cm. Tính chiều dài hai con lắc : A. 50cm và 68cm B. 50cm và 32 cm C. 32cm và 14cm D. 80cm và 72cm C©u 11 : Một mạch điện gồm R=100; C=10-3/(15) F và L=0.5/H mắc nối tiếp. Biểu thức của cường độ tức thời qua mạch i =2cos100t (V). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là : A. u=200 cos(100t+/4) (V) 2 B. u=200cos(100t - /4) (V) C. u=200cos(100t+/4) (V) D. u=200 cos(100t - /4) (V) 2 C©u 12 : Dòng điện qua đoạn mạch R_L_C mắc nối tiếp có biểu thức . Điện áp ở hai đầu ) cos( 0    t I i đoạn mạch chậm pha hơn dòng điện khi :

A. C L   1  B. C L   1  C. LC

1   D. C L   1 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo