Quảng cáo
Bài kiểm tra HKI  Năm hoc 2010  2011 Môn Toán 7
QR

Bài kiểm tra HKI Năm hoc 2010 2011 Môn Toán 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GT1:…………………. GT2:…………………. Trường THCS …………………………………… Lớp:……… Họ và tên:……………………….

Bài kiểm tra HKI – Năm hoc 2010 – 2011

Môn Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã phách

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Cách viết nào sau đây đúng: A. B. C. D. 3 A 2 A 2,5A A I

Câu 2. Trong các số hữu tỉ số hữu tỉ lớn nhất là: 31 5 37 3 ; ; ; 5 11 2 2  

A. B. C. D. 31 5  37 2  3 2

5 11 Câu 3. thì x baèng: x 2 

A. 2 B. 2 C. D. 0  2 

Câu 4. Nếu thì x baèng: 1 3 x 2 2   

A. B. C. D. Một đáp số khác . 1 5 2 2 

Câu 5. Kết quả của phép tính 33.( 3)4 là :  A. 912 B. ( 9)7 C. ( 3)12 D. 37  

Câu 6. Nếu 0,5 : x = 4 : 0,2 thì x baèng: 

A. – 40 B. 40 C. D. Một đáp số khác. 1 40 

Câu 7. Nếu và x – y = 14 thì x = ? ; y = ? x y 2 5   A. x = 4 ; y = 10 B. x = 4 ; y =10 C. x = 4; y = 10 D.x = 4; y = 10     Câu 8. Cho thì x = ? 2 x 6  A. 3 B. 9 C. 27 D. 81 Câu 9. Cho hàm số f(x) = 1 – 8x thì f( 1) = ?  A. – 1 B. – 7 C. 9 D. 7 Câu 10. Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 2 ; y = 6 thì hệ số tỉ lệ của y đối với x là:  A. 3 B. 6 C. 4 D. – 3 Câu 11. Tam giác ABC có ; thì số đo bằng: AABC 80  AACB 50  ABAC A. 900 B. 500 C. 400 D. 1800 Câu 12. Nếu và thì: a b  a c  A. b // c B. a // b C. a // c D. b c  Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì: A. Cặp góc so le trong bằng nhau. C. Cặp góc đồng vị bằng nhau. B. Cặp góc trong cùng phía bằng nhau. D. Cặp góc trong cùng phía bù nhau. Câu 14. Nếu hai tam giác ABC và DEF có AB = DE, BC = EF. Hãy bổ sung thêm một cạnh, góc để được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh. A. AC = DF B. C. D. A A A D  A A B E  A  C F  Câu 15. Hai góc đối đỉnh thì: A. Bù nhau B. Phụ nhau C. Kề bù D. Bằng nhau Câu 16. ABC = DEF và AB = 5 cm, AC = 9 cm, BC = 10 cm thì:   A. EF = 5 cm B. DF = 9 cm C. DF = 10 cm D. EF = 9 cm

ThuVienDeThi.com

II. Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau. ( 1,0 điểm) Câu 17. Đường thẳng ………………………………………...............................................được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó. Câu 18. Trong một tam giác vuông thì hai góc nhọn........................................ Câu 19. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc ..................... .....................................................................................thì hai đường thẳng đó song song. Câu 20. Trong một tam giác, mỗi góc ngoaøi bằng ………................................................................................

B. TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1. (1 điểm) a) Tính ; b) 1 3 1,5 1 2 3 4         

3 5 5 14 Tìm x, bieát: x 2 x 7 9 14 9            Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 7; 9. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng số học sinh tiên tiến của lớp 7B ít hơn 7A là 2 học sinh.

Bài 3. ( 2 điểm) Cho tam giaùc ABC có AB = AC. Tia phân giác của cắt cạnh BC tại M. Đường thẳng ABAC qua M vuông góc với AB cắt AB tại H . Đường thẳng qua M vuông góc với AC cắt AC tại K.

a. Chứng minh AMB AMC.   b. Chứng minh từ đó so sánh hai đoạn thẳng AH và AK. AHM AKM   c. Chứng minh HK AM. 

Bài 4. (0,5điểm) Cho

2 3 4 2013 2014 1 3 3 3 3 3 3 3 A 4 4 4 4 4 4 4

                                                  Hỏi A có phải là số nguyên không? Vì sao?

-------------------------Heát------------------------- HD: Bài 4:

( 1 )

2 3 4 2013 2014 1 3 3 3 3 3 3 3 A 4 4 4 4 4 4 4

                                                 

( 2 )

1 2 3 4 2014 2015 3 3 3 3 3 3 3 A 4 4 4 4 4 4 4                                             Cộng (1) và (2) vế theo vế ta được:

2015

2015

2015

3 3 A A 1 4 4

7 3 A 1 4 4

3 4 A 1 4 7

       

      

                 

. Vaäy 0 < A < 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo