
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn TOÁN 7 - Thời gian : 90 phút
I. Trắc nghiệm (5 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Kết quả của phép tính 35.( 3)2 là: A. 34 B. 33 C. 37 D. 97 Câu 2. Kết quả của phép tính: 516 : 512 là: A. 54 B. 58 C. 14 D. 2512 Câu 3: Câu nào trong các câu sau sai ? A. B. C. D. 2 2 0 0 7 7 4 4 Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Neáu x laø soá höõu tæ khoâng aâm thì x > 0 . B. Neáu x laø soá höõu tæ khoâng döông thì x < 0. C. Neáu x laø số hữu tỉ dương thì x > 0. D. Số 0 không phải là số hữu tỉ.
Câu 5. Biết và x + y = 110. Ta tìm được x và y là: x 7 y 3
A. x = 65, y = 45 B. x = 77, y = 33 C. x = 80, y = 30 D . x = 77 , y = 33
Câu 6. Cho . Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: a b c 2 3 4
A. 4 3 2
c b a = 4 3 2
c b a B. 4 3 2
c b a = 4 3 2
c b a
C. 4 3 2
c b a = D. 4 3 2
c b a = 4 3 2
c b a a b c 2 3 4
Câu 7. Từ tỉ lệ thức với a, b, c, d khác 0 ta suy ra tỉ lệ thức: a c b d
A. d b c a B. c d b a C. c a b d D. c b b a
Câu 8. Kết quả của phép tính – 15 là : 9 A. 6 B. – 6 C. 12 D. – 12 Câu 9. Nếu thì x baèng: 7 x A. 14 B. – 49 C. 7 D. 49 Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng ? Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d. A. Có vô số đường thẳng đi qua O và vuông góc với d. B. Chỉ có một đường thẳng đi qua O và vuông góc với d. C. Có hai đường thẳng phaân bieät đi qua O và song song vôùi d. D. Chæ coù một đường thẳng đi qua O và caét ñöôøng thaúng d. Câu 11. Ñöôøng thaúng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB neáu d thoõa maõn ñieàu kieän: A. d // AB B. d AB tại I và IA = IB C. d cắt AB tại I D. d cắt AB tại I và IA = IB. Câu 12. Nếu a c và b c thì: A. a cắt b B. a b C. a // b D. a // c Câu 13. Trong một tam giác vuông ta có:
A. Hai góc nhọn phụ nhau. B. Hai góc nhọn bù nhau. C. Hai góc nhọn kề bù nhau. D. Hai góc nhọn bằng nhau. Câu 14. Cho hình vẽ (hình 1). Hai đường thẳng a và b song song với nhau vì:
ThuVienDeThi.com
-1
-4 -2 -1
4 2
1
1
y
x
0
2 1,3
-7
5 A B D E
Hình 1
1200
? b
a D
C B
A
A. Chúng cùng cắt đường thẳng CD.
B. Chúng cùng cắt đường thẳng AB.
C. Chúng cùng cắt hai đường thẳng CD và AB.
D. Chúng cùng vuông góc với đường thẳng AB.
Câu 15. Số đo trong hình 1 là: ABCD A. 590 B. 600 C. 500 D. 400
Câu 16. Cho ABC có . Số đo của là: A A BAC 70 ; ABC 80 AACB A. 500 B. 600 C. 700 D. 300
Câu 17. Neáu bieát thì khi tìm x ta ñöôïc: 2 1 5 x
A. B. C. D. x 3 x 2 x 3 ; 2 x Câu 18. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 8 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:
A. B. 2 C. 32 D. 1 2
1 4 Câu 19. Cho biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 6 thì y = 5. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:
A. B. C. 1,2 D. 30 6 5
5 6 Câu 20. Cho hàm số y = f(x) = 2x – 3. Kết quả nào sau đây là sai ? A. f(0) = – 3 B. f(2) = 1 C. f(1) = –1 D. f(–1) = 0 Caâu 21. Hình veõ beân (hình 2) laø ñoà thò cuûa haøm soá naøo döôùi ñaây?
A . y = 2x 1 B . y = x 2
1 . y = C x 2 D . y = 2x
Câu 22. Hình vẽ bên (hình 3), mỗi tập hợp A, B, D, E chỉ một trong các tập hợp đã biết là . Thứ tự đúng cho các tập , , , A A A A
hôïp A, B, D, E laø:
A . ; ; ; . A A A A B . ; ; ; . A A A A . ; ; C ; . A A A A D . ; ; ; . A A A A II. Tự luận (5điểm)
Bài 1: (1.5 điểm) a) Thực hiện phép tính: + – + ; b) Tìm x, biết: x : = 7 16
5 21
7 16
16
21
3 8
16
9
Bài 2: (1.0 điểm) Hai bạn An và Bình có tổng cộng 24 viên bi. Biết rằng số bi của bạn An và bạn Bình tỉ lệ với 3 và 5. Hãy tính số bi của mỗi bạn. Bài 3: (2.0 điểm) Cho ABC có AB = AC. Tia phân giác của cắt BC tại H. Chứng minh rằng: ABAC a) HB = HC vaø AH laø ñöôøng trung tröïc cuûa ñoaïn thaúng BC. b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HA = HE. Chứng minh CE // AB. Baøi 4: (0.5 ñieåm) Tìm x vaø y thỏa maõn . 2x 3y x y 2012 0
Hình 2
Hình 3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.