Quảng cáo
Đề tham khảo kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 7  Năm học 2016  2017
QR

Đề tham khảo kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 7 Năm học 2016 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Q.3 Trường THCS Hai Bà Trưng

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn Toán Lớp 7 – Năm Học 2016 – 2017

Thời gian: 90 phút

---//---

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) |

‒ 1

2 | + (

‒ 1

3 )2: | ‒ 2| ‒ (

‒ 2

3 )0

b) |

‒ 3

4 |. 16 ‒ (

5 7)0.

9 25

c)

152.93

253.272

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) |?‒

2 5| ‒

5 2 =

1 3 b) 2x + 2x+2 = 144

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm số học sinh của hai lớp 7A và 7B biết rằng số học sinh lớp 7B ít hơn lớp 7A là 5 học sinh và tỉ số học sinh của lớp 7A và 7B là 8:7

Bài 4: (1,0 điểm)

a) Cho hàm số . Tìm sao cho 2 ( ) 4 3 y f x x    x ( ) 4 f x 

b) Tìm các số nguyên biết rằng: ,x y 1 3 4 x

y  

Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Vẽ tại K. DK BC  a) Chứng minh và . BAD BKD   AD KD  b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho . Tia cắt tại . BE BC  BD EC H Chứng minh . BH EC  c) Chứng minh thẳng hàng. , , K D E

– Hết –

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ KT HK1

Câu Nội dung Thang điểm Bài 1 (2,5 điểm) a) =

1

2 +

1

9:2 ‒ 1

=

9 + 1 ‒ 18

18

=

‒ 4

9

0.25

0.25

0.25

?) =

‒ 3

4 .4 ‒ 1.

3

5

=‒ 3 ‒

3 5

=

‒ 18

5

0.25

0.25

0.25

?) =

(3.5)2.(32)3

(52)3.(33)2

=

9 625

0.5

0.25

Bài 2 (1,5 điểm) a) |?‒

2 5| =

17

6

=>[

?‒

2

5 =

17

6

?‒

2

5 =

‒ 17

6

=> [

?=

97

30

?=

‒ 73

30

0.25

0.25

0.25

b) 2?+ 2?.23 = 144

2?= 16

?= 4

0.25

0.5

Bài 3 (1,5 điểm)

Gọi x, y lần lượt là số học sinh của lớp 7A và 7B ( x,y ) * N 

ThuVienDeThi.com

Ta có:

5

8 7

x y x y      Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

5 5 8 7 8 7 1 x y x y      

Suy ra

5 40 8

5 35 7

x x

y y

          Kết luận: Lớp 7A: 40 học sinh Lớp 7B: 35 học sinh

0.5

0.25

0.25

0.25 0.25

Bài 4 (1 điểm) a)Ta có: 2 1 ( ) 4 4 f x x   

hay 1 2 x  1 2 x  0.5

b) 1 4 3 4 12 x y y x      ycbt:

, 11 13 10 8 16 14 4 (12 ) 4 4 2 1 1 2 x y x x x x x x v v v v v x y y y y y y                                     

0.5

Bài 5 (3,5 điểm) B

K

A C

H

E

a) : CM BAD BKD   Xét vuông tại A và vuông tại K, ta có: BAD  BKD  ( BD là phân giác của ) A A ABD KBD  AABC BD cạnh chung (ch-gn) BAD BKD   (yttư) AD KD  

0.25 0.5 0.25 0.5 0.5

D

ThuVienDeThi.com

b) : CM BH EC  Xét và , ta có: EBH  CBH  BE = BC (gt) (cmt) A A EBH CBH  BH cạnh chung (c.gc) EBH CBH  

(yttu) A A BHE BHC  Ta lại có: ( kề bù) A A 0 180 BHE BHC  

tại H A A

0

0 180 90 2 BHE BHC BH EC      

0.25 0.25 0.5

c) thẳng hàng. : , , CM K D E

Ta có: mà BA AE BE BK KC BC       

( )

( )

BA BK BAD BKD AE KC BE BC gt

         Xét và , ta có: EAD  CKD  AE = KC (cmt) A A 0 90 EAD CKD   AD = KD (cmt)

(c.g.c) EAD CKD  

(yttu) A A ADE KDC   Ta lại có: (kề bù) A A 0 180 KDA KDC  

thẳng hàng. A A 0 180 , , KDA ADE K D E    

0.25

0.25

.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo