Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 7 Trường THCS Lê Lợi
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 7 Trường THCS Lê Lợi

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tô Diệu Ly THCS LÊ LỢI HÀ ĐÔNG HÀ NỘI 0943 153 789

PHÒNG GD & ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC: 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 90 phút.

I – Trắc nghiệm (2 điểm): Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1: Cách tính nào sau đây là đúng:

A. B.

4 3 7 2 2 3 3

                     

   9 3 6 7 : 7 7   

C. D.    8 8 8 0,6 : 0,3 2   121 11 

Câu 2: ABC có tỉ lệ với 4; 2; 3. Vậy số đo của là: A A A , , A B C A A A , , A B C A A A A A A

A A A A A A

0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 . 40 , 20 , 30 . 80 , 40 , 60

. 60 , 20 , 80 . 40 , 20 , 120

A A B C B A B C

C A B C D A B C

     

      Câu 3: Cho . Vậy: 9 x  A. x = 3 B. x = 81 C. x = 3 D. x = 81   Câu 4: Cho hàm số y = -7x2 - 5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số:

      . 1;12 . ( 1;2) . 2; 19 . 2;19 A M B N C P D Q   

Câu 5: MNP và QKH có , QK = PM, QH = PN. Ký hiệu nào sau đây là đúng: P Q ˆ ˆ  A. MNP = QKH B. MNP = HQK C. NPM = QHK D.NMP=HKQ Câu 6: Trong hình dưới đây đường thẳng OA là đồ thị của hàm số:

A. y = 5

2 x

B. y = 2

5 x

C. y = 2

5x

D. y = 2x + 1

y

x

A

-2

-1 -1 -2 -3 O

5

4

3

2

1

4 3 2 1

Câu 7: Cho ab = cd. Tỷ lệ thức nào sau đây là sai:

A. B. C. D. b d c a  d

a b c 

d

c b a  b c d

a 

Câu 8: Số đo x trong hình sau là:

ThuVienDeThi.com

Tô Diệu Ly THCS LÊ LỢI HÀ ĐÔNG HÀ NỘI 0943 153 789

A. 1400

B. 1100

C. 1600

D. 1300

x

40°

70° B C

A

II- Tự luận (8 điểm): Câu 9 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức:



2 1 1 3 [1,5 2 8 ]:[4 0,25] 2 2 2 4    

Câu 10 (1 điểm): Tìm x biết:

1 1 15 2. 2 1 29 2 2 x    

Câu 11 (1 điểm): Vẽ đồ thị hàm số 3 2 y x 

Câu 12 (1,5 điểm): Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40km/h, từ B về A với vận tốc 48km/h. Biết rằng thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 25 phút. Tính độ dài quãng đường AB? Câu 13 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, BD là tia phân giác , DE AABC vuông góc với BC tại E.

a) Chứng minh BA = BE. b) BD là đường trung trực của AE. c) Bx  BD (Bx nằm trên nửa mặt phẳng bờ BD không chứa điểm A), trên tia Bx lấy điểm H sao cho BH = AE. Chứng minh HE  AC. d) O là trung điểm của BE. Chứng minh A, O, H thẳng hàng.

ThuVienDeThi.com

Tô Diệu Ly THCS LÊ LỢI HÀ ĐÔNG HÀ NỘI 0943 153 789

ĐÁP ÁN I – Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 đ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 C B B C D A C C II – Tự luận:

Câu 9: 2 1 1 3 [1,5 2 ( 8) ]:[4 0,25] 2 2 2 4    

= [1,5 + 2,5 – 8]: [4,5 – 0,5] - 0,5đ 3 2 4

= (-4) : 4 - = - 0,5 đ 3 2 4

3 3 4

Câu 10: 1 1 15 2. 2 1 29 2 2 x    

0,25đ 1 1 2. 2 1 29 15 14 2 2 x     

0,25đ 2 1 14:( 2) 7 x    

0,25đ 2 1 7

2 1 7

x

x

    

0,25đ 4

3 x x

    Câu 11: Vẽ hệ trục tọa độ Oxy Tại x = 2 thì y = -3  A(2;-3) thuộc đồ thị hàm số.

Vậy đường thẳng OA là đồ thị hàm số 3 2 y x 

(0,5 đ)

O x

y

1 2 3

3

2

1

-3

-2

-1 -1 -2 -3

4

A

(0,5 đ) Câu 12: Gọi thời gian đi và về của xe máy lần lượt là t1; t2 (đơn vị: giờ, điều kiện: t1, t2 > 0) Vì cùng một quãng đường nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

 , mà t1 – t2 = 25 (phút) = giờ 1 1 2

2

48 6 40 5 6 5 t t t t     5 12 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau …

 t1 = 5 2

Độ dài quãng đường AB là 40. = 100 (km) 5 2

0,25đ 0,25đ

0,5 đ

0,5 đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo