Quảng cáo
Đề và đáp án kiểm tra học kì I Toán lớp 7
QR

Đề và đáp án kiểm tra học kì I Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ma trận đề kiểm tra học kỳ i

môn toán 7

Mã đề: 01 - Thời gian làm bài: 90 phút

Cấp độ Chủ đề Nhận Biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Số hữu tỉ, số thực, lũy thừa

Câu 1 (a,b)

1.0® Câu 2 (a)

0.5®

Câu 1(c)

0.5®

Câu 2(b)

0.5®

5 (2.5®)

Một số bài toán đại lượng tỉ lệ

Câu 3

2.0®

1 (2.0®)

Hàm số Câu 4

2.0®

1 (2.0®)

Tam giác (vẽ hình) Câu 5(a)

2.0®

Câu 5(b)

1.5®

2 (3.5®)

Tæng

3 (1.5®)

4 (6.5®)

2 (2.0®)

9 (10 ®)

Ma trận đề kiểm tra học kì i

môn toán 7 -

Mã đề: 02 - Thời gian làm bài: 90 phút

Cấp độ Chủ đề Nhận Biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Số hữu tỉ, số thực, lũy thừa

Câu 1 (a,b)

1.0® Câu 2 (a)

0.5®

Câu 1(c)

0.5®

Câu 2(b)

0.5®

5 (2.5®)

Một số bài toán đại lượng tỉ lệ

Câu 3

2.0®

1 (2.0®)

Hàm số Câu 4

2.0®

1 (2.0®)

Tam giác Câu 5(a)

2.5®

Câu 5(b)

1.0®

2 (3.5®)

Tæng

3 (1.5®)

4 (7.0®)

2 (1.5®)

9 (10 ®)

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7

Mã đề: 01 - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1: (1.5®). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể). a, ( + ) : + ( + ) : b, .5 - . 4

c,

Câu 2: (1.0®). Tìm x biết:

a, 3 b,

Câu 3: (2.0®). Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày. Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

Câu 4: (2.0®). Vẽ đồ thị của hàm số y = -3x

Câu 5: (3.5®) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy hai điểm A, C. Trên tia Oy lấy hai điểm B, D sao cho OA = OB, OC = OD.

a) Chứng minh: AD = BC. b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh OE là tia phân giác của góc xOy

3 3 3 10 2.5 5 55  

3 1 4 x 4 2 5         

x 1 1 1 3 2 2 8

+ æ ö÷ ç - = - ÷ ç ÷ çè ø

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7

Mã đề: 02 - Thời gian làm bài: 90 phó

Đề bài

Câu 1: (1.5®). Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).

a,

b, c, 6 – 3.

Câu 2: (1.0®). Tìm x biết:

a, b,

Câu 3: (2.0®). Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 17; 18; 16. Biết rằng tổng số học sinh của cả ba lớp là 102 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp Câu 4: (2.0®). Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x Câu 5: (3.5®). Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn, và AB < AC. Phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Vẽ BE vuông góc với AD tại E. Tia BE cắt cạnh AC tại F.

a, Chứng minh AB = AF. b, Qua F vẽ đường thẳng song song với BC, cắt AE tại H. Lấy điểm K nằm giữa D và C sao cho FH = DK. Chứng minh DH = KF và DH // KF.

c, Chứng minh góc ABC lớn hơn góc C.

4 5 12 4 4 . . 13 17 13 17 13 - - + +

9 1 100 .9,0 

3

3 1

    

3 1 2 5 3 :        x 6 5 3 1    x

ThuVienDeThi.com

Biểu điểm và hướng dẫn chấm

Mã đề: 01 Câu Đáp án Điểm a, ( + ) : + ( + ) : = (

+ - + ) :

= [ ( - ) + ( + ) ] : = ( -1 + 1) :

= 0: = 0

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

b, .5 - . 4 = 0,1. 5 - 0,5. 4 = 0,5 - 2 = - 1,5

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ® 0.25 ®

C©u 1:

(1.5 ®)

c, = =

= = 25

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

a, 3

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

C©u 2:

(1.0 ®) b,

Vì có cùng cơ số

x + 1 = 3 x = 2 HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

C©u 3:

(2.0 ®)

* Tóm tắt Số công nhân Số ngày hoàn thành 30 90 15 x ? Gọi thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày) Vì năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau, nên số công nhân làm và thời gian hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

Vậy ta có:

Vậy 15 công nhân xây xong ngôi nhà trong 180 ngày.

1.0 ®

1.0 ®

C©u 4:

(2.0 ®)

Vì đồ thị hàm số y = -3x là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ nên ta cần xác định thêm một điểm A(x1 ;y1) khác gốc tọa độ. Với x = 1, ta được y = -3. Điểm A(1;-3) thuộc đồ thị của hàm số y = -3x Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = -3x.

0.25 ®

0.25 ®

3 3 3 10 2.5 5 55   3 3 3 3 2 .5 2.5 5 5.11     3 2 5 2 2 1

5.11

 

35 .11 5.11

3 1 4 x 4 2 5          15 1 4 4 2 5 x     4 15 1 5 4 2 x    

 16 75 10 20 20 20 x      49 20 x    49 20 x 

x 1 1 1 3 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo