Quảng cáo
Đề kiểm tra chính thức học kì I môn Toán  lớp 7
QR

Đề kiểm tra chính thức học kì I môn Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

4 3 2

1 O

UBND HUYỆN NÔNG SƠN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC I. Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm) (Thời gian 15 phút)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ; 5

3 

A. 10

6 B. 10

6  C. 15

9 

 D. 10

6 

 Câu 2. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ? A. = 2,5 2,5  B. = -2,5 2,5  C. = - 2,5 2,5 D. - = 2,5 2,5

Câu 3. Trong các phân số sau đây, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

A. 5

6 B. 3

11  C. 7

18  D. 5

8 Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau khi x = 12 thì y = 9. Hỏi y được biểu diễn theo x bằng công thức nào ?

A. y = 4.x B. y = .x 4 3 C. y = .x 3 4 D. y = 3.x

Câu 5. Nếu 3 người làm xong một công việc trong 10 ngày. Vậy 5 người làm xong công việc đó hết mấy ngày ? A. 6 ngày B. 7 ngày C. 8 ngày D. 9 ngày Câu 6. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hai góc có chung một đỉnh thì đối đỉnh; B. Hai góc có chung một đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh; C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau; D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. Câu 7. Cho hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc như hình vẽ. Biết O1 = 1500. Khi đó A. O1 = O3 = 300, O2 = O4 = 1500 B. O1 = O3 = 1500, O2 = O4 = 300

C. O1 = O4 = 300, O2 = O3 = 1500 D. O1 = O4 = 1500, O2 = O3 = 300

Câu 8. Tổng ba góc của một tam giác bằng: A. 900 B. 2700 C. 3600 D. 1800 Câu 9. Cho ABC có A = 600, C = 500. Khi đó số đo góc B bằng:  A. 700 B. 800 C. 900 D. 1000

Câu 10. có kết quả là: 36 A. 6  B. 18 C. 6 D. -18

Câu 11. Bốn số sau: -1,25; ; ; được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên trục số: 15 12

125 100  125 100 A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 12. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A. <

6 1 2      

8 1 2       B. (-2,25)5 >(-2,25)4 C. > 17 15  1 25 D. (-3,25)8 = (3,25)8

ThuVienDeThi.com

II. Phần tự luận: (7.0 điểm) Câu 1. (1 điểm) Thực hiện tính:

a) b) 3 4 21 28  

2 81 9 2 2 . 12 4 9 9            Câu 2. (1 điểm)

Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B. Biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B 4 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8:9.

Câu 3. (1,5 điểm). Cho hàm số y = 1 2 x 

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên; b) Điểm N(-8; - 4) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ? Vì sao ? Câu 4. (3,5 điểm) Cho góc nhọn xOy. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm A, trên tia đối của tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD và OB<OD, OA<OC.

a) Chứng minh: AD = BC. b) Gọi E là giao điểm của AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD. c) Chứng minh: AB//CD.

. …………….HẾT……………..

ThuVienDeThi.com

UBND HUYỆN NÔNG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2012-2013 MÔN: TOÁN 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn B A D C A C B D A C A D HS chọn đúng mỗi câu cho 0.25 điểm. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Câu Nội dung Điểm

= = 3 4 21 28   3 4 7.3 7.4

  3.4 ( 4.3) 7.3.4

 0.25 điểm a) 3 4 21 28  

= 0 0.25 điểm

= 81 9 4 2 81 4 9 4 2 . . . 12 4 81 9 12 81 4 81 9                 

0.25 điểm Câu 1: (1điểm)

b)

2 81 9 2 2 . 12 4 9 9            = 1 1 2 2 2 0 3 9 9 9 9           

0.25 điểm

Lập được TLT và y – x = 4 8 9 x y  0.5 điểm Câu 2: (1điểm)

Tính được x = 32; y = 36 0.5 điểm - Vẽ hệ trục tọa độ 0.25 điểm - Xác định được một điểm A O thuộc đồ thị 

của hàm số y = 1 2 x  0.25 điểm

- Biểu diễn điểm A trên MP tọa độ 0.25 điểm

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên;

- Vẽ đồ thị hàm số y = (đường thẳng 1 2 x 

OA)

0.25 điểm

- Điểm N không thuộc đồ thị của hàm số

y = 1 2 x  0.25 điểm

Câu 3: (1.5 điểm) Cho hàm số

y = 1 2 x 

b) Điểm N(-8; - 4) có thuộc đồ thị của hàm số trên không? Vì sao?

- Vì khi thay x = -8 vào ta được

y = = 4  1 . 8 2   0.25 điểm

0.5 điểm Câu 4: (3.5 điểm)

a) Chứng minh: AD BC

Hình vẽ chính xác

Xét AOD và BOC ta có:   OA OB ( t) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo