Quảng cáo
Kiểm tra học kỳ I môn Toán 7 - Trường TH & THCS Kỳ Thượng
QR

Kiểm tra học kỳ I môn Toán 7 - Trường TH & THCS Kỳ Thượng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng GD & ĐT Hoành Bồ Trường TH & THCS Kỳ Thượng

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2015 - 2016

Môn : Toán 7 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1. Với hai đại lượng x và y, khi nào y là hàm số của x?

cho hàm số y = f(x) = -2x + 1 hãy tính các giá trị f(-1); f(0); f(2).

Câu 2. Thực hiện phép tính

a) 15 7 19 20 3 34 21 34 15 7    

b) 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5               

Câu 3. Tìm x và y biết:

a) ; x 3 

b) = 2 x

c) và x – y = - 12 x y 5 11 

Câu 4. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k, khi x = 4 thì y = 8.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x ;

b) Biểu diễn y theo x.

c) Tính giá trị của y khi x= 5; x = -10

Câu 5.

a) Nêu tính chất của hai đường thẳng song song.

b) Tìm số đo trong hình sau: AACD

Câu 6. Cho ABC có AB = AC, tia phân giác của góc A cắt BC tại H. Chứng  minh rằng:

a) HB = HC

b) A A ABH ACH 

__________________ Hết _________________

1100 B

D

C A

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Toán 7 Câu Đáp án Điểm

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta chỉ xác định được chỉ một giá trị của y thì y được gọi là hàm số của x, x được gọi là biến số.

0,4

1 Từ y = f(x) = -2x + 1 ta có: f(-1) = 3; f(0) = 1; f(2) = -3

0,2 0,2 0,2

a) = 15 7 19 20 3 34 21 34 15 7     15 19 20 7 3 34 34 15 21 7          

= 4 1 3 1 3 3 7   

0,2

0,2

= 4 1 3 1 3 3 7          

= 3 1 ( 1) 7  

= 3

7

0,2

0,2

0,2

b) 2 3 2 3 16 : 28 : 7 5 7 5               

= 2 2 3 16 28 : 7 7 5            0,2

2

= 114 198 3 : 7 7 5           

= 3 12: 5        

= 5 12. 20 3         

0,2

0,2

0,2 0,2 a) Vì 3 > 0 ta có = x = x 3  23  9 x  0,5

b) Vì 2 > 0 ta có = 2 x  2 2 x x

    0,5

c) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : = = x y 5 11  x y 5 11

  12 2 6   

0,5 3

x = 10; y = 22 x 2 5   y 2 11   0,5

a) Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên : y = kx (k 0)  0,5 vậy 8 = k.4 k = 2  0,25 b. y = 2x 0,25 c. x = 5 y = 2.5 = 10  0,25 4

x = - 10 y = 2.(-10) = -20  0,25

ThuVienDeThi.com

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì : + Hai góc so le trong bằng nhau; + Hai góc đồng vị bằng nhau; + Hia góc trong cùng phía bù nhau.

0,5

b) AC AB AC BD BD AB

    

A 0,5

và với là hai góc trong cùng phía nên: ABDC AACD A A 0 BDC +ACD 180  0,25

5

A A 0 ACD 180 BDC  

A 0 0 0 ACD 180 110 70    0,25

6

GT ABC (AB = AC ), H BC,   A A CAH BAH  KL a) HB = HC b) A A ABH ACH 

0,25

0,25

Giải

a) Xét hai tam giác ABH và ACH có:  

AB = AC ( GT);

0,25

AH – cạnh chung; ( GT ). A A CAH BAH  0,25

ABH = ACH ( c.g.c )   0,25

HB = HC ( hai cạnh tương ứng )  0,25

b) Theo câu a) ABH = ACH ( c.g.c )   0,25

( hai góc tương ứng ) A A ABH ACH  0,25

B

A

C H

ThuVienDeThi.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cộng

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao 1) Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ, gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Biết tìm một số khi biết GTTĐ của số đó

Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

2 2

3 2,5 25 %

2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm hai số khi biết hiệu của chúng. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1 1

10% 3) Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai

Biết tìm một số khi biết căn bậc hai của số đó. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5 5%

4) Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.

Biết tìm hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng tỉ lệ thuận dưới dạng công thức, biết tìm giá trị của đại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 1,5

3 1,5

15% 5) Hàm số Nêu được khái niệm y là hàm số của x, biết tìm giá trị của hàm số khi biết các giá trị của biến. Số câu Số điểm

1 1

1 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo