Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1  Môn Toán khối 7
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Môn Toán khối 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC: 2015-2016

Mã đề: 01 - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài Câu 1. (1.5®) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể): a) + : + + : (( () (( ()

b) .5 . 4 

c)

3 3 3 10 2.5 5 55  

Câu 2. (1.0®) Tìm x biết:

a) 3 b) (với x là số tự nhiên) 3 1 4 x 4 2 5         

x 1 1 1 3 2 2 8

+ æ ö÷ ç - = - ÷ ç ÷ çè ø Câu 3. (2.0®) Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày. Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau) Câu 4. (2.0®) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x.  Câu 5. (3.5®) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy hai điểm A, C. Trên tia Oy lấy hai điểm B, D sao cho OA = OB, OC = OD.

a) Chứng minh AD = BC. b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh OE là tia phân giác của AxOy. KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC: 2015-2016

Mã đề: 02 - Thời gian làm bài: 90 phút

Đề bài

Câu 1. (1.5®) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):

a) 4 5 12 4 4 13 17 13 17 13 - - × + × +

b) ; c) 6 – 3. 9 1 100 .9,0 

3

3 1

    

Câu 2. (1.0®) Tìm x biết:

a) b) 3 1 x : 2 5 3        

1 x 5 6. 3   

Câu 3. (2.0®) Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 17; 18; 16. Biết rằng tổng số học sinh của cả ba lớp là 102 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp.

Câu 4. (2.0®) Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x 3  

Câu 5. (3.5®) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn và AB bé hơn AC. Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D. Vẽ BE vuông góc với AD tại E. Tia BE cắt cạnh AC tại F. a) Chứng minh AB bằng AF. b) Qua F vẽ đường thẳng song song với BC, cắt AE tại H. Lấy điểm K nằm giữa D và C sao cho FH bằng DK. Chứng minh DH bằng KF và DH song song với KF. c) Chứng minh A A ABC ACB. 

ThuVienDeThi.com

Biểu điểm và hướng dẫn chấm môn toán 7 - NĂM HọC: 2015-2016

Mã đề: 01 Câu Đáp án Điểm a, + : + + : = (( () (( () ((

+ - + : ()

= - + + : = ( -1 + 1) ([ (( () (( () (]

:

= 0: = 0

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

b, .5 - . 4

= 0,1. 5 - 0,5. 4 = 0,5 - 2 = - 1,5

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ® 0.25 ®

C©u 1:

(1.5 ®)

c, = =

3 3 3 10 2.5 5 55   3 3 3 3 2 .5 2.5 5 5.11     3 2 5 2 2 1

5.11

 

= = 25

35 .11 5.11 HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

a, 3 3 1 4 x 4 2 5          15 1 4 4 2 5 x     4 15 1 5 4 2 x    

 16 75 10 20 20 20 x      49 20 x    49 20 x 

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

C©u 2:

(1.0 ®) b,

x 1 1 1 3 2 2 8

+ æ ö÷ ç - = - ÷ ç ÷ çè ø 

x 1 1 3 1 2 8 2

+ æ ö÷ ç = - + ÷ ç ÷ çè ø

Vì có cùng cơ số 

x 1 1 1 2 8

+ æ ö÷ ç = ÷ ç ÷ çè ø 

x 1 3 1 1 2 2

+ æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç = ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø

1 2 x + 1 = 3 x = 2  

HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0.25 ®

0.25 ®

C©u 3:

(2.0 ®)

* Tóm tắt Số công nhân Số ngày hoàn thành 30 90 15 x ? Gọi thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày) Vì năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau, nên số công nhân làm và thời gian hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.

Vậy ta có: 30 15 90

x   30.90

15 x   180 x 

1.0 ®

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo