Quảng cáo
Biên soạn đề kiểm tra học kỳ I Toán 7
QR

Biên soạn đề kiểm tra học kỳ I Toán 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Caâu 1: Làm tròn số 15,2365 đến chữ số thập phân thứ nhất là kết quả nào sau đây:

a/ 15,2365 15,3 b/ 15,2365 15,2   c/15,2365 15,23 d/ 15,2365 15,24   Câu 2: Các cặp số hữu tỉ nào dưới đây bằng nhau ?

A. và B. và C. và D. và 3 4  12

16 

14 15

4 5

4

9 

8

13 

4 7

3 5

Câu 3: Điểm nào sau đây nằm trên trục tung?

a/ (- 3 ; 0) b/ (1 ; - 3) c/ (- 1 ; 3) d/ (0 ; - 3)

Bài 4: Cho hàm số y =f(x) =3x - 1. Giá trị là:  1 f

A. 1 B. 3 C. 2 D. 5

Câu 5: Cho ABC vuông ở A có góc B bằng 700. Hỏi góc A bằng bao nhiêu?

a/ 200 b/ 300 c/ 400 d/ 500

Câu 6: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a và b như hình vẽ . Cặp góc nào ở vị trí so le trong

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1. (1đ): 5m dây đồng nặng 43kg. Hỏi 5 km dây đồng nặng bao nhiêu kilôgam?

Bài 2: (2đ): Thực hiện phép tính:

a) b) 7 5 13 : 4 6 12       

2 8 1 : 5 7 5       

c) d) 3 1 3 1 .26 .44 4 5 4 5 

2 2 3 2 7 . 3 5 5 3              

Bài 3. (0,5đ): a) Tìm x, biết: 4 1 7 3 2 2 x  

(1đ): b) Tìm hai số x và y , biết và y - x = 15 5 8  x y

Bài 4: (2,5đ): Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC, I là trung điểm của AM. Trên tia đối  của tia IB lấy điểm E sao cho IE = IB. Chứng minh:

a) BIA và BIE   b) A A BAD BED  c) AE//BC

a/ 1 2 A ;B

 

b/ ; 3 2 A ;B

 

c/ ; 2 2 A ;B

 

d/ . 2 4 A ;B

 

4 3 2

1

4 3

2 1

b

a

c

B

A

ThuVienDeThi.com

Đáp án

I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A D C B A

II. Tự luận:

Nội dung Điểm Bài 1. 5km = 5000m. Gọi trọng lượng của 5000m dây đồng là x (kg). Vì trọng lượng và chiều dài của dây là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta

có: => x = 5 43 10000 x  43.5000 43000 5 

Vậy trọng lượng của dây đồng 5km là 43000kg.

Bài 2. a) 7 5 13 : 4 6 12       

21 10 12 11 . 12 13 13         

b) = = = = 2 8 1 : 5 7 5       

2 7 1 . 5 8 5       

7 1 20 5  7 4 20  3 20 

c) = 3 1 3 1 .26 .44 4 5 4 5  3 131 221 3 90 . . 13,5 4 5 5 4 5                

d) 4 3 29 4 29 361 . 9 5 15 9 25 225           

Bài 3. a) 4 7 1 3 2 2 x  

4 3: 3

9 4

x

x

b) à y - x =15 5 8  x y v

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

15 5 5 8 3 3      x y y x

Suy ra x= 25;

y= 40

Bài 4. Vẽ hình đúng cộng giả thiết kết luận

a) Chứng minh đúng OBD = OCA (Cạnh – góc – cạnh)  

b) Theo câu a: OBD = OCA  

Suy ra: ( Hai góc tương ứng) A A OBD OCA 

c) Theo câu b: lại có vị trí so le trong A A OBD OCA  Suy ra: BD // AC.

0,25đ

075đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

1đ

0,5đ

0,5đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo