
400
B
H
A
b
a
1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2011 – 2012
MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,5 đ) Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng. Câu 1. Kết quả nào sau đây là đúng:
A. – 1,5 A B. 2 2 3 A C. 2 A D. 5 8 A
Câu 2. Quan hệ giữa các tập hợp số là: ; ; ; A A A A A. ; A A A A B. ; A A A A C. ; A A A A D. ; A A A A
Câu 3. Kết quả của phép tính là: 21 7 3 : 16 8 4
A. 8
9 B. 3
1 C. 9
8 D. 16
9
Câu 4. Kết quả phép tính ( 5)3.( 5)2 là:
A. ( 5)5 B. ( 5)6 C. 1 D. 0,5 Câu 5. Kết quả nào sau đây là sai.
A. = 0 thì x = 0 x B. = thì x = x 1 13
1 13 C. = 1,5 thì x = 1,5 x D. = 0,2 thì x = 0,4 x
Câu 6. Nếu = 9 thì x bằng : x A. 9 B. 18 C. 81 D. 3 Câu 7. Biết y tỉ lệ nghịch với x và các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:
Thì giá trị ô trống trong bảng là:
A. 5
1 B. 5 1 C. 5 D. 5
Câu 8. Cho hàm số y = f(x)= 3x. Kết quả nào sau đây là sai ?
A. f = 1 1 3 B. f( 2) = 6 C. f(3) = 9 D. f(0) = 0
Câu 9. Trên hình, điểm có toạ độ là : 1,5 ; 0,5
A. Điểm Q B. Điểm N C. Điểm M D. Điểm P
Câu 10. Đường trung trực của đọan thẳng AB là : A. Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm A. B. Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm B. C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB. D. Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của nó. Câu 11. Với a // b và hình vẽ bên số đo của là: A1 B A. = 140o A1 B B. = 130o A1 B C. = 50o A1 B D. Một kết quả khác
Câu 12. Ba góc của một tam giác là : A. 30o , 60o , 70o B. 80o , 50o , 90o C. 100o , 80o , 0o D. 110o , 40o , 30o
x 5 1 y 1
x
y
-1
1
- 2 2
Q
M
P
N
o
ThuVienDeThi.com
Câu 13. Cách phát biểu nào dưới đây diễn đạt đúng định lí về tính chất góc ngoài của một tam giác: A. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong. B. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của ba góc trong. C. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó. D. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó. Câu 14. Giả thiết nào dưới đây suy ra được MNP = ABC? A. A A A A A M A ; N B ; P C B. ; MP = AB ; NP = BC A A M A
C. ; MN = AB; MP = AC A A M A D. ; MN = AB; NP = BC A A M A
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,5 đ)
Bài 1. (1,0 đ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a) ; b) 4 8 4 15 1 0,7 27 23 27 23 5 9 5 9 1 7 13 7 13
Bài 2. (1,0 đ ) Tìm x, biết:
a) ; b) 4 : = 0,6 : 0,3 3 2 29 x 4 5 60 x 4
Bài 3. ( 1,0 đ) Tìm ba số x, y, z biết x, y, z tỉ lệ với 2; 5; 7 và x – y + z = 20.
Bài 4. ( 2,5đ) Cho ABC coù AB bé hơn AC vaø M laø trung ñieåm cuûa cạnh BC. Töø B kẻ BI vuoâng goùc vôùi ñöôøng thaúng AM taïi I. Töø C kẻ CK vuoâng goùc vôùi ñöôøng thaúng AM taïi K. a) Chöùng toû tam giác BMI bằng tam giác CMK. b) Chöùng toû BK song song với CI.
Bài 5. (1,0đ) Tính toång taát caû caùc öôùc nguyeân döông cuûa 2048.
--------------------Heát--------------------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.