Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán 7 - năm học 2015 - 2016 - Trường THCS Cầu Giấy
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán 7 - năm học 2015 - 2016 - Trường THCS Cầu Giấy

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Sưu tầm và biên soạn: Trần Thị Thanh Huyền

TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2015 - 2016

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn phương án đúng cho các câu sau:

Câu 1: Số nào sau bằng ? 5 2

A. 25

4 B. 25 1 . 2 2

  C.

2

2 5 2  D.

2 2 3 4 2 

Câu 2: Số tự nhiên x thỏa mãn: là:

4 2 1 1 1 : 4 8 2

x                   

A. 1 B. 2 C. 5 D. 10 Câu 3: Nếu thì x2 bằng: 1 2 x  A. 3 B. 5 C. 9 D. 25 Câu 4: Nếu x : 3 = y : 7 và x - y = 30 thì: A. x = 9; y = - 21 B. x = 6; y = - 13 C. x = - 9; y = - 21 D. x = - 9; y = 2 Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = - 3x2. Kết quả sau đây là sai? A. f(3) = - 27 B. f(- 1) = - f(1) C. f(0) - f(1) = 3 D. f(- 2015) = f(2015) Câu 6: Cho ∆ABC = ∆MNP có = 500, = 700, số đo là: A N P A. 400 B. 600 C. 700 D. 800 Câu 7: Cho tam giác ABC có = 600; = 500. BD là phân giác của góc B. Số đo là: A C ADB A. 600 B. 1200 C. 750 D. 800

Câu 8: Cho ∆ABC và ∆A'B'C' có: ' . Để ∆ABC = ∆A'B'C' cần thêm điều kiện nào dưới đây? B = B' C = C' A. BC = C'B' B. AB = A'B' C. AC = A'C' D. = A A' II. TỰ LUẬN

Bài 1: (1 điểm) Tính hợp lý nếu có thể:

a) b)   2 3 1 3 . 7 5 : 25 3      4 4 3,5. 2, 4 .2 : 8,4 49 11        

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a. b. c. và x - 2y + 3z = 141 1 1 4 0 2 2 x x x                  

2 2 1 9 1 0 3 x x     ; 3 4 5 6 x y y z  

Bài 3: (1 điểm) Cho hàm số y = f(x) = (3m - 2)x a. Tìm m biết điểm I(2; 8) thuộc đồ thị hàm số. b. Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được. Chứng minh rằng: f(- 2) + f(- 4) = 3f( - 2) Bài 4: (1,5 điểm)Chia 210 quyển vở thành bốn phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 2 và 3; phần thứ hai và phần thứ 3 tỉ lệ với 4 và 5; phần thứ ba và phần thứ tư tỉ lệ với 6 và 7. Tính số vở ở mỗi phần. Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi D là trung điểm của AB, E là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DE = DK. a. Chứng minh ∆BDE = ∆ADK và AK // BC b. Gọi I là trung điểm của AE. Chứng minh I là trung điểm của KC. c. Giả sử = 650; = 550. Tinh số đo góc B và D của tam giác BDE. A C

Bài 6: (0,5 điểm) Cho với a, b, c, x, y, z ≠ 0. bz cy cx az ay bx a b c     

Chứng minh rằng: . a b c x y z  

ThuVienDeThi.com

Sưu tầm và biên soạn: Trần Thị Thanh Huyền

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2015 - 2016

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn phương án đúng cho các câu sau:

Câu 1: Công thức cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa x và y là: A. xy = a (a là hằng số) B. 4 x y  C. x + y = 5 D. 2 3 7

xy 

Câu 2: Căn bậc hai của 9 là: A. 3 B. - 3 C. ± 3 D. 81 Câu 3: Cho hình bên biết a // b. Trong các câu sau,

câu nào đúng, câu nào sai?

A. c b B. = 1800  ADC + BCD

C. 1 = 4 D. 2 = 3 D B D B

Câu 4: Biết ∆ABC = ∆MNP có = 500; = 600. Số đo góc B là: A P

A. 600 B. 700 C. 800 D. 900

II. TỰ LUẬN

Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

2 1 1 3 3 1,2 :1 1,25 4 20 4 2 A

             

     

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a. b. 3 1 4 12 . 2 5 3 15 30 x            2 1 2 4 0 2 x x          

Bài 3: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đã góp một số sách để hưởng ứng việc xây dựng mỗi lớp có một thư

viện riêng. Biết số sách góp được của lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 6; 4; 5 và tổng số sách góp được của lớp

7A với lớp 7B hơn số sách của lớp 7C là 40 quyển. Tính số sách mỗi lớp đã đóng góp được.

Bài 4: (3,5 điểm) Cho góc nhọn xOy, lấy điểm A thuộc tia Ox và điểm B thuộc tia Oy sao cho OA = OB.

Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a. Chứng minh: OC là tia phân giác của . xOy

b. Qua điểm A kẻ đường thẳng vuông góc với tia Ox cắt tia OC tại D.

Chứng minh: DB Oy. 

c. Gọi giao điểm của tia AD và tia Oy là điểm N, giao điểm của BD và tia Ox là điểm M. Chứng minh:

AM = BN, từ đó suy ra ∆ABM = ∆BAN.

d. Chứng minh: AB // MN

Bài 5: (0,5 điểm) Cho a, b, c ≠ 0 và a + b + c = 2 2 2 a b c b c a c a b c a b        

Tính . 2 2 2 a b c P b c a                

a

b

c

A

3

B

4

d

1

2 D

C

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo